Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Б — trang 7
1.535 mục từ bắt đầu bằng chữ Б, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/8
- братьnắm, lấy, nhận
- бра́тьсяnắm lấy, cầm lấy, cầm
- бра́чныйkết hôn
- бреве́нчатыйbằng gỗ tròn
- бревно́gỗ tròn, gỗ súc
- брегbờ
- бредmê sảng, hoang tưởng
- бре́дитьnói mê, nói sảng
- бре́дниnhững điều vô lý, điều hồ đồ
- бредово́йhoang tưởng, vô lý
- брежитьlập lòe, thấp thoáng
- бре́згатьtởm, kinh tởm
- брезгли́выйhay tởm, kinh tởm
- брезе́нтvải bạt, vải không thấm nước
- брезе́нтовыйbằng vải bạt, vải không thấm nước
- брейнсто́рмингđộng não
- брело́кđồ trang sức
- Бре́менbrê-men
- бре́мяgánh nặng
- брендnhãn hiệu
- бре́ндиrượu branđi
- бренча́тьkêu leng keng, lẻng kẻng
- брести́lê bước, lần bước
- Брета́ньbrơ-ta-nhơ
- бретелькиdải đeo, dây brê-ten
- бреха́тьnói dối, nói láo
- брехло́kẻ nói dối, kẻ nói láo
- брехня́lời nói dối
- бреху́нkẻ nói dối, kẻ nói láo
- брешьlỗ hổng, lỗ thủng
- брига́даđội, tổ
- бри́джиquần cưỡi ngựa, quần bó ống
- Бри́джтаунbrít-giơ-tao
- бризgió brizơ, gió nhẹ
- брике́тviên, bánh
- брикетироватьđóng bánh
- бриллиа́нтkim cương
- бриллиа́нтовыйThuộc về kim cương
- брита́нецngười anh
- Брита́нияđảo anh, anh
- брита́нскийThuộc về Anh
- бри́тваcái dao cạo, dao bào
- бри́твенныйđể cạo râu
- бритоголо́выйgã đầu trọc
- бри́тыйđã cạo, cạo nhẵn
- бритьcạo
- бри́тьсяcạo mặt
- бритьёsự cạo
- бро́вкаrìa, mép
- бровьlông mày, mày
- бродchỗ nông
- броди́тьlang thang, lên men
- бродя́гаkẻ lang thang, kẻ lêu lổng
- бродя́жничатьlang thang, cầu bơ cầu bất
- бродя́жничествоsự lang thang, cầu bơ cầu bất, ngao du
- бродя́чийđi lang thang, nay đây mai đó
- броже́ниеsự lên men
- бро́керngười môi giới
- бро́кколиbông cải xanh
- бромbrom, brôm
- бро́мистыйbrômua
- бронеавтомоби́льchiếc xe bọc sắt, xe bọc thép
- бронебойщикxạ thủ chống tăng, pháo thủ chống tăng
- броневи́кchiếc xe bọc sắt, xe bọc thép
- бронежиле́тáo chống đạn
- бронека́терchiếc ca-nô bọc sắt, ca-nô bọc thép
- бронемаши́наchiếc xe bọc sắt, xe bọc thép
- бронено́сныйđược bọc sắt, bọc thép
- бронепо́ездtàu lửa bọc thép
- бронета́нковыйxe tăng
- бронетраспортёрthiết xa vận
- бро́нзаđồng thanh, thanh đồng
- бро́нзовыйbằng đồng thanh, thanh đồng, đồng
- брони́рованиеđặt, đặt trước, thuê
- брони́роватьđặt chỗ, giữ chỗ, đặt trước
- бронхиа́льныйThuộc về phế quản
- бронхи́тviêm phế quản
- броня́áo giáp, giáp
- броса́тьném, chọi, buông rơi
- бросать соль в мореTừ mới ném muối xuống bể
- бро́ситьném, chọi, bộm
- бро́скийđập vào mắt, sặc sỡ
- бро́совыйhư hỏng, không dùng được
- бросо́кsự ném, vứt, mãnh tiến
- бро́шкаĐồ nữ trang cài áo
- брошьĐồ nữ trang cài áo
- брошю́раsách mỏng
- брошюрова́тьđóng sách
- брошюро́вщикngười thợ đóng sách
- брошюро́вщицаngười thợ đóng sách
- Бруне́йbru-nây
- Бруне́й-Даруссала́мbru-nây
- брусrầm, thanh
- брусни́каviệt quất
- брусо́кphiến, miếng, đá mài
- бру́стверbờ chiến hào, gờ hào
- брусча́ткаđá vuông lát đường
