Từ vựng tiếng Nga ≈B2 (trung cao cấp) — trang 6
1.863 từ ở cấp ≈B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 6/10
- вмеша́тьсяcan thiệp, nhúng tay vào, can ngăn
- беко́нthịt muối
- ме́стностьđịa phương, địa hạt, miền
- ведро́cái xô, thùng
- дюймinsơ, tấc anh
- рюкза́кcái ba-lô, ba lô
- ритуа́лlễ nghi, nghi lễ
- спортза́лThể dục
- мо́дныйhợp thời trang, hợp mốt, rất phổ biến
- авеню́đại lộ, thông lộ
- сюже́тcốt truyện, cốt chuyện
- поэ́тthi sĩ, nhà thơ
- монасты́рьtu viện, nhà tu
- шпио́нитьlàm gián điệp, hoạt động gián điệp
- килогра́ммkilôgam, ki-lô-gam
- полномо́чиеtoàn quyền, quyền hành
- мука́bột, phấn, khổ
- предприня́тьbắt tay thực hiện, quyết định làm
- типи́чныйđiển hình, tiêu biểu, thông thường
- че́стностьthật thà, thẳng thắn
- драгоце́нныйquý, quý báu
- стыдsự xấu hổ, hổ thẹn
- респу́бликаcộng hòa
- иску́сственныйnhân tạo, giả tạo, không tự nhiên
- свети́тьchiếu, soi
- перспекти́ваphối cảnh, viễn cảnh, viễn tưởng
- му́сорныйThuộc về rác
- фи́шкаquân, con
- посу́даnồi xoong bát đĩa, bát đĩa
- хи́мияhóa học
- галере́яhành lang, gác trên cùng, tầng thượng
- переводи́тьdịch, phiên dịch
- максима́льныйtối đa, cực đại
- убеди́тельныйcó sức thuyết phục, đáng tin, khẩn khoản
- тури́стngười du lịch, khách du lịch
- собесе́дованиеđàm thoại, đối thoại
- уче́стьkiểm kê, thống kê, cân nhắc đến
- ши́шкаnón, quả, bướu
- ви́ллаcái biệt thự
- техни́ческийThuộc về kỹ thuật
- жукcon bọ rầy, bọ cánh cứng
- арте́рияđộng mạch
- скотthú nuôi, gia súc
- хими́ческийThuộc về hóa học; hóa ((viết tắt))
- наткну́тьсяđâm phải, gặp phải, bỗng thấy
- отреаги́роватьđáp lại, phản ứng lại
- заинтересова́тьlàm quan tâm, làm lưu tâm
- кры́шкаcái nắp
- жа́реныйđã rán, chiên
- куро́кcò
- кланthị tộc
- кружо́кcái vòng nhỏ, vành, nhóm
- манья́кngười cuồng
- удивля́тьсяngạc nhiên, lấy làm lạ
- возника́тьhiện ra, xuất hiện
- иссле́доватьnghiên cứu, khảo sát
- проглоти́тьnuốt
- укры́тиеsự che kín, đậy kín, hầm ẩn nấp
- запреща́тьcấm, cấm chỉ
- таи́нственныйbí ẩn, u huyền, bí mật
- упако́вкаgói lại, bọc lại, bao bì
- мра́чныйtối, tối tăm, buồn rầu
- вели́кxe đạp
- мо́щностьsức mạnh, lực lượng, độ dày
- бейсбо́лbóng chày
- шовđường chỉ, đường khâu, đường khớp
- моби́льникđiện thoại di động, điện thoại cầm tay
- разби́тьсяvỡ, bị thương
- приступа́тьbắt đầu, bắt tay vào, chuyển sang
- а́лыйđỏ thắm, đỏ tươi
- проте́стsự phản bội, phản kháng, bản kháng nghị
- помоли́тьсяcầu nguyện, cầu kinh
- напра́витьсяđi đến, đi về phía
- арти́стnghệ sĩ, diễn viên
- стару́шка-(âu yếm) к — стару́ха
- ночева́тьngủ trọ, ngủ lại
- вы́следитьtheo dõi, truy tìm
- презервати́вbao cao su
- пожи́тьsống, ở
- ле́нтаcái băng, dải
- парhơi, hơi nước
- благотвори́тельностьviệc thiện
- дие́таchế độ ăn uống, ăn kiêng
- духи́nước hoa
- ма́фияxã hội đen
- доро́жныйđường, đường sá, đi đường
- чувстви́тельныйnhạy cảm, mẫn cảm
- гра́битьcướp, ăn cướp
- о́коcon mắt
- ко́нчитьlàm xong, hoàn thành, kết thúc
- инде́йкаcon gà tây, gà mái tây
- упражне́ниеluyện tập, tập dượt, bài tập
- жа́ждатьthèm
- происхожде́ниеnguồn gốc, gốc tích, phát sinh
- шантажи́роватьdọa tố giác, dọa phát giác
- обвиня́емыйngười bị cáo
- конто́раvăn phòng, ban quản trị
- пау́кcon nhện
- про́звищеtục danh, biệt danh
- досту́пныйcó thể qua được, có thể đi được, có thể đến được
- счастли́вчикngười có hạnh phúc, người may mắn
- распространя́тьсяlan rộng, mở rộng, áp dụng
- ра́цияđài vô tuyến điện, đài rađiô
- обсужде́ниеsự thảo luận, bàn luận
- положи́тельныйkhẳng định, đồng ý, thuận lợi
- заключённыйngười bị giam, người bị giam giữ
- платфо́рмаsân ga, ke, bãi
- оригина́льныйnguyên bản, nguyên văn, độc đáo
- выдава́тьđầu hàng, dẫn độ
- сопе́рникđối thủ, địch thủ
- просмо́трsự xem
- генGen, genum
- подчиня́тьсяkhuất phục, phục tùng, phụ thuộc
- стоя́нкаđỗ lại, đậu lại, trại
- духо́вныйThuộc về tinh thần
- уха́живатьsăn sóc, chăm nom, vồ vập
- замеча́ниеnhận xét, phê bình, khiển trách nhẹ
- съёмкаđo vẽ, họa đồ, thuê
- подска́зкаnhắc nhở
- оста́нкиđi hài, hài cốt
- удели́тьphân ra, tách ra, dành cho
- забра́тьсяtrèo lên, leo lên, chui vào
- про́пускcho vào, để lọt
- патру́льныйđội tuần tra
- отве́рстиеlỗ thủng, lổ hổng
- отступа́тьbước lui, lùi lại, từ bỏ
- лома́тьlàm bể
- ко́миксtruyện tranh
- удава́тьсяthành công, thành đạt
- стартxuất phát, cất cánh, bay lên
- архи́вcơ quan lưu trữ, tài liệu lưu trữ
- аукцио́нcuộc đấu giá, đấu thầu
- возде́йствиеsự tác dụng, tác động
- взаи́мныйlẫn nhau, cả hai bên
- кре́постьpháo đài, thành luỹ, thành trì
- пробра́тьсяlen qua, chen qua, lẻn vào
- мора́льныйđạo đức cao, đức hạnh, tinh thần
- оправда́тьbiện hộ, biện bạch, thanh minh
- злостьgiận dữ, tức giận
- допроси́тьthẩm vấn, hỏi cung
- о́сеньmùa thu, thu tiết
- вокза́лnhà ga, vườn
- но́жкаchân, đế
- уста́витьсяxếp đặt, sắp xếp, nhìn chằm chằm
- длина́chiều dài, bề dài
- суро́выйnghiêm khắc
- акти́вностьtính tích cực, hoạt động
- психологи́ческийtâm lý
- постепе́нныйdần dần, lần lần
- удостове́ритьсяthấy rõ, nhận rõ
- э́кстренныйcấp bách, khẩn cấp, bất thường
- верхо́вныйtối cao
- перее́здsự đi ngang qua, qua, vượt qua
- апте́каhiệu thuốc, hiệu dược phẩm
- уло́вкаmánh khóe, mánh lới
- вы́швырнутьquẳng đi, quăng đi
- ома́рtôm hùm, tôm rồng
- ковёрtấm thảm
- рекоменда́цияsự giới thiệu, tiến cử
- нанима́тьthuê, mướn
- дека́брьtháng chạp
- кора́vỏ, vỏ cây, bì
- бизнесме́нnhà kinh doanh
- мета́ллkim loại, kim khí
- помы́тьrửa, giặt
- топо́рcái rìu, búa
- взду́матьsực nghĩ ra, chợt nghĩ ra, anh đừng làm thế
- проявля́тьbiểu lộ, biểu thị
- консте́бльquản đốc
- унести́mang đi, đem đi
- гнездо́cái tổ, ổ, tổ
- па́лубаboong tàu, boong
- усе́рдныйsốt sắng, nhiệt tình
- прозвуча́тьkêu vang, ngân vang
- хи́жинаtúp nhà, lều
- наде́лsuất ruộng, phần ruộng quân cấp
- заку́сочнаяcái quán điểm tâm, quán ăn nhỏ
- запя́стьеcổ tay, cườm tay
- пригну́тьсяbị uốn, uốn cong
- препя́тствиеvật chướng ngại, chướng ngại vật
- разрабо́татьchuẩn bị sẵn, làm sẵn, cày bừa
- буди́тьđánh thức, gọi dậy
- барда́кnhà thổ, nhà chứa
- стейкbít tết, miếng thịt
- обслу́живаниеsự phục vụ
- обло́жкаcái bìa, bìa bọc, bìa da
- ста́туяtượng, tượng toàn thân
- эпо́хаthời đai, thời kỳ
- у́личныйphố, đường, lêu lổng
- адмира́лđô đốc, thủy sư đô đốc
- кита́ецngười trung-quốc, người trung-hoa
- ло́гикаlô gích học, luận lý học, lô gích
- отыска́тьtìm tòi, phát hiện
- молото́кcái búa, búa con
- ка́ссаquỹ, két, nơi nhận tiền
- привыка́тьquen, có thói quen, quen với
- мона́хtu sĩ, người đi tu
- морđại dịch, bệnh dịch
- стаби́льныйổn định, bình ổn
- потре́бностьnhu cầu