Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ В — trang 7
2.437 mục từ bắt đầu bằng chữ В, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/13
- воро́чатьvần, xê, lật ngược
- воро́чатьсяtrở mình, cựa mình
- вороши́тьđảo lộn, xáo trộn
- ворсtuyết, lông
- ворси́нкаsợi tuyết, lông tơ
- ворча́ниеgầm gừ
- ворча́тьgầm gừ
- ворчли́выйhay càu nhàu, cau cảu
- ворчу́нngười hay càu nhàu, kẻ bẳn tính
- ворчу́ньяngười hay càu nhàu, kẻ bẳn tính
- ворю́гаkẻ trộm, kẻ cắp
- восемна́дцатыйthứ mười tám
- восемна́дцатьmười tám
- восемнацатилетнийmười tám năm, mười tám tuổi
- восемнацатьmười tám
- во́семьtám
- во́семьдесятtám mươi
- воскsáp
- воскли́кнутьkêu lên, la lên
- восклица́ниеtiếng kêu lên, thốt lên
- восклица́тьkêu lên, thốt lên
- воско́вкаgiấy sáp
- восково́йbằng sáp
- воскреса́тьsống lại, phục sinh
- воскресе́ниеsống lại, phục sinh
- воскресе́ньеchủ nhật, chúa nhật
- воскреси́тьlàm sống lại, hồi sinh
- воскре́сникNgày chủ nhật lao động tập thể
- воскре́снутьsống lại, phục sinh
- воскре́сныйchúa nhật
- воскреша́тьlàm sống lại, hồi sinh
- восликнутьkêu lên, thốt lên
- воспале́ниеviêm
- воспали́тельныйcó viêm tính
- воспали́тьсяbị viêm, sưng lên
- воспаля́тьсяbị viêm, sưng lên
- воспалённыйbị viêm, bị kích thích, bị kích động
- воспева́тьca ngợi, ca tụng
- воспе́тьca ngợi, ca tụng
- воспита́ниеsự nuôi dạy, dạy dỗ, có giáo dục
- воспитаникtrẻ được nuôi nấng, người được giáo dục
- воспи́танностьsự có giáo dục, được giáo dục
- воспи́танныйcó giáo dục, được giáo dục
- воспита́тельnhà giáo dục
- воспита́тельницаnhà giáo dục
- воспита́тельныйThuộc về giáo dục
- воспита́тьnuôi dạy, dạy dỗ, giáo dục
- воспи́тыватьnuôi dạy, dạy dỗ, giáo dục
- воспламене́ниеđốt cháy, nhen cháy
- воспламени́тьđốt, nhen
- воспламени́тьсяbốc cháy, bắt lửa, được cổ lệ
- воспламеня́емыйdễ bốc cháy, dễ cháy
- воспламеня́тьđốt, nhen
- воспламеня́тьсяbốc cháy, bắt lửa, được cổ lệ
- воспо́лнитьbổ sung, bổ khuyết
- восполня́тьbổ sung, bổ khuyết
- воспо́льзоватьсяlợi dụng
- воспомина́ниеsự hồi tưởng, hồi ức
- воспрепя́тствоватьngăn cản, ngăn trở
- воспрети́тьcấm, cấm chỉ
- воспреща́тьcấm, cấm chỉ
- воспреща́тьсяbị cấm, bị cấm chỉ
- воспреще́ниеsự cấm, cấm chỉ
- восприи́мчивостьtiếp thụ, lĩnh hội
- восприи́мчивыйdễ tiếp thụ, dễ lĩnh hội
- воспринима́тьtiếp thụ, lĩnh hội
- восприня́тьtiếp thụ, lĩnh hội
- восприя́тиеtri giác
- воспроизведе́ниеnhớ lại, tạo lại, tái tạo
- воспроизвести́nhớ lại, tạo lại, tái tạo
- воспроизводи́тьnhớ lại, tạo lại, tái tạo
- воспроизво́дствоsự tái sản xuất
- воспроти́витьсяchống lại, phản đối lại
- воспыла́тьhừng hực, bừng bừng
- воссоедине́ниеsự thống nhất lại, hợp nhất lại
- воссоедини́тьthống nhất lại, hợp nhất lại
- воссоедини́тьсяđược thống nhất lại, hợp nhất lại
- воссоединя́тьthống nhất lại, hợp nhất lại
- воссоединя́тьсяđược thống nhất lại, hợp nhất lại
- воссоздава́тьkhôi phục, phục hồi, nhớ lại
- воссозда́ниеkhôi phục, phục hồi, nhớ lại
- воссозда́тьkhôi phục, phục hồi, nhớ lại
- восстава́тьkhởi nghĩa, dấy nghĩa, chống lại
- восста́вшийđã khởi nghĩa, dấy nghĩa
- восстана́вливатьkhôi phục, phục hồi
- восстана́вливатьсяđược khôi phục, phục hồi
- восста́ниеcuộc khởi nghĩa, nổi dậy
- восстанови́тельcông nhân sửa chữa
- восстанови́тельныйphục hồi, xây dựng lại
- восстанови́тьkhôi phục, phục hồi
- восстанови́тьсяđược khôi phục, phục hồi
- восстановле́ниеsự khôi phục, phục hồi
