Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ В — trang 5
2.437 mục từ bắt đầu bằng chữ В, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/13
- внекле́точныйngoại bào
- внеочередно́йngoài phiên
- внепарла́ментскийngoài nghị viện, ngoài nghị trường
- внепла́новыйngoài kế hoạch
- внесе́ниеsự đưa vào, ghi vào
- внеурочныйngoài giờ học, ngoại khóa
- внешко́льныйngoài trường, ngoại khóa
- вне́шнеbên ngoài, bề ngoài
- внешнеполити́ческийngoại chính, đối ngoại
- внешнеторго́выйThuộc về ngoại thương
- вне́шностьvẻ ngoài, bề ngoài
- внешта́тныйngoài biên chế, phụ động
- внизxuống dưới, xuống phía dưới, xuôi
- внизу́ở dưới, phía dưới
- вника́тьđi sâu, đào sâu
- вни́кнутьđi sâu, đào sâu
- внима́ниеsự chú ý, chăm chú, quan tâm
- внима́тельноmột cách chú ý, chăm chú
- внима́тельностьsự chú ý, để ý, quan tâm
- внима́тельныйchú ý, chăm chú, chu đáo
- внима́тьlàm theo, chiều theo
- вновьlại, một lần nữa, vừa mới
- внукcháu trai
- внутиатомныйnội nguyên tử, trong nguyên tử
- вну́треннеtrong thâm tâm, trong lòng
- вну́треннийnội địa
- вну́тренностьbên trong, phía trong
- внутри́bên trong
- внутриве́нныйnội tĩnh mạch, trong tĩnh mạch
- внутрикле́точныйnội bào
- внутрипарти́йныйtrong đảng, nội bộ đảng
- внутриполити́ческийnội chính, nội trị
- внутриполово́йnội giới tính
- внутриэкономическыйThuộc về kinh tế trong nước
- внутрия́дерныйnội hạt nhân, trong hạt nhân
- внутрьbên trong
- внуча́таcác cháu
- вну́чкаcháu gái
- внуша́тьgợi ra, khêu gợi
- внуше́ниеgợi ra, khêu gợi, ám thị
- внуши́тельныйoai nghiêm, oai phong
- внуши́тьgợi ra, khêu gợi
- внятьlàm theo, chiều theo
- во-пе́рвыхtrước tiên, trước hết
- во́блаcon cá vôbla
- вобра́тьthấm vào, hút vào, hít vào
- вове́кmãi mãi, luôn luôn
- вовлека́тьlôi kéo, lôi cuốn
- вовлече́ниеsự lôi kéo, lôi cuốn
- вовле́чьlôi kéo, lôi cuốn
- во́времяđúng lúc, kịp thời
- во́всеhoàn toàn, tuyệt nhiên
- вовсю́cật lực, hết sức
- вогна́тьlùa vào, dồn vào
- во́гнутыйlõm
- вода́nước, thuỷ
- вода́ ка́мень то́читnước chảy đá mòn
- водворе́ниеsự dọn đến ở, gây lại, lập lại
- водвори́тьđưa đến ở, bắt đến ở
- водворитьсяdọn đến ở
- водворя́тьđưa đến ở, bắt đến ở
- водворя́тьсяdọn đến ở
- водеви́льhài kịch thông tục, kịch vui
- води́тельngười lái xe, người tài xế
- води́тельскийCủa người lái xe
- води́тельствоsự lãnh đạo, hướng dẫn
- водитсяcó
- води́тьdắt, dẫn, lái
- води́тьсяtrở mình, cựa mình, nô đùa
- во́дкаrượu vốt-ca, rượu trắng
- во́дникNhân viên vận tải [đường] thủy
- воднолы́жникVận động viên trượt ván, nhà thể thao trượt nước
- во́дныйthủy
- водобоя́зньchứng sợ nước
- водово́зngười chở nước
- водоворо́тchỗ nước xoáy, xoáy nước
- водоизмеще́ниеlượng nước rẽ, lượng choán nước
- водока́чкаtrạm bơm nước
- водола́зngười thợ lặn
- водолазыйThuộc về thợ lặn
- водоле́йđảo bình, thích bình
- водолече́бницаkhoa thủy lý
- водолече́ниеthủy liệu pháp, liệu pháp nước
- водоме́рthủy kế, thủy lượng kế
- водомерныйđể đo nước
- водонагревательныйđể đun nước
- водонепроница́емыйkhông thấm nước, không ngấm nước
- водоотво́дhệ thống tháo nước, công trình tiêu thủy
- водоотво́дныйđể tháo nước, thoát nước
- водопа́дthác nước, thác
- водопо́йuống nước, cho uống nước
- водопрово́дныйThuộc về ống dẫn nước
- водопрово́дчикngười thợ ống nước
- водоразде́лđường chia nước, đường phân thủy
- водоро́дhiđrô, hi-đrô
- водоро́дныйhyđrô, hy-đơ-rô
- во́доросльtảo, rong
- водоснабже́ниеsự cung cấp nước, tiếp tế nước
- водосто́кống tháo nước, ống máng, máng
- водохрани́лищеbể chứa nước, hồ chứa nước
- водоёмthủy vực, hồ chứa nước
- водружа́тьcắm, dựng lên
- водрузи́тьcắm, dựng lên
- водяни́стыйcó nhiều nước, ủng nước, không sắc
- водя́нкаbệnh phù, phù thũng
- воева́тьđánh nhau, giao chiến
- воево́даcông tước
- воеди́ноthành một khối, vào một chỗ
- военача́льникngười chỉ huy, tư lệnh
- военачаникvị tướng lĩnh, thống soái
- воениза́цияsự quân sự hóa
- военизи́роватьquân sự hóa
- военко́мủy viên quân vụ
- военкома́тphòng quân vụ
- вое́нно-возду́шныйThuộc về không quân
- военно-инженерныйThuộc về công binh
- военно-медицинскийThuộc về quân y
- вое́нно-морско́йThuộc về hải quân
- вое́нно-полити́ческийquân chính
- военно-полицейскийcảnh sát quân sự
- вое́нно-промы́шленныйThuộc về công nghiệp và quân sự, quân sự - công nghiệp
- военно-стратегическийThuộc về chiến lược quân sự
- военно-экономи́ческийThuộc về kinh tế và quân sự
- военнообя́занныйlính quân dịch, lính dự bị
- военнопле́нныйtù binh
- военнослу́жащийquân nhân, nhân viên quân sự
- вое́нныйchiến tranh, quân sự, quân đội
- вое́нщинаquân phiệt
- вожа́кngười chỉ đạo, người lãnh đạo, con đầu đàn
- вожа́тыйngười phụ trách
- вожделе́ниеthèm muốn, khao khát, lòng dục
- вождьtù trưởng, lãnh tụ
- вожжа́dây cương
- во́жжиdây cương
- возchiếc xe tải, xe, lại
- возбраня́тьсяbị cấm, bị cấm chỉ
- возбуди́мостьtính dễ hưng phấn, dễ bị kích thích
- возбуди́мыйdễ hưng phấn, dễ bị kích thích
- возбуди́тельtác nhân kích thích
- возбуди́тьсяxuất hiện, nảy sinh, hưng phấn
- возбужда́тьсяxuất hiện, nảy sinh, hưng phấn
- возбужда́ющийkích thích, kích động
- возбужде́ниеhưng phấn, xúc cảm, kích thích
- возбуждённыйbị kích thích, bị kích động
- возведе́ниеsự xây, dựng
- возвели́чиватьlàm vẻ vang
- возвели́читьlàm vẻ vang
- возвести́xây, dựng
- возвести́тьbá cáo, tuyên cáo
- возвеща́тьbá cáo, tuyên cáo
- возводи́тьxây, dựng
- возвра́тhoàn lại, trả lại, trở về
- возврати́тьtrả lại, hoàn lại, hồi phục
- возврати́тьсяtrở lại, trở về, quay lại
- возвра́тныйtrở lại, trở về
- возвраща́тьtrả lại, hoàn lại, hồi phục
- возвраща́тьсяtrở lại, trở về, quay lại
- возвраще́ниеtrả lại, hoàn lại, trở lại
- возвы́ситьđề cao, nâng cao, cất lên
- возвы́ситьсяcao lên, to lên
- возвыша́тьđề cao, nâng cao, cất lên
- возвыша́тьсяcao lên, to lên
- возвыше́ниеlên cao, nâng lên, cực thịnh
- возвы́шенностьchỗ đất cao, miền đất cao, cao cả
- возвы́шенныйcao cả, cao quý
- возгла́витьdẫn đầu, đứng đầu, lãnh đạo
- возглавля́тьdẫn đầu, đứng đầu, lãnh đạo
- во́згласtiếng kêu, tiếng hô
- возго́нкаthăng hoa
- возгора́тьсяhứng khởi, phấn khởi
- возгорди́тьсяkiêu ngạo, kiêu căng
- возгоре́тьсяhứng khởi, phấn khởi
- воздава́тьtrả
- возда́тьtrả
- воздая́ниеsự trả thù
- воздвига́тьdựng lên, xây lên
- воздви́гнутьdựng lên, xây lên
- возде́йствиеsự tác dụng, tác động
- возде́йствоватьtác động, tác dụng
- возде́латьcày bừa, cầy cấy, gieo trồng
- возде́лыватьcày bừa, cầy cấy, gieo trồng
- воздержавшийсяngười bỏ phiếu trắng, người không biểu quyết
- воздержа́ниеsự kiêng cữ, kiêng kỵ
- возде́ржанностьchừng mực, điều độ
- возде́ржанныйchừng mực, điều độ
- воздержа́тьсяkiêng, nhịn
- возде́рживатьсяkiêng, nhịn
- во́здухkhông khí, khí trời, không trung
- воздуходу́вкаmáy quạt gió, mát gió
- воздухонепроница́емыйkhông lọt không khí
- воздухоочисти́тельMáy làm sạch không khí
- воздухопла́ваниеhàng không
- воздухопла́вательnhà phi hành, phi hành gia
- воззва́ниеkêu gọi, hiệu triệu
- воззре́ниеquan điểm, quan niệm
- вози́тьchở, tải
- вози́тьсяtáy máy
- во́злеở bên cạnh, bên cạnh, gần
- возлия́ниеsự rảy ra
- возлю́бленныйyêu dấu, yêu quý, người yêu