Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 25
6.340 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 25/32
- припу́гиватьdọa, dọa dẫm
- припугну́тьdọa, dọa dẫm
- припу́дриватьĐánh phấn sơ sơ cho..., xoa phấn cho
- припу́дриватьсяxoa phấn
- припу́дритьĐánh phấn sơ sơ cho..., xoa phấn cho
- припу́дритьсяxoa phấn
- при́пускphần chừa
- припуска́тьthúc, giục, phóng nhanh
- припуска́тьсяphóng nhanh, chạy nhanh
- припусти́тьthúc, giục, phóng nhanh
- припусти́тьсяphóng nhanh, chạy nhanh
- припуха́тьhơi sưng lên, hơi phồng lên
- припу́хлостьchỗ sưng, phồng
- припу́хнутьhơi sưng lên, hơi phồng lên
- прираба́тыватьlàm thêm, làm ngoại
- прирабо́татьlàm thêm, làm ngoại
- при́работокtiền làm thêm, tiền làm ngoại
- прираста́тьmọc bám vào, tăng lên, lớn lên
- прирасти́mọc bám vào, tăng lên, lớn lên
- прираще́ниеtăng lên, lớn lên
- приревнова́тьghen, đánh ghen
- приро́даthiên nhiên, tự nhiên
- приро́дныйthiên nhiên, tự nhiên, bẩm sinh
- природове́дениеtự nhiên học
- прирождённыйbẩm sinh, cố hữu, chân chính
- приро́стtăng thêm, tăng
- прируча́тьthuần dưỡng, thuần hóa
- прируче́ниеsự thuần dưỡng, thuần hóa
- приручи́тьthuần dưỡng, thuần hóa, dạy cho thuần
- приса́живатьсяngồi ghé, ngồi tạm
- приса́сыватьсяbám hút, hút, hút máu
- присва́иватьchiếm hữu, chiếm đoạt, nhận là của mình
- при́свистhuýt sáo, huýt gió, nói có tiếng rít
- присво́итьchiếm hữu, chiếm đoạt, nhận là của mình
- приседа́ниеsự ngồi xổm, ngồi chồm hổm
- приседа́тьngồi xổm, ngồi chồm hổm, khuỵu gối xuống
- присе́стьngồi xổm, ngồi chồm hổm, khuỵu gối xuống
- при́сказкаMào đầu chuyện cổ tích
- прискака́тьnhảy đến, phóc tới, phi đến
- приско́рбиеđáng tiếc, đau buồn, đau xót
- приско́рбныйđáng tiếc
- приску́читьlàm chán, làm chán ngấy
- присла́тьgửi đến, gửi tới
- присло́вьеcâu nói
- прислони́тьđể tựa vào, để dựa vào
- прислони́тьсяtựa vào, dựa vào
- прислоня́тьđể tựa vào, để dựa vào
- прислоня́тьсяtựa vào, dựa vào
- прислу́гаđầy tớ gái, hầu gái
- прислу́живатьhầu, hầu hạ
- прислу́живатьсяxu nịnh, bợ đỡ
- прислу́жникtôi tớ, đầy tớ
- прислу́жничествоtôi tớ, bợ đỡ
- прислу́шатьсяlắng nghe, lắng tai nghe, quan tâm đến
- прислу́шиватьсяlắng nghe, lắng tai nghe, quan tâm đến
- присма́триватьtrông coi, theo dõi, trông nom
- присма́триватьсяchăm chú nhìn, nhìn chằm chằm, nghiên cứu
- присмире́тьtrở nên thuần, trở nên ngoan
- присмо́трsự trông coi, trông nom
- присмотре́тьtrông coi, theo dõi, trông nom
- присмотре́тьсяchăm chú nhìn, nhìn chằm chằm, nghiên cứu
- присни́тьсяmơ thấy, nằm thấy
- присоедине́ниеsự sáp nhập, sát nhập, gia nhập
- присоедини́тьsáp nhập, sát nhập, gia nhập
- присоедини́тьсяgia nhập, tham gia, tán thành
- присоединя́тьsáp nhập, sát nhập, gia nhập
- присоединя́тьсяgia nhập, tham gia, tán thành
- присоса́тьсяbám hút, hút, hút máu
- присо́хнутьdính vào, bám vào
- приспе́шникtay sai
- приспоса́бливатьlàm thích dụng
- приспоса́бливатьсяthích nghi, thích ứng, xu thời
- приспособе́нчествоchủ nghĩa tùy thời, chủ nghĩa xu thời
- приспосо́битьlàm thích dụng
- приспосо́битьсяthích nghi, thích ứng, xu thời
- приспособле́ниеthiết bị, dụng cụ
- приспосо́бленностьthích nghi, thích ứng
- приспосо́бле́нческийchủ nghĩa tùy thời, chủ nghĩa xu thời
- приспособля́емостьkhả năng thích dụng, ứng dụng
- приспособля́тьlàm thích dụng
- приспособля́тьсяthích nghi, thích ứng, xu thời
- приспосоле́ниеthích nghi, thích ứng, phục thủy thổ
- приспуска́тьhạ xuống
- приспусти́тьhạ xuống
- при́ставcảnh sát trưởng, quận trưởng cảnh sát
- пристава́ниеám, quấy rầy
- пристава́тьdính vào, bám vào
- приста́витьđặt sát vào, để sát vào, để dựa vào
- приста́вкаtiền tố, tiếp đầu ngữ
- приставля́тьđặt sát vào, để sát vào, để dựa vào
- приставно́йbắc vào, mắc vào
- приста́вочныйcó tính tiền tố
- при́стальноmột cách chằm chằm, chăm chắm
- при́стальныйchằm chằm, chăm chắm
- приста́нищеnơi chú ẩn, chỗ cư trú
- при́станьbến tàu, bến đò
- приста́тьdính vào, bám vào
- пристегну́тьcài vào, móc vào
- пристегну́тьсяcài vào, móc vào
- присто́йноmột cách thích đáng, đúng mực
- присто́йныйthích đáng, đúng mực
- пристра́иватьxây thêm vào
- пристра́иватьсяđứng vào, đứng cạnh, thu xếp vào
- пристра́стиеham thích, ham mê, máu mê
- пристрасти́тьсяham thích, ham mê
- пристра́стноmột cách thiên vị, thiên lệch
- пристра́стныйthiên vị, thiên lệch
- пристра́чиватьkhâu vào, may vào
- пристре́ливатьсяbắn chỉnh, bắn điều chỉnh
- пристрели́тьbắn chết, bắn hạ
- пристре́лкаbắn chỉnh, bắn điều chỉnh, bắn thử
- пристре́лочныйđể bắn chỉnh, bắn điều chỉnh
- пристреля́тьсяbắn chỉnh, bắn điều chỉnh
- пристро́итьxây thêm vào
- пристро́итьсяđứng vào, đứng cạnh, thu xếp vào
- пристро́йкаnhà phụ, nhà ngang
- пристрочи́тьkhâu vào, may vào
- пристру́ниватьđe nẹt, đe loi
- присту́киватьđám, gõ
- присту́кнутьđám, gõ, giết
- при́ступcơn, tập kịch, đột kích
- приступа́тьbắt đầu, bắt tay vào, chuyển sang
- приступа́тьсяđến gần, tới gần
- приступи́тьbắt đầu, bắt tay vào, chuyển sang
- приступи́тьсяđến gần, tới gần
- пристыди́тьlàm xấu hổ, làm hổ thẹn
- пристя́жкаngựa lề
- пристяжна́яngựa lề
- пристёгиватьcài vào, móc vào
- пристёгиватьсяcài vào, móc vào
- присуди́тьxử, phạt
- присужда́тьxử, phạt
- присужде́ниеtặng thưởng, trao tặng
- прису́тствиеsự có mặt, hiện diện
- прису́тствоватьcó mặt, hiện diện
- прису́тствующиеnhững người có mặt
- прису́тствующийcó mặt, hiện diện
- прису́щийvốn có, cố hữu
- присыла́тьgửi đến, gửi tới
- присы́лкаsự gửi đến, gửi tới
- присы́пкаsự rắc, bột, phấn
- присыха́тьdính vào, bám vào
- прися́гаlời tuyên thệ, thề
- присяга́тьthề, tuyên thệ
- присягну́тьthề, tuyên thệ
- прися́жныйđã tuyên thệ
- притаи́тьсяnấp, trốn
- прита́птыватьgiẫm, xéo
- прита́скиватьkéo đến, lôi tới
- прита́скиватьсяlê minhh, lê bước
- притащи́тьkéo đến, lôi tới
- притащи́тьсяlê minhh, lê bước
- притво́раkẻ giả dối, kẻ dối trá
- притвори́тьđóng lại, đóng
- притвори́тьсяgiả vờ
- притво́рноmột cách giả vờ, vờ vĩnh
- притво́рныйgiả vờ, vờ vĩnh
- притво́рствоgiả dối, dối trá
- притво́рщикkẻ giả dối, kẻ dối trá
- притво́рщицаkẻ giả dối, kẻ dối trá
- притворя́тьđóng lại, đóng
- притворя́тьсяgiả vờ
- притерпе́тьсяquen chịu, cam chịu
- притесне́ниеsự lấn áp, lấn át
- притесни́тельlấn áp, áp chế
- притесни́тьlấn áp, lấn át
- притесня́тьlấn áp, lấn át
- прити́скиватьđè mạnh, ép mạnh
- прити́снутьđè mạnh, ép mạnh
- притиха́тьlặng yên, lặng thinh, khẽ thôi
- прити́хнутьlặng yên, lặng thinh, khẽ thôi
- приткну́тьсяghé ngồi, ghé lưng
- прито́кnhập thêm, gia thêm, sông nhánh
- при́толокаcái mi cửa, đà ngang trên
- прито́нtổ quỉ, tổ quỷ
- прито́пнутьgiậm chân, giậm
- притопта́тьgiẫm, xéo
- прито́пыватьgiậm chân, giậm
- при́торностьngọt sắc, ngọt gắt
- при́торныйngọt sắc, ngọt gắt
- притра́гиватьсяsờ, mó
- притро́нутьсяsờ, mó
- притупи́тьlàm cùn
- притупи́тьсяcùn đi
- притупле́ниеsự yếu đi, giảm sút
- притупля́тьlàm cùn
- притупля́тьсяcùn đi
- при́тчаbài ngụ ngôn
- притяга́тельныйcó sức hấp dẫn, thu hút
- притя́гиватьkéo đến, lôi tới, hấp dẫn
- притяжа́тельныйchỉ quyền sở hữu
- притяже́ниеhấp dẫn, hút
- притяза́ниеyêu sách, đòi hỏi, kỳ vọng
- притяза́тельныйđòi hỏi
- притяза́тьyêu sách, đòi hỏi
- притяну́тьkéo đến, lôi tới, hấp dẫn
- притёртыйđã mài, nhám
- приукра́ситьtô điểm, trang trí, tô vẽ thêm
- приукра́ситьсяtô điểm, trang sức
- приукра́шиватьtô điểm, trang trí, tô vẽ thêm