- восста́тьkhởi nghĩa, dấy nghĩa, chống lại
- восто́кđông
- востокове́дnhà đông phương học
- востокове́дениеđông phương học, nghiên cứu phương đông
- востокове́дческийThuộc về đông phương học
- восто́ргsự khoái trá, khoái chá
- восторга́тьlàm khoái trá
- восторга́тьсяkhoái trá, khoái chá
- восто́рженностьkhoái trá, khoái chá, dễ khoái trá
- восто́рженныйdễ khoái trá, phấn khởi, nhiệt liệt
- восторжествова́тьthắng, thắng lợi
- восто́чныйđông
- востре́боватьđòi
- восхвале́ниеca tụng, tán dương
- восхвали́тьca tụng, tán dương
- восхваля́тьca tụng, tán dương
- восхити́тельныйđáng phục, mê ly
- восхити́тьlàm khâm phục, làm thán phục
- восхити́тьсяkhâm phục, thán phục
- восхища́тьlàm khâm phục, làm thán phục
- восхища́тьсяkhâm phục, thán phục
- восхище́ниеsự khâm phục, thán phục
- восхо́дsự mọc lên
- восходи́тьmọc, lên, đi lên
- восходя́щийlên, hướng lên
- восхожде́ниеsự đi lên, trèo lên
- во́сьмероtám
- восьмигра́нникbát diện
- восьмигра́нныйcó tám mặt, bát diện
- восьмидесятиле́тиеThời gian tám mươi năm
- восьмидесятиле́тнийtám mươi năm, tám mươi tuổi
- восьмидеся́тыйthứ tám trăm, thứ tám mươi
- восьмикла́ссницаnữ sinh lớp tám
- восьмиле́тнийtám năm, tám tuổi
- восьмисо́тыйthứ tám trăm
- восьмиуго́льникhình tám cạnh, hình bát giác
- восьмиуго́льныйcó tám cạnh, bát giác
- восьмичасово́йlâu tám giờ
- восьмо́йthứ tám
- восьмёркаSố tám
- вотđây, đấy
- вот-во́тsắp, một tí nữa
- вот этоđây là
- воти́роватьbiểu quyết, bỏ phiếu
- воткну́тьcắm vào, đâm vào
- во́тумsự biểu quyết, bỏ phiếu
- воцари́тьсяbắt đầu
- воцаря́тьсяbắt đầu
- вошьcon rận
- вощи́тьbôi sáp, tẩm sáp
- вою́ющийđang giao chiến, tác chiến
- воя́жcuộc du lịch, viễn du
- воя́каchiến binh, binh sĩ
- впада́тьhõm vào, lõm vào, lâm vào
- впаде́ниеcửa sông, vàm
- впа́динаlỗ hõm, chỗ hõm
- впа́лыйlõm, hõm
- впастьhõm vào, lõm vào, lâm vào
- впервы́еlần đầu tiên, lần thứ nhất
- вперегонки́đua nhau
- впереме́жкуmột cách xen kẽ, xen lẫn
- впереме́шкуmột cách lộn xộn, lẫn lộn
- вперёдphía trước, đằng trước
- впечатле́ниеcảm tưởng, ấn tượng
- впечатли́тельностьtính dễ xúc cảm, nhạy cảm
- впечатли́тельныйdễ xúc cảm, nhạy cảm
- впечатля́ющийgây ấn tượng mạnh
- впива́тьсяbám vào, đâm vào, cắm vào
- вписа́тьghi vào, biên vào, chèn
- вписа́тьсяhòa hợp, phù hợp
- впи́сыватьghi vào, biên vào
- впи́сыватьсяhòa hợp, phù hợp
- впита́тьhút vào, thấm vào, hút
- впитатьсяbị hút vào, thấm vào
- впи́тыватьhút vào, thấm vào
- впи́тыватьсяbị hút vào, thấm vào
- впи́тьсяbám vào, đâm vào, cắm vào
- впи́хиватьnhét vào, ấn vào
- впихну́тьnhét vào, ấn vào
- вплавьbằng cách bơi
- вплести́bện vào, tết vào
- вплета́тьbện vào, tết vào
- вплотну́юsát, kề
- вплотьcho đến, cho tới
- вповалкуmột cách ngổn ngang, lộn xộn
- вполго́лосаmột cách khẽ, sẽ
- вполза́тьbò vào, trườn vào, bò lên
- вползти́bò vào, trườn vào, bò lên
- вполне́hoàn toàn
- вполоборотаquay nghiêng người, xoay nghiêng người
- вполови́нуbằng một nửa
- впопа́дhợp lúc, đúng lúc
- впопыха́хmột cách vội vã, vội vàng
- впосле́дствииvề sau, sau này
- впотьма́хtrong tối
- впра́витьmằn, nắn lại
- вправля́тьmằn, nắn lại
- впра́воbên phải, tay phải
- впредьtừ nay về sau, từ rày trở đi
- вприсядкуmột cách ngồi nhảy, nhảy ngồi
- вприты́кmột cách sát, sít
- впро́голодьkhông đủ ăn, bữa cơm bữa cháo
- впры́скиваниеsự tiêm
- впры́скиватьtiêm
- впры́снутьtiêm
- впряга́тьthắng
- впряга́тьсяthắng
- впря́чьthắng