Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ О — trang 13
2.826 mục từ bắt đầu bằng chữ О, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/15
- отслужи́тьphục vụ xong, công tác xong, dùng lâu đã hỏng
- отсове́товатьKhuyên can... đừng..., khuyên ngăn... đừng..., can ngăn... đừng..., can... đừng
- отсо́сthổi kèn
- отсоса́тьhút, bú cu
- отсо́хнутьchết khô
- отсро́чиватьhoãn lại, hoãn lui
- отсро́читьhoãn lại, hoãn lui
- отсро́чкаsự hoãn lại, hoãn lui
- отстава́ниеrớt lại sau, tụt lại sau, lac hậu
- отстава́тьrớt lại sau, tụt lại sau, lạc hậu
- отста́витьđể sang, đẩy sang, đẩy lui
- отста́вкаtừ chức, từ nhiệm, bãi chức
- отставля́тьđể sang, đẩy sang, đẩy lui
- отставно́йđã từ chức, về hưu
- отста́иватьbảo vệ, bênh vực
- отста́иватьсяlắng xuống, đọng xuống
- отста́лостьlạc hậu, chậm tiến
- отста́лыйlạc hậu, chậm tiến
- отста́тьrớt lại sau, tụt lại sau, lạc hậu
- отстегну́тьcởi cúc, mở cúc
- отстегну́тьсяcởi ra, thảo ra
- отстира́тьgiặt sạch, tẩy sạch
- отстира́тьсяđược giặt sạch, tẩy sạch
- отсти́рыватьgiặt sạch, tẩy sạch
- отсти́рыватьсяđược giặt sạch, tẩy sạch
- отсто́йđồ dở tệ, đồ bỏ đi, trầm tích
- отстоя́тьсяlắng xuống, đọng xuống
- отстране́ниеsự sa thải, loại ra
- отстрани́тьсяdịch ra, xê ra, tránh
- отстраня́тьgạt ra, đẩy ra, sa thải
- отстраня́тьсяdịch ra, xê ra, tránh
- отстре́ливатьсяbắn trả, bắn lại
- отстреля́тьсяbắn trả, bắn lại
- отступа́тьbước lui, lùi lại, từ bỏ
- отступа́тьсяtừ bỏ, bỏ
- отступи́тьbước lui, lùi lại, từ bỏ
- отступи́тьсяtừ bỏ, bỏ
- отступле́ниеrút lui, từ bỏ, sai lệch
- отсту́пникngười bội giáo, kẻ phản bội
- отсту́пничествоsự bội giáo, phản lại niềm tin
- отступя́cách xa, cách
- отстёгиватьcởi cúc, mở cúc
- отстёгиватьсяcởi ra, thảo ra
- отсу́ствиеsự vắng mặt, khiếm diện, không có
- отсу́тствиеsự vắng mặt
- отсу́тствоватьvắng mặt, thiếu mặt, không có
- отсу́тствующийhờ hững, mơ màng
- отсчита́тьđếm, đo
- отсчи́тыватьđếm, đo
- отсчётsự đếm, đo
- отсыла́тьgửi đi, gửi đến, bảo đi
- отсы́лкаsự gửi đi, gửi đến, lời dẫn
- отсы́патьсяngủ bù, ngủ lại sức
- отсыре́тьẩm đi, ỉu đi
- отсыха́тьchết khô
- отсю́даtừ đây, từ chỗ này
- Отта́ваỐt-ta-oa, Ốc Đa Hoa
- отта́иватьtan băng, tan giá
- отта́лкиваниеlực đẩy, sức đẩy
- отта́лкиватьđẩy ra, xô ra, đẩy lui
- отта́лкиватьсяđẩy ra, xô ra
- отта́лкивающийkinh tởm, ghê tởm
