Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Х — trang 2
434 mục từ bắt đầu bằng chữ Х, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/3
- хлябьvực thẳm
- хлячтикCái quai nịt lưng áo
- хлёсткийquất đau
- хмеле́тьsay rượu, say
- хмельhoa bia, hốt bố, say rượu
- хмельно́йsay rượu, say, có chất rượu
- хму́ритьcau, chau
- хму́ритьсяcau mặt, cau mày
- хму́рыйnhăn nhó, cau có
- хнаthuốc nhuộm hoàng điều
- хныканьеsự khóc tính tỉ, khóc sụt sịt
- хны́катьkhóc ti tỉ, khóc sụt sịt
- хо́ббиsở thích
- хо́ботcái vòi
- хобото́кvòi
- хо́веркрафтca nô đệm khí
- ходlượt, phiên
- ходатаиngười yêu cầu giùm, người xin giúp
- хода́тайствоyêu cầu, nài xin, giấy cầu
- хода́тайствоватьyêu cầu giùm, nài xin cho
- хо́дикиđồng hồ quả lắc
- ходи́тьđi, đi bộ
- хо́дкийthông dụng, thường dùng, được ưa chuộng
- ходово́йchạy, chuyển động
- ходо́кngười đi bộ, khách bộ hành
- ходулиcặp cà kheo
- ходулныйkhông tự nhiên
- ходу́ляcà kheo
- ходьба́sự đi, đi bộ
- ходя́чийđi lại được, phổ biến, thông dụng
- хожде́ниеđi bộ, đi, đi xem
- хозрасчётhạch toán kinh tế
- хозрасчётныйThuộc về hạch toán kinh tế
- хозя́инchủ nhân, chủ
- хозя́йкаnữ chủ nhân, bà chủ, bà nội trợ
- хозя́йничаньеquản lý, quản trị, điều hành việc nhà
- хозя́йничатьquản lý, quản trị, điều hành việc nhà
- хозя́йскийchủ nhân, chủ, chu đáo
- хозя́йственникNgười [cán bộ] quản lý vật tư, người [phụ trách] quản trị hành chính
- хозя́йственностьquản lý kinh tế, thu vén việc nhà
- хозя́йственныйThuộc về kinh tế
- хозя́йствоkinh tế, sản xuất
- хозя́йствованиеkinh doanh
- хозя́йствоватьquản lý kinh tế, kinh doanh
- Хокка́йдоđảo hokkaido
- хоккеи́стngười cầu thủ hôccay
- хокке́йkhúc côn cầu
- хокке́йныйkhúc gôn cầu, bóng gậy cong
- хо́леныйđược chăm chút, được nâng niu
- холе́раbệnh dịch tả, thổ tả
- холе́рикngười nóng nảy, người dễ xúc động
- холерныйthổ tả
- холестери́нcô-le-xtê-rin
- хо́литьchăm chút, nâng niu
- хо́лкаu, u vai
- холлhành lang, phòng chờ
- холмngọn đồi, cái gò
- хо́лмикcái đồi nhỏ, gò con
- холми́стыйcó nhiều đồi, có nhiều gò đống
- хо́лодrét
- холода́тьtrở lạnh, trở rét
- холоде́тьtrở lạnh, trwỏ rét, lạnh người
- холоде́цthịt đông, cá đông
- холоди́льникcái tủ lạnh, tủ ướp lạnh, bình ngưng hơi
- холоди́льныйđể ướp lạnh, làm lạnh
- холоди́тьlàm lạnh, làm nguội
- холоднокро́вныйThuộc về loài máu lạnh
- холо́дныйlạnh, lạnh lẽo, lạnh lùng
- холодо́кsự lành lạnh, lạnh lạnh, lành lạnh
- холодостойкийchịu lạnh
- холодоустойчивыйchịu lạnh
- холо́пđầy tớ, tôi tớ
- холо́пскийtôi đòi
- холопсствоthái độ tôi tớ, tôi đòi
- холопствоватьluồn cúi, bợ đỡ
- холости́тьthiến, hoạn
- холосто́йchưa vợ, trai tơ, người chưa kết hôn
- холостя́кngười chưa vợ, trai tơ
- холостя́цкийkhông lập gia đình, độc thân
- холстvải gai, vải lanh thô, vải vẽ
- холсти́наvải gai, vải lanh thô, vải vẽ
- холу́йkẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh
- холу́йскийtôi đòi
- холуйствоватьluồn cúi, quỵ lụy
- холуйстсвоđầy tớ, tôi đòi
- холщо́выйvải gai, vải lanh thô
- хому́тcái vòng cổ ngựa
- хомя́кcon chuột đồng
- Хониа́раhô-ni-a-ra
- хорđội hợp xướng, đội đồng ca, ban hát
- хора́лthánh ca, côran
- хорва́тngười crô-a-ti-a
- Хорва́тияcrô-a-ti-a
- хорва́тскийcrô-a-ti-a
- хо́рдаdây, dây cung
- хоре́йthơ côrê
- хорео́графnhà vũ đạo, nhà biên đạo
