Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ О — trang 7
2.810 mục từ bắt đầu bằng chữ О, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/15
- октя́брьtháng mười
- октя́брьскийtháng mười
- октябрятаnhi đồng tháng mười
- окули́стthầy thuốc khoa mắt, bác sĩ nhãn khoa
- окуля́рthị kính, tiếp nhãn kính
- окуна́тьnhúng, dìm
- окуна́тьсяlặn hụp, ngâm mình
- окуну́тьnhúng, dìm, chấm
- окуну́тьсяlặn hụp, ngâm mình
- о́куньcon cá rô, cá pecca
- окупа́тьbù lại, bù vốn
- окупа́тьсяđược bù lại, bù vốn
- окупи́тьbù lại, bù vốn
- окупи́тьсяđược bù lại, bù vốn
- оку́риватьxông khói, hun khói
- окуритьxông khói, hun khói
- оку́рокMẩu thuốc lá hút dở; (сигары) mẩu xì gà hút dở
- оку́татьquấn, vấn
- оку́татьсяbị quấn
- оку́тыватьquấn, vấn
- оку́тыватьсяbị quấn
- оку́чиваниеsự vun gốc
- оку́чиватьvun gốc
- оку́читьvun gốc
- ола́дьяbánh rán, bánh cam
- олеа́ндрtrúc đào
- оледене́ниеbăng hà, thời kỳ băng hà
- оледене́тьhóa băng, đóng băng
- оленево́дngười nuôi hươu nai
- оленево́дческийThuộc về ngành nuôi hươu nai
- оле́нийnai
- олени́наthịt hươu, thịt nai
- оле́ньcon hươu, nai
- оленёнокnai con
- оли́ваô-liu
- оли́вкаô-liu
- оли́вковыйThuộc về ô-liu
- олига́рхđầu sỏ chính trị
- олига́рхияtập đoàn thống trị, bọn đầu sỏ
- олимпиа́даChu kỳ Thế vận hội
- олимпи́йскийnúi ô-lem-pơ, thiên giới
- оли́фаdầu sơn, dầu gai
- олицетворе́ниеsự nhân cách hóa, nhân hóa, biểu hiện
- олицетворитьnhân cách hóa, nhân hóa, biểu hiện
- олицетворя́тьnhân cách hóa, nhân hóa, biểu hiện
- олицетворённыйbiểu hiện, tiêu biểu
- о́ловоthiếc
- оловя́нныйThuộc về thiếc; (из олова) [bằng] thiếc
- о́лухthằng ngốc, đồ thộn
- ольха́cây trăn
- ольхо́выйtrăn
- ольша́никrừng trăn
- омôm, om
- ома́рtôm hùm, tôm rồng
- оме́гаô-mê-ga
- оме́лаcây tầm gửi
- омерзе́ниеsự kinh tởm, ghê tởm
- омерзи́тельныйđáng tởm, đáng ghê
- омертве́лыйbị chết
- омле́тmón ôm-lết, ốp-lết
- омола́живатьlàm trẻ ra, làm trẻ lại
- омола́живатьсяtrẻ ra, trẻ lại
- омолоди́тьlàm trẻ ra, làm trẻ lại
- омолодитьсяtrẻ ra, trẻ lại
- омоложе́ниеsự trẻ lại, làm trẻ lại
- ОМО́НOMON, đơn vị cảnh sát đặc nghiệm
- омо́нимtừ đồng âm, từ cùng âm
- омофо́нtừ đồng âm
- омрача́тьlàm ảm đạm
- омрача́тьсяtrở nên ảm đạm
- омрачи́тьlàm ảm đạm
- омрачи́тьсяtrở nên ảm đạm
- омрачённыйảm đạm, u buồn
- о́мутvực, chỗ nước sâu
- омыва́тьrửa, rửa sạch
- омыва́тьсяbao bọc
- омы́тьrửa, rửa sạch
- онanh ấy, ông ấy
- она́chị ấy, cô ấy
- онани́змsự thủ dâm
- онда́траchuột xạ hương
- ондуляторCái máy điện báo ghi
- онеме́лыйtê dại, tê đi
- они́họ, nó
- о́никсmã não dạng dải
- онко́логnhà ung thư học
- онкологи́ческийkhoa chữa khối u, khoa ung thư
- онколо́гияung thư học, khoa chữa khối u
- оно́nó
- ономатикаmôn tên riêng, môn danh từ riêng
- ономатопе́яtừ tượng thanh, tượng thanh
- Онта́риоôn-ta-ri-ô, hồ ontario
- онтоло́гияbản thể luận
- опада́тьrơi, rụng, xẹp xuống
- опа́здыватьđến muộn, đến trễ, làm chậm
- опа́иватьcho uống quá nhiều
- опа́лđá tản bạch, ôpan
- опа́лаsự thất sủng, ruồng bỏ
- опа́ливатьđốt sém lông, thui lông
- опа́лубкаcốp-pha, ván khuôn
- опа́льныйbị thất sủng, bị ruồng bỏ
- опаля́тьđốt sém quanh, đốt quanh
- опа́раbột nhồi lỏng
- опаршиветьbị chốc lở, chốc ghẻ
- опа́рышgiòi
- опаса́тьсяsợ hãi, sợ sệt, đề phòng
- опасе́ниеsợ hãi, sợ sệt, e ngại
- опа́сноmột cách nguy hiểm
- опа́сностьnguy hiểm, nguy cơ
- опа́сныйnguy hiểm, nguy nan
- опа́стьrơi, rụng, xẹp xuống
- опаха́лоcái quạt lông
- опе́каsự bảo trợ, bảo hộ
- опека́тьbảo trợ, bảo hộ
- опеку́нngười bảo trợ
- о́пераvở ca kịch, nhạc kịch
- операжатьvượt quá, vượt lên trước, làm trước
- операти́вноmột cách linh hoạt, linh động
- операти́вностьlinh hoạt, linh động
- операти́вныйthủ thuật, phẫu thuật
- опера́торngười thao tác, người quay phim, nhà quay phim
- операцио́нныйthủ thuật, mổ xẻ
- опера́цияphẫu thuật, thủ thuật
- опереди́тьvượt quá, vượt lên trước, làm trước
- опере́ниеbộ lông chim, bộ lông vũ
- опере́точныйhài kịch, ô-pê-ra
- опере́ттаvở ca hài kịch, nhạc hài kịch
- опере́тьсяdựa vào, tựa vào
- опери́роватьhoạt động quân sự, tác chiến, hoạt động
- опери́тьсяmọc lông
- о́перныйnhạc kịch, kịch hát
- оперятьсяmọc lông
- опечаленныйbuồn rầu, buồn bã
- опеча́литьlàm buồn rầu
- опеча́литьсяbuồn rầu, buồn phiền
- опеча́татьniêm phong, niêm lại
- опеча́ткаlỗi in sai, chữ in sai
- опеча́тыватьniêm phong, niêm lại
- опе́шитьtưng hửng, chưng hửng
- опиватьсяuống quá nhiều
- опи́лкиmùn cưa, mạt cưa
- опира́тьсяdựa vào, tựa vào
- описа́ниеsự mô tả, miêu tả
- опи́санныйngoại tiếp
- описа́тельныйmiêu tả, tả
- описа́тьmô tả, miêu tả, lập danh sách
- описа́тьсяViết nhầm, viết sai
- опи́скаchữ viết nhầm
- опи́сыватьmô tả, miêu tả, lập danh sách
- о́письtịch biên, tịch ký, bảng kê
- опитьсяuống quá nhiều
- о́пиумthuốc phiện, a phiến
- опла́катьkhóc, than khóc
- опла́киватьkhóc, than khóc
- опла́таtrả, trả tiền, tiền công
- оплати́тьtrả, thanh toán
- опла́чиватьtrả, thanh toán
- оплеу́хаcái tát, bớp
- оплешиветьbị hói, sói
- оплодотворе́ниеsự thụ tinh, thụ thai
- оплодотвори́тьthụ tinh, làm thụ thai
- оплодотворитьсяthụ thai
- оплодотворя́тьthụ tinh, làm thụ thai
- оплодотворятьсяthụ thai
- опло́тthành trì, dinh lũy
- оплоша́тьbị sơ suất, sơ ý
- опло́шностьsự sơ suất, sơ ý
- оповести́тьbáo, báo tin, thông báo
- оповеща́тьbáo, báo tin
- оповеще́ниеbáo tin, thông báo, giấy báo
- опозда́ниеsự đến muộn, đến trễ
- опозда́тьđến muộn, đến trễ, làm chậm
- опознаваниеsự nhận biết, nhận biết
- опознава́тьnhận ra, nhận biết
- опозна́тьnhận ra, nhận biết
- опозо́ритьlàm nhục, sỉ nhục, thất sủng
- опозоритьсяbị nhục, bị nhục nhã
- опоитьcho uống quá nhiều
- опола́скиватьtráng, tráng qua
- ополаскиватьсяtắm qua, tắm qua loa
- опо́лзатьtụt xuống, trượt xuống
- о́ползеньtrượt đất, đất trượt
- оползти́tụt xuống, trượt xuống
- ополосну́тьtráng, tráng qua
- ополоснутьсяtắm qua, tắm qua loa
- ополча́тьсяđứng lên chiến đấu, nổi dậy đứng
- ополче́нецđội viên dân quân, dân quân tự vệ
- ополчитьсяđứng lên chiến đấu, nổi dậy đứng
- опо́мнитьсяhoàn hồn, tỉnh lại, bình tĩnh lại
- опо́раchỗ dựa, chỗ tựa, trụ cầu
- опора́жниватьrót hết, trút hết
- опо́рныйchỗ tựa, chỗ tì
- опорожни́тьrót hết, trút hết, tẩy trống
- опорожня́тьrót hết, trút hết, tẩy trống
- опоро́сsự sinh đẻ, đẻ
- опороситьсяđẻ
- опоро́читьbôi nhọ, gièm pha, phê phán
- опо́ссумô-pốt-sâm, thú ô-pốt
- опохмели́тьсяlại uống rượu
- опохмеля́тьсяlại uống rượu