- отта́скиватьkéo đi, lôi đi, kéo ra một bên
- отта́чиватьmài sắc, mài nhọn
- оттащи́тьkéo đi, lôi đi, kéo ra một bên
- отта́ятьtan băng, tan giá
- оттени́тьđánh bóng, tô đậm
- отте́нокsắc thái, sắc
- оттеня́тьđánh bóng, tô đậm
- о́ттепельtiết trời trở ấm
- оттере́тьchùi sạch, tẩy sạch, xát
- оттесни́тьlấn ép, xô lấn
- оттесня́тьlấn ép, xô lấn
- оттира́тьchùi sạch, tẩy sạch, xát
- о́ттискdấu in, dấu vết, bản in
- оттого́vì vậy, cho nên
- оттолкну́тьđẩy ra, xô ra, đẩy lui
- оттолкну́тьсяđẩy ra, xô ra
- оттопы́реныйdựng lên, vểnh lên
- оттопы́риватьсяdựng lên, vểnh lên
- оттопы́ритьсяdựng lên, vểnh lên
- отторга́тьchiếm đoạt, tước đoạt
- отто́ргнутьchiếm đoạt, tước đoạt
- отторже́ниеsự chiếm đoạt, tước đoạt
- отто́ченныйđã đẽo gọt, trau chuốt
- отточи́тьmài sắc, mài nhọn
- отту́даtừ chỗ đó, từ nơi ấy
- оття́гиватьkéo đi, lôi đi
- оття́жкаkéo dài, dây dưa, dây giằng
- оттяну́тьkéo đi, lôi đi
- отупе́ниеsự mụ người, đần độn
- отупе́тьmụ người đi, đần độn đi
- отутю́житьlà cẩn thận, là
- отуча́тьbắt chừa, bắt bỏ
- отуча́тьсяchừa bỏ, chừa
- отучи́тьbắt chừa, bắt bỏ
- отучи́тьсяchừa bỏ, chừa
- отфильтрова́тьlọc
- отха́ркиватьkhạc nhổ, khạc ra
- отха́ркиватьсяkhạc nhổ, khạc
- отха́ркивающийlong đờm
- отха́ркнутьkhạc nhổ, khạc ra
- отха́ркнутьсяkhạc nhổ, khạc
- отха́рчиватьkhạc nhổ, khạc ra
- отхлебну́тьhớp, húp
- отхлеста́тьquất, vụt
- отхлы́нутьchảy lui, tràn lui
- отхлёбыватьhớp, húp
- отхо́дkhởi hành, rời bến
- отходи́тьlùi ra, tránh ra
- отхо́дчивыйdễ nguôi giận, chóng nguôi giận
- отхо́дыcặn bã, phế liệu
- отцвести́héo tàn, úa tàn, tàn lụi
- отцвета́тьhéo tàn, úa tàn, tàn lụi
- отцепи́тьgỡ ra, tháo ra
- отцепи́тьсяgỡ ra, tháo ra
- отце́пка-д. [sự] cắt toa, cắt đầu tàu
- отцепля́тьgỡ ra, tháo ra
- отцепля́тьсяgỡ ra, tháo ra
- отцо́вскийcủa người cha, người bố
- отцо́вствоtư cách làm cha, quan hệ cha con, tình cha con
- отча́иватьсяthất vọng, tuyệt vọng
- отча́ливатьrời bến, nhổ neo
- отча́литьrời bến, nhổ neo
- отча́стиmột phần nào
- отча́яниеthất vọng, tuyệt vọng
- отча́янноmột cách tuyệt vọng, vô hy vọng
- отча́янныйtuyệt vọng, vô hy vọng
- отча́ятьсяthất vọng, tuyệt vọng
- отчего́vì sao, tại sao
- отчего́-либоvì sao đấy, tại sao đấy
- отчего́-нибудьvì sao đấy, tại sao đấy
- отчего́-тоvì sao đấy, tại sao đấy
- отчека́ниватьkhắc, chạm, nói dằn giọng
- отчека́нитьkhắc, chạm, nói dằn giọng