- хореографи́ческийnghệ thuật nhảy múa
- хореогра́фияnghệ thuật vũ đạo, nghệ thuật nhảy múa
- хористngười hát đồng ca, ca sĩ hợp xướng
- хористкаngười hát đồng ca, ca sĩ hợp xướng
- хорме́йстерquản ca
- хорово́дđiệu múa vòng tròn, múa khôrôvôt
- хорово́йđồng ca
- хоро́мыdinh thự
- хорони́тьchôn, mai táng, chôn cất
- хорони́тьсяtỏ ra bạo dạn, tỏ ra sảng khoái
- хоро́шенькийxinh đẹp, xinh xắn
- хороше́нькоđày đủ, đến nơi đến chốn
- хороше́тьxinh ra, đẹp ra
- хоро́шийtốt, hay, giỏi
- хорошо́tốt, hay, đúng
- хорыchỗ ban hát, chỗ hội hát
- хорёкcon chồn hôi, chồn
- хостmáy chủ
- хот-до́гBánh mì kẹp xúc xích
- хоте́тьmuốn, cần
- хоте́тьсяmuốn, mong
- хотьdù, mặc dù
- хотя́mặc dù, tuy, nhưng
- хохлаткchim chào mào
- хохлатыйcó mào, có mào lông
- хохлитьxù lông, củ rũ, ủ rũ
- хохлитьсяxù lông, củ rũ, ủ rũ
- хо́хмаbông đùa ý nhị, nói đùa sắc sảo
- хохмачtay cù giỏi, người thích bông phèng
- хохмитьbông đùa, nói đùa
- хохо́лmào, mào lông, chỏm
- хо́хотsự cười, tiếng cười
- хохота́тьcười vang, cười ha hả
- Хошими́нhồ chí minh
- храбре́цngười can đảm, người dũng cảm
- храбри́тьсяlàm bộ can đảm
- хра́бростьcan đảm, dũng cảm
- хра́брыйcan đảm, dũng cảm
- храмđền, thần miếu
- хране́ниеsự giữ gìn, cất giữ
- храни́лищеkho chứa, kho hàng, kho
- храни́тельngười giữ, người bảo quản
- храни́тьgiữ gìn, cất giữ, bảo vệ
- храни́тьсяđược giữ gìn, được cất giữ
- храпtiếng ngáy, khịt, phì
- храпе́тьngáy
- храповикbánh cóc
- хребе́тcột xương sống, xương sống, dãy núi
- хренcủ cay, củ cải ngựa
- хрестомати́йныйhợp tuyển, sơ đẳng, sơ thiểu
- хрестома́тияtập văn tuyển, hợp tuyển
- хризанте́маcúc, cúc đại đóa
- хрипtiếng thở khò khè
- хрипе́тьthở khò khè
- хри́плыйkhàn khàn, khản tiếng
- хри́пнутьbị khản tiếng, khản giọng
- хрипота́sự khản tiếng, khản giọng
- христиани́нtín đồ ky-tô giáo, người theo đạo ky-tô
- христиа́нкаtín đồ ky-tô giáo, người theo đạo ky-tô
- христиа́нскийcơ-đốc giáo, đạo ky-tô
- христиа́нствоky-tô giáo, cơ-đốc giáo
- хромcrôm, cơ-rôm, da bốc-ca
- хроматизмsắc sai
- хрома́тьđi khập khiễng, khấp khiễnh
- хромированиеsự mạ crôm, phủ crôm
- хромированныйđã mạ crôm, phủ crôm
- хроми́роватьThuộc da bốc-can
- хро́мовыйbốc-can
- хромо́йkhập khiễng, khấp khiểng
- хромоно́гийthọt chân, thọt
- хромосо́маchất sinh sắt, nhiểm sắc thể
- хромота́khập khiễng, khấp khiễng
- хро́никngười bệnh kinh niên
- хро́никаsử biên niên, biên niên sử
- хроникёрthông tín viên
- хрони́ческийkinh niên, mạn tính
- хронографthời ký, máy ghi thời gian
- хронологи́ческийniên đại ký, niên biểu
- хроноло́гияniên đại học, niên đại ký
- хроно́метрcái đồng hồ bấm, đồng hồ bấm giây
- хронометра́жquan sát bấm giờ, bấm giờ định mức
- хронометражистNgười quan sát bấm giờ (bấm giờ định mức, đo thời gian, định mức thời gian)
- хру́пкийdễ vỡ, dễ gãy
- хру́пкостьdễ vỡ, dễ gãy
- хрустtiếng kêu răng rắc, kêu lạo xạo
- хруста́ликthủy tinh thể, nhân mắt
- хруста́льpha lê
- хруста́льныйThuộc về pha lê; (из хрусталя) [bằng] pha lê
- хрусте́тьkêu răng rắc, kêu lạo xạo
- хру́стнутьkêu răng rắc, kêu lạo xạo
- хрущcon bọ da
- Хрущёвkhờ-rút-sốp
- хрычó
- хрюủn ỉn, ụt ịt
- хрюканьеtiếng ủn ỉn
- хрю́катьkêu ủn ỉn, ụt ịt
- хрю́кнутьkêu ủn ỉn, ụt ịt
- хрякcon lợn đực
- хрящsụn
- Хуанхэ́hoàng hà
- хуаця́оhoa kiều
- Хубэ́йhồ bắc
- худе́тьgầy đi, gầy còm đi