- брусча́тыйbằng đá vuông
- бру́ттоtrọng lượng cả bì
- бруцеллёзbệnh brucella
- бры́згатьphun, làm tung tóe, phun ra
- бры́згатьсяrảy, vảy, rảy cho nhau
- бры́згиgiọt
- брызгови́кgác-đờ-bu
- бры́знутьphun, làm tung tóe, phun ra
- брыка́тьđá hậu
- брыка́тьсяđá hậu
- брыкну́тьđá hậu
- брыкну́тьсяđá hậu
- бры́нзаphó-mát cừu
- брысьđi đi
- брюзгли́выйbẳn tính, hay càu nhàu
- брюзжа́тьcàu nhàu, cáu gắt
- брю́кваcây cải củ
- брю́киquần, quần dài
- брюне́тngười tóc đen
- брюне́ткаngười tóc đen
- Брюссе́льbrúc-xen
- брюха́тыйcó thai, có mang thai
- брю́хоcái bụng
- брюши́наmàng bụng, phúc mạc
- брюшко́bụng phệ, bụng
- брюшно́йThuộc về bụng
- бря́катьkêu leng keng, lẻng kẻng, ném mạnh
- брякатьсяngã phịch
- бря́кнутьkêu leng keng, lẻng kẻng, ném mạnh
- бря́кнутьсяngã phịch
- бряца́ниеSự làm kêu leng keng (lẻng kẻng, lẻng xẻng, loảng choảng, loảng xoảng)
- бряца́тьkêu leng keng, lẻng kẻng
- бу́бенcái trống lục lạc
- бубенцы́lục lạc
- бу́бликbánh mì vòng
- бу́бнаrô
- бубни́тьnói lè nhè, nói kè nhè
- бубно́выйThuộc về con rô
- бу́бныrô
- бубо́нsưng bạch hạch
- буго́рgò, mô
- бугри́стыйlồi lõm, gồ ghề
- Будапе́штbu-đa-pét
- бу́ддаphật, phật đà
- будди́змđạo phật, phật giáo
- будди́йскийphật giáo
- будди́стngười theo đạo phật, tín đồ phật giáo
- будди́стскийphật giáo, đạo phật
- буди́льникCái đồng hồ báo thức
- буди́тьđánh thức, gọi dậy
- бу́дкаcái điếm, chòi
- бу́дниnhững ngày thường, ngày làm việc
- бу́дничныйthường, thường ngày
- будора́житьlàm náo lên, làm náo động, làm rối
- бу́дтоtựa hồ
- бу́дущееtương lai
- бу́дущее вре́мяthì tương lai
- бу́дущийsau, sau này
- бу́дущностьtương lai, hậu vận
- бу́ерthuyền buồm trượt băng
- бужống nong
- бужени́наgiăm-bông
- бузина́cơm cháy
- бузотёрngười gây rối
- буйphao, phao tiêu
- бу́йволcon trâu
- бу́йныйmãnh liệt, không kìm được, ngang tàng
- бу́йствоsự ngang tàng, hung hãn
- бу́йствоватьhành động ngang tàng, làm điều bạo ngược
- букcây dẻ gai
- бу́каngoáo ộp, ông ba bị
- бука́шкаcon sâu, bọ
- бу́кваchữ, chữ cái
- буквали́змThói dịch gò từng chữ
- буква́льноđúng nguyên văn
- буква́льныйđúng từng chữ, đúng nguyên văn, đúng
- буква́рьsách vỡ lòng, sách tập đánh vần
- бу́квенныйbằng chữ, chữ cái
- буквое́дkẻ mọt sách, kẻ cuồng chữ
- буке́тbó hoa, hương vị
- букини́стngười bán sách cũ
- бу́ковыйThuộc về dẻ gai
- бу́ксаhộp ổ, lót trục
- букси́рcáp kéo, chão kéo, tàu kéo
- букси́рныйlai, dắt
- букси́роватьkéo, lai
- буксова́тьquay trượt, pa-ti-nê
- булава́côn, chùy, quyền trượng
- була́вкаcái kim găm
- була́вочныйThuộc về kim găm
- була́ныйhung nhạt
- бу́левluận lý, luận lí
- бу́лкаổ bánh mì trắng
- бу́ллингbắt nạt, ăn hiếp
- бу́лочкаỔ bánh mì trắng nhỏ
- бу́лочнаяhiệu bánh mì
- бу́лочникngười bán bánh mì, người làm bánh mì
- бултыха́тьсяrơi tõm, nhảy tõm, vỗ óc ách
- бултыхнутьсяrơi tõm, nhảy tõm, vỗ óc ách
- булы́жникđá cuội
- бульва́рđại lộ, đường phố lớn
- бульва́рныйđường phố lớn
- бульдо́гcon chó bu-lơ-đô