Từ vựng tiếng Nga ≈B2 (trung cao cấp) — trang 8
1.863 từ ở cấp ≈B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 8/10
- хра́бростьcan đảm, dũng cảm
- крути́тьсяquay, xoay, xoắn lại
- безразли́чныйbàng quan, thờ ơ, không quan trọng
- владе́ниеsở hữu
- генера́торmáy phát, máy phát điện
- мы́слитьsuy lý, suy luận, suy nghĩ
- сконцентри́роватьсяtập trung, tích tụ
- ри́заáo lễ, áo tế, hoàng bào
- враньёnói dối, nói láo
- о́кругkhu, khu vực
- разочарова́тьlàm thất vọng, làm tuyệt vọng
- потенциа́лđiện thế, thế điện
- части́чныйtừng phần, bộ phận
- рожа́тьsinh, đẻ
- черда́кcái rầm thượng, gác thượng
- ви́димостьnhìn xa, thấy được, vẻ bề ngoài
- эффекти́вныйcó hiệu quả, có hiệu lực
- опро́сhỏi ý kiến, thăm dò dư luận
- погуля́тьđi dạo, dạo chơi
- диза́йнthiết kế
- аресто́выватьbắt, giữ
- отключи́тьсяbị ngắt, cắt
- приорите́тquyền ưu tiên, đứng đầu
- возраже́ниеphản đối, bác lại
- перестре́лкаsự bắn nhau
- запуска́тьbỏ lơ, bỏ mặc
- подружи́тьсяkết bạn, đánh bạn
- да́чаbiệt thự
- созда́тельngười sáng tạo, người sáng lập, sáng lập viên
- тре́йлерrơ-moóc
- труди́тьсяlao động, làm việc
- жва́чкаnhai lại, thức ăn nhai lại
- тонне́льđường hầm, đường ngầm, hầm
- консульта́цияlời giải đáp, lời giải thích, phụ đạo
- че́люстьhàm, xương hàm
- клони́тьlàm cúi xuống, làm nghiêng xuống
- незави́симостьđộc lập, tự lập
- насеко́моеsâu bọ, côn trùng
- фортđồn, bốt
- зате́ятьbắt đầu, khơi, suy tính
- прижа́тьghì chặt, ép chặt, lấn ép
- упуска́тьđể cho chạy đi, để sổng, thả ra
- сконча́тьсяtạ thế, qua đời
- приобрести́đạt được, kiếm được
- рядово́йbình thường, thông thường, binh nhì
- дога́дкаước đoán, phỏng đoán
- рука́вtay áo, ống tay, nhánh sông
- посторо́ннийngười lạ, người ngoài
- приблизи́тельныйáng chừng, ước chừng
- ледяно́йnước đá, rất lạnh, lạnh giá
- повора́чиватьquay, xoay, rẽ ngoặt
- задуши́тьbóp nghẹt
- разгляде́тьthấy rõ, nhận rõ
- сравни́тьso sánh, so
- инопланетя́нинngười ngoài hành tinh
- неизбе́жныйkhông tránh khỏi, không thể tránh khỏi
- эгоисти́чныйích kỷ, vị kỷ
- креве́ткаtôm
- хламđò bỏ, đồ cũ
- проникнове́ниеxuyên vào, lọt vào, cảm động
- пого́няđuổi theo, chạy theo, nhóm truy kích
- определе́ниеxác định, ấn định, định nghĩa
- подпи́сыватьký, ký tên, ký kết
- рогcái sừng, tù và, còi
- поли́тикnhà chính trị, chính trị gia
- во́ротcổ áo
- чу́ткийthính, tinh, nhạy cảm
- де́вственницаsự trinh nữ, đồng trinh
- сантиме́трxăng-ti-mét, xăngtimet, thước dây
- криста́ллtinh thể
- те́чьchảy, làm rò rỉ
- лимо́нchanh
- лукhành tây, hành, cung
- пчела́con ong, ong mật
- гла́дкийphẳng, bằng phẳng, một màu trơn
- печьnướng, lò, bếp lò
- отосла́тьgửi đi, gửi đến, bảo đi
- спле́тняđơm đặt, thêu dệt
- ко́дексbộ luật, pháp điển
- визи́ткаdanh thiếp, cạc vi-dít
- порази́тьbắn trúng, đâm trúng
- преподава́тельgiảng viên, giáo viên
- влюбля́тьсяyêu dấu, yêu đương
- черепа́хаcon rùa
- отсе́кngăn, khoang
- ца́рствоvương quốc, đế quốc, triều đại
- каранда́шcây bút chì
- опубликова́тьxuất bản, công bố
- смуща́тьlàm xao xuyến, làm luống cuống
- слыха́тьnghe, nghe thấy, nghe nói
- сумасше́ствиеđiên, rồ
- наслади́тьсяthưởng thức, tận hưởng
- сла́достьvị ngọt, khoái lạc, lạc thú
- диза́йнерnhà thiết kế
- полётbay, phi vụ
- попи́тьuống
- оскорбля́тьlàm nhục, xúc phạm
- пикни́кcuộc du ngoạn, đi chơi tập thể
- мастерско́йkhéo léo, thành thạo, kiểu mẫu
- раздобы́тьkiếm được, xoay được
- субъе́ктngười
- поставщи́кngười giao hàng, người tiếp liệu, cơ quan giao hàng
- милосе́рдиеlòng thương
- доброво́льныйtự nguyện, tình nguyện
- кла́ссикаtác phẩm kinh diển
- брига́даđội, tổ
- изуми́тельныйtuyệt diệu, tuyệt vời
- нату́раtự nhiên, thiên nhiên, tư chất
- ко́мплексtoàn bộ, tổng hợp
- майtháng năm
- мо́стикcái cầu con, cầu nhỏ
- февра́льtháng hai
- стащи́тьtháo ra, cởi ra, lôi đi
- парази́тkẻ ăn bám, ký sinh trùng
- пода́чаđưa
- каю́таkhoang tàu, ca bin
- ру́хнутьsập, sụp
- обнима́тьôm, ôm chằm
- жатьấn, ép, gặt
- кустbụi, bụi cây
- наси́ловатьcưỡng dâm, cưỡng hiếp
- гоcờ vây
- местоположе́ниеđịa điểm, vị trí
- заде́ржкаsự ngăn trở, cản trở, ngừng trệ
- служе́бныйcông vụ, công tác, phụ
- гарьvật bị cháy, xỉ chảy, xỉ nổi
- расположе́ниеvị trí, địa điểm, tình thế
- разы́скиватьtìm, kiếm
- профсою́зcông đoàn, nghiệp đoàn
- стипе́ндияtiền học bổng
- зали́вcái vịnh, vũng
- неви́димыйtàng hình, vô hình
- ку́полnóc tròn, mái vòm
- вну́чкаcháu gái
- би́таchày
- опозда́ниеsự đến muộn, đến trễ
- подъе́хатьđi đến, đi tới
- ро́баquần áo làm việc
- урожа́йvụ mùa, vụ thu hoạch
- суперма́ркетsiêu thị
- тверди́тьlặp đi lặp lại, lắp đi lắp lại
- кату́шкаcái ống chỉ, ống sợi
- лягу́шкаcon ếch, nhái
- конча́тьсяxong, hết, hoàn thành
- стару́хаbà lão, bà già
- фу́нкцияchức năng, cơ năng
- унита́зcái chậu hố xí
- убо́рнаяnhà xí, nhà vệ sinh
- повзросле́тьlớn lên, trưởng thành
- брендnhãn hiệu
- бу́лочкаỔ bánh mì trắng nhỏ
- семе́стрhọc kỳ
- тря́пкаcái giẻ, giẻ rách
- постара́тьсяcố gắng, cố, nỗ lực
- конгрессме́нđại biểu quốc hội, nghị viên
- о́пытныйcó kinh nghiệm, già kinh nghiệm, thí nghiệm
- приду́мыватьnghĩ, tìm
- побо́чныйthứ yếu, phụ
- эксперти́заsự giám định, thẩm định, ban giám định
- дневно́йngày, hằng ngày, mỗi ngày
- расплати́тьсяthanh toán, trả tiền
- компози́торnhà soạn nhạc, nhạc sĩ
- поме́стьеthái ấp, lãnh địa
- волне́ниеsự nổi sóng, sóng động, xao xuyến
- лоды́жкаmắt cá
- урага́нcuồng phong, bão táp
- преувели́чиватьcường điệu, khuếch đại
- изнача́льныйkhởi thủy
- хозя́йствоkinh tế, sản xuất
- капу́стаcây bắp cải, cải bắp
- огляну́тьсяngoái cổ nhìn, ngoảnh lại nhìn
- те́сныйchật, chật chội, sát
- ассоциа́цияhội, hội liên hiệp
- па́стаbột nhão
- по́заtư thế, dáng điệu
- о́бморокsự ngất, chết giả
- телохрани́тельngười lính hộ vệ, lính cận vệ
- компенса́цияsự đền bù, bồi thường
- воспи́тыватьnuôi dạy, dạy dỗ, giáo dục
- насле́диеdi sản
- заме́ткаdấu, dấu hiệu, vết
- косну́тьсяđụng, chạm, sờ
- дека́нchủ nhiệm khoa, trưởng hệ
- наци́стđảng viên quốc xã
- сопровожда́тьđi theo, đi kèm, kèm theo
- примене́ниеsự áp dụng, ứng dụng, thích nghi
- идио́тскийngốc, ngu
- пробы́тьở lại, lưu lại
- сосе́дствоsự ở cạnh, lân cận
- аплодисме́нтыvỗ tay
- ваго́нtoa, toa tàu
- се́рверtrình chủ, máy chủ
- баро́нnam tước
- погна́тьxua, đuổi, thúc
- осмотре́тьсяnhìn quanh, ngó quanh
- зна́ниеkhoa học
- спаса́тельныйđể cứu, cấp cứu
- сена́тthượng nghị viện, viện nguyên lão
- филосо́фияtriết học, triết lý
- вождьtù trưởng, lãnh tụ