Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ И — trang 5
1.063 mục từ bắt đầu bằng chữ И, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/6
- ископа́емоеhoá thạch
- ископа́емыйở dưới đất, nằm dưới đất
- ископатьđào nát, đào nhiều chỗ
- искорене́ниеsự bài trừ, loại trừ
- искорени́тьbài trừ, loại trừ, bứng
- искореня́тьbài trừ, loại trừ
- и́скраtia lửa, tia sáng
- и́скреннеmột cách chân thật, chân thực
- и́скреннийmột cách chân thật, chân thực
- и́скренностьchân thật, chân thực
- искриви́тьlàm cong, làm vênh
- искриви́тьсяbị cong, uốn cong
- искривле́ниеlàm cong, làm vênh, cong
- искривля́тьlàm cong, làm vênh
- искривля́тьсяbị cong, uốn cong
- искри́стыйlóng lánh, lấp lánh
- искристьсяlóng lánh, lấp lánh
- искрогаси́тельtriệt tia, dập tia lửa
- искромса́тьcắt ẩu ra, cắt bừa ra
- искроши́тьlàm vụn, làm nát
- искупле́ниеsự chuộc, đền
- и́скусthử thách
- искуса́тьcắn nhiều, châm nhiều
- искуси́тельngười cám dỗ, người quyến rũ
- искуси́тельницаngười cám dỗ, người quyến rũ
- искуси́тьcám dỗ, quyến rũ
- иску́сникngười khéo tay, người thông thạo
- иску́сницаthợ thủ công
- иску́сноmột cách thành thạo, khéo léo
- иску́сныйkhéo, thạo, khéo léo
- иску́сственностьtính giả tạo, không thành thật
- иску́сственныйnhân tạo, giả tạo, không tự nhiên
- иску́сствоnghệ thuật, tài nghệ, tài khéo léo
- искусствове́дNhà nghiên cứu nghệ thuật
- искусствове́дениеnghệ thuật học
- искусствоведческийThuộc về nghệ thuật học
- искуша́тьcám dỗ, quyến rũ
- искушённыйđược thử thách, lão luyện, thông thạo
- исла́мhồi giáo, đạo hồi
- Исламаба́дi-xla-ma-bát
- исламиза́цияhồi giáo hóa
- ислами́змchủ nghĩa hồi giáo
- исла́мскийhồi giáo
- исла́ндецngười ai-xlen, người băng-đảo
- Исла́ндияai-xơ-len, băng đảo
- исла́ндкаngười ai-xlen, người băng-đảo
- исла́ндскийbăng-đảo
- испа́нецngười tây-ban-nha
- Испа́нияtây ban nha, y pha nho
- испа́нкаngười tây-ban-nha
- испа́нскийThuộc về tây-ban-nha
- испаре́ниеbay hơi, bốc hơi
- испа́ринаmồ hôi
- испари́тельmáy làm bay hơi, bình bay hơi
- испари́тьlàm bay hơi, làm bốc hơi, bốc hơi
- испари́тьсяbay hơi, bốc hơi
- испаря́тьlàm bay hơi, làm bốc hơi
- испаря́тьсяbay hơi, bốc hơi
- испа́чкатьlàm bẩn, bôi bẩn
- испачкатьсяbị bẩn, bị bôi bẩn
- испепели́тьthiêu trụi, thiêu ra tro, thiêu
- испепелитьсяbị thiêu ra tro, bị cháy sạch
- испепеля́тьthiêu trụi, thiêu ra tro
- испепелятьсяbị thiêu ra tro, bị cháy sạch
- испестритьbôi sặc sỡ
- испестря́тьbôi sặc sỡ
- испе́чьnướng
- испещри́тьphủ đầy
- испещря́тьphủ đầy
- исписа́тьViết đầy, viết hết
- исписаться[bị, được] viết hết
- испи́сыватьViết đầy, viết hết
- испи́сываться[bị, được] viết hết
- испито́йgầy yếu, gầy còm
- испи́тьuống, uống hết
- испове́даниеtheo, theo đạo, tín ngưỡng
- и́споведьxưng tội, thú nhận, thú thật
- и́сподвольdần dần, từ từ
- испо́днееquần áo lót, đồ lót
- исподтишка́một cách ngấm ngầm, vụng trộm
- исполи́нngười khổng lồ
- исполи́нскийkhổng lồ, đồ sộ
- исполко́мban chấp hành
- исполне́ниеthực hiện, thi hành, diến xuất
- испо́лненныйđầy, chan chứa
- исполни́мыйCó thể thực hiện được, có khả năng thực hiện được
- исполни́тельngười thực hiện, người biểu diễn, diễn viên
- исполни́тельныйchấp hành, đắc lực, cố gắng
- исполни́тельскийtrình diễn, biểu diễn
- испо́лнитьthực hiện, thi hành, diễn
- испо́лнитьсяthực hiện, hoàn thành
- исполня́тьthực hiện, thi hành, diễn
- исполня́тьсяthực hiện, hoàn thành
- исполосова́тьcắt ra từng mảnh, quất lằn da
- испо́льзованиеsự dùng, sử dụng
- испо́льзоватьdùng, sử dụng
- испо́льщикtá điền cấy rẽ
- испо́льщинаtô rẽ đôi
- испо́ртитьlàm hỏng, làm hư, làm mất
- испо́ртитьсяhỏng, hư, ươn
- испо́рченныйhư, hỏng, hư hỏng
- исправи́мыйcó thể sửa được, chữa được
- исправи́тельныйsửa chữa, cải tạo
- испра́витьsửa, chữa
- испра́витьсяđược sửa, chữa
- исправле́ниеsửa lại, chữa lại, chỉnh lý
- исправля́тьsửa, chữa
- исправля́тьсяđược sửa, chữa
- испра́вностьtốt, hoàn hảo
- испра́вныйtốt, chạy tốt, đắc lực
- испражне́ниеđại tiện, bài tiết phân
- испражнитсяđại tiện, bài tiết
- испражня́тьсяđại tiện, bài tiết
- испро́боватьthử, làm thử
- испу́гsự sợ hãi, kinh hãi
- испу́ганныйsợ hãi, kinh sợ
- испуга́тьlàm sợ, làm sợ hãi, làm hoảng sợ
- испуга́тьсяsợ, sợ hãi
- испуска́тьphát ra, phun ra
- испусти́тьphát ra, phun ra
- испыта́ниеsự thử, thí nghiệm, thi
- испы́танныйđược thử thách
- испыта́тельngười thí nghiệm, người thử
- испыта́тельныйthử nghiệm, thí nghiệm
- испыта́тьthử, thí nghiệm, cảm thấy
- испы́тыватьthử, thí nghiệm, cảm thấy
- иссека́тьcắt, mổ
- иссече́ниеsự cắt, mổ
- иссе́чьcắt, mổ
- иссле́дованиеnghiên cứu, khảo sát, công trình nghiên cứu
- иссле́довательnhà nghiên cứu, nhà khảo sát
- иссле́довательскийkhảo sát, khảo cứu
- иссле́доватьnghiên cứu, khảo sát
- иссо́хнутьcạn, khô cạn
- и́сстариtừ xưa, từ lâu
- исстрадатьсяchịu nhiều đau khổ
- исступле́ниеcuồng loạn, điên cuồng
- исступлённыйcuồng loạn, điên cuồng
- иссуша́тьlàm cạn, làm khô cạn, làm khô héo
- иссуши́тьlàm cạn, làm khô cạn, làm khô héo
- иссыха́тьcạn, khô cạn
- иссяка́тьcạn đi, khô đi, bị tiêu hao
- исся́кнутьcạn đi, khô đi, bị tiêu hao
- истальянскийThuộc về yІ
- иста́птыватьgiẫm lên, giẫm bẹp
- истека́тьqua, trôi qua
- исте́кшийđã qua, qua rồi
- исте́рзанныйbị xé nát, bị cắn nát, đau khổ
- истерза́тьxé nát, cắn nát, làm đau khổ
- истерза́тьсяchịu nhiều đau khổ
- исте́рикаcơn ittêri, loạn thần kinh
- истери́ческийcơn ittêri
- истери́чныйcó tính chất ittêri, lạon thần kinh
- истери́яbệnh ittêri, điên lây
- исте́цbên nguyên, nguyên đơn
- исте́чьqua, trôi qua
- и́стинаchân lý, đi thật
- и́стинныйhợp chân lý, thật
- истлева́тьmủn, rữa ra, cháy ra tro
- истле́тьmủn, rữa ra, cháy ra tro
- истматduy vật lịch sử
- истозённыйkiệt sức, kiệt lực
- исто́кnguồn, ngọn
- истолкова́ниеgiải thích, thuyết minh
- истолкова́тьgiải thích, thuyết minh, diễn giải
- истолко́выватьgiải thích, thuyết minh
- истоло́чьgiã, nghiền
- исто́маsự uể oải, rời rã
- истоми́тьlàm mệt nhọc
- истоми́тьсяmệt nhọc, mệt mỏi
- истопи́тьđốt
- истопни́кngười thợ đốt lò
- истопта́тьgiẫm lên, giẫm bẹp
- истори́змphương pháp lịch sử
- исто́рикnhà sử học, sử gia
- историко-революционныйThuộc về lịch sử cách mạng
- историко-филологи́ческийThuộc về lịch sử ngữ văn học
- историко-филосо́фскийThuộc về lịch sử triết học
- историо́графNhà lịch sử sử học; (историк) nhà sử học
- историогра́фияlịch sử sử học, sử liệu học
- истори́ческийsử, lịch sử
- исто́рияlịch sử, sử, lai lịch
- истоскова́тьсяTiều tụy vì buồn nhớ
- источа́тьphát ra, xông ra
- исто́чникnguồn, suối, nguồn gốc
- исто́шныйthất thanh, the thé
- истоща́тьlàm hao mòn, làm kiệt quệ, làm cạn
- истощатьсяhao mòn, tiêu hao, cạn
- истоще́ниеkiệt sức, kiệt lực, giảm bớt
- истощи́тьlàm hao mòn, làm kiệt quệ, làm cạn
- истощи́тьсяhao mòn, tiêu hao, cạn
- истра́титьtiêu, tiêu pha
- истратитьсяtiêu tiền, chi tiêu tiền bạc, được sử dụng
- истреби́тельngười tiêu diệt, máy bay khu trục, máy bay tiêm kích
- истребитель-боибардировщикMáy bay khu trục (tiêm kích) oanh tạc
- истреби́тельныйtiêu diệt, phá hủy
- истреби́тьtiêu diệt, hủy diệt, triệt hạ
- истребле́ниеsự tiêu diệt, hủy diệt
- истребля́тьtiêu diệt, hủy diệt
- истре́боватьđòi