- отчеркну́тьgạch đánh dấu, đánh dấu
- о́тчествоphụ danh
- отчи́знаtổ quốc, giang sơn
- о́тчимbố dượng, cha kế
- отчисле́ниеkhấu trừ, khấu bớt, thải bớt
- отчи́слитьkhầu trừ, khấu bớt, trích ra
- отчисля́тьkhầu trừ, khấu bớt, trích ra
- отчи́ститьtẩy sạch, chùi sạch, chải sạch
- отчи́ститьсяtẩy sạch, chùi sạch, sạch ra
- отчита́тьchỉnh, xạc
- отчита́тьсяbáo cáo, phúc trình
- отчи́тыватьchỉnh, xạc
- отчи́тыватьсяbáo cáo, phúc trình
- отчища́тьtẩy sạch, chùi sạch, chải sạch
- отчища́тьсяtẩy sạch, chùi sạch, sạch ra
- отчужда́тьlàm xa lánh, làm xa lạ
- отчужда́тьсяcảm thấy xa lạ
- отчужде́ниеsự xa lánh, lạnh nhạt
- отчуждённостьthái độ lạnh nhạt, ghẻ lạnh
- отчуждённыйlạnh nhạt, ghẻ lạnh
- отчёркиватьgạch đánh dấu, đánh dấu
- отчётbản báo cáo, phúc trình, báo cáo
- отчётливыйrõ ràng, rành mạch
- отчётностьbáo cáo phúc trình, báo cáo
- отчётныйbáo cáo, phúc trình
- отшатну́тьсяgiật bắn người, giật nẩy người
- отша́тыватьсяgiật bắn người, giật nẩy người
- отшвы́риватьquẳng đi, liệng đi
- отшвырну́тьquẳng đi, liệng đi
- отше́льникngười tu ẩn, độc ẩn sĩ
- отшилифо́выватьmài nhẵn, đánh bóng
- отшлифова́тьmài nhẵn, đánh bóng, mài
- отшлифо́выватьmài nhẵn, đánh bóng
- отшлёпатьphết vào mông, đánh vào đit
- отшути́тьсяĐáp lại nửa đùa nửa thật, chuyển thành câu đùa để tháo thân
- отшу́чиватьсяĐáp lại nửa đùa nửa thật, chuyển thành câu đùa để tháo thân
- отщепе́нецNgười ly khai (tách rời, thoát ly) tập thể, người bị xã hội ruồng bỏ
- отщепи́тьchẻ ra, bổ ra
- отщепи́тьсяbị chẻ ra, bổ ra
- отщепля́тьchẻ ra, bổ ra
- отщепля́тьсяbị chẻ ra, bổ ra
- отщи́пыватьvéo ra, ngắt ra
- отъеда́тьсяăn trả bữa, ăn đã đời, béo ra
- отъе́здsự ra đi, lên đường
- отъезжа́тьđi xa, đi khỏi
- отъезжа́ющийngười ra đi, người lên đường
- отъе́стьсяăn trả bữa, ăn đã đời, béo ra
- отъе́хатьđi xa, đi khỏi
- отъя́вленныйquá quắt, quá xá
- отыгра́тьgỡ lại, gỡ
- отыгра́тьсяgỡ lại, gỡ
- оты́грыватьgỡ lại, gỡ
- оты́грыватьсяgỡ lại, gỡ
- отыска́тьtìm tòi, phát hiện
- отыска́тьсяđược tìm thấy, phát hiện ra
- оты́скиватьtìm tòi, phát hiện
- оты́скиватьсяđược tìm thấy, phát hiện ra
- отягча́тьlàm nặng thêm, đè nặng lên
- отягчи́тьlàm nặng thêm, đè nặng lên
- отяжеле́тьnặng thêm, trở nên nặng nề, thở nên nặng nhọc
- отёкchứng phù, thũng
- о́уo
- о́фисvăn phòng
- офице́рngười sĩ quan
- офице́рскийsĩ quan