Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ О — trang 5
2.810 mục từ bắt đầu bằng chữ О, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/15
- Ога́йоohio, sông ohio
- ога́рокmẩu tàn nến, mẩu nến cháy dở
- огиба́тьđi vòng quanh, đi vòng
- оглавле́ниеmục lục, bảng đề mục
- огласи́тьtuyên đọc, tuyên bố, làm ầm vang
- огласи́тьсяvang lên, ầm vang
- огла́скаsự đồn đại, loan báo
- оглаша́тьtuyên đọc, tuyên bố, làm ầm vang
- оглаша́тьсяvang lên, ầm vang
- оглаше́ниеsự tuyên đọc, tuyên bố
- огливоhòn đá đánh lửa, sắt bật lửa
- огло́бляcái càng xe, càng
- оглуша́тьlàm inh tai, làm váng óc, nện cho choáng váng
- оглуши́тельныйlàm inh tai, đinh tai
- оглуши́тьlàm inh tai, làm váng óc, nện cho choáng váng
- огляде́тьnhìn quanh
- огляде́тьсяngoái cổ nhìn, ngoảnh lại nhìn
- огля́дыватьnhìn quanh
- огля́дыватьсяngoái cổ nhìn, ngoảnh lại nhìn
- огляну́тьnhìn quanh
- огляну́тьсяngoái cổ nhìn, ngoảnh lại nhìn
- огнево́йhỏa lực
- огнемётkhẩu súng phun lửa, súng phóng hỏa
- о́гненныйhỏa
- огнеопа́сныйdễ cháy, dễ bắt lửa
- огнетойкийchịu lửa, không cháy
- огнетуши́тельcái bình chữa cháy, bình cứu hỏa
- огнеупо́рныйchịu lửa
- огни́воhòn đá đánh lửa, sắt bật lửa
- ого́ồ, ôi, oa
- огова́риватьước định trước, đặt điều kiện trước
- огова́риватьсяnói rỡ thêm, nói trước, nói lầm
- огово́рnói không, nói điêu
- оговори́тьước định trước, đặt điều kiện trước
- оговори́тьсяnói rỡ thêm, nói trước, nói lầm
- огово́ркаđiều kiện, nói thêm, nói lầm
- оголи́тьcởi trần, cởi truồng, bóc trần
- оголи́тьсяcởi trần, cởi truồng, trụi lá
- оголте́лыйvô độ, điên cuồng
- оголя́тьcởi trần, cởi truồng, bóc trần
- оголя́тьсяcởi trần, cởi truồng, trụi lá
- оголённыйtrần truồng, khỏa thân
- ого́ньlửa, hoả
- огонёкngọn lửa nhỏ, ánh sáng, ánh đèn
- огора́живатьrào quanh, rào lại
- огоро́дcái vườn rau
- огороди́тьrào quanh, rào lại
- огоро́дникngười trồng rau
- огоро́дничествоtrồng rau
- огоро́дныйThuộc về vườn rau
- огорошиватьlàm sửng sốt, làm kinh ngạc
- огоро́шитьlàm sửng sốt, làm kinh ngạc
- огорча́тьlàm buồn rầu
- огорча́тьсяbuồn rầu, buồn phiền
- огорче́ниеbuồn rầu, buồn phiền
- огорчи́тьlàm buồn rầu
- огорчи́тьсяbuồn rầu, buồn phiền
- огорчённыйbuồn rầu, buồn phiền
- огра́битьcướp, ăn cướp
- ограбле́ниеsự cướp bóc, cướp giật
- огра́даhàng rào, hàng giậu
- огради́тьrào lại
- огражда́тьrào lại
- огражде́ниеhàng rào
- огражениеhàng rào chắn
- ограниче́ниеsự hạn chế, giới hạn
- ограни́ченностьhạn chế, giới hạn, nhãn quan hẹp hòi
- ограни́ченныйhạn chế, có hạn
- ограниченостьhạn chế, giới hạn, nhãn quan hẹp hòi
- ограни́чиватьhạn chế, hạn định
- ограни́чиватьсяthỏa mãn với, bằng lòng với, chỉ có mà thôi
- ограничи́тельныйđể hạn chế
- ограни́читьhạn chế, hạn định, nhốt
- ограни́читьсяthỏa mãn với, bằng lòng với, chỉ có mà thôi
- огро́мныйto lớn, lớn lao
- огрубе́лыйchai sần, sần sùi, thô ra
- огрубе́тьthô đi, cứng ra
- огрыза́тьсяgừ, gừ gừ
- огрызну́тьсяgừ, gừ gừ
- огры́зокmiếng còn lại, miếng ăn dở
- огульноxô bồ, vô căn cứ
- огу́льныйvơ đũa cả nắm, xô bồ, vô căn cứ
- огуре́цdưa chuột
- огуре́чныйThuộc về dưa chuột
- о́даthơ ca tụng, đoản thi
- ода́лживатьcho mượn, cho vay
- ода́риватьbiếu, tặng, phú cho
- одари́тьbiếu, tặng, phú cho
- одаря́тьbiếu, tặng, phú cho
- одарённостьtài, tài năng
- одарённыйcó tài, tài năng
- одева́тьmặc, bận
- одева́тьсяmặc, bận, may mặc
- оде́ждаquần áo, trang phục
- одеколо́нnước hoa, ô-đờ-cô-lôn
- одели́тьbiếu, tặng
- оделя́тьbiếu, tặng
- одеревене́лыйđã hóa gỗ, cứng ra
- одеревене́тьhóa gỗ
- одержи́мыйbị ám ảnh
- одернутьkéo xuống, chỉnh đốn
- оде́тыйphủ kín, che kín
- оде́тьmặc, bận
- оде́тьсяmặc, bận, may mặc
- одея́лоcái chăn, mền
- одея́ниеtrang phục, y phục
- оди́нmột, duy nhất
- одина́ковыйgiống nhau
- одина́рныйđơn, một
- одиннадцатилеткаTrường trung học mười một năm
- одиннадцатиле́тнийmười một năm, mười một tuổi
- оди́ннадцатыйthứ mười một
- оди́ннадцатьmười một
- одино́кийcô đơn, cô độc, độc thân
- одино́коmột cách cô đơn, cô độc
- одино́чествоcô độc, đơn độc
- одино́чкаngười lẻ loi
- одино́чныйsống đơn độc, độc, riêng lẻ
- одио́зныйnhơ nhuốc, bẩn thỉu
- одича́лыйhóa trang
- одичаниеsự hóa trang, trở thành hoang dại
- одича́тьhóa dại, trở thành hoang dại, trở thành hoang
- одна́ждыmột lần, một bận, có một bận
- одна́коtuy nhiên, nhưng mà
- одноа́ктныйcó một hồi
- однобо́кийkhông cân đối, bên to bên nhỏ
- одновале́нтныйhóa trị một
- одновреме́нноđồng thời, cùng một lúc
- одновреме́нныйđồng thời, cùng một lúc
- одногла́зыйchột, một mắt
- одногоди́чныйtrong một năm
- однодне́вныйtrong một ngày
- однозву́чныйđộc điệu, đơn điệu
- однозна́чныйcùng nghĩa, đồng nghĩa, một nghĩa
- одноимённыйcùng tên
- однока́шникngười đồng môn, người cùng trường
- однокла́ссникbạn cùng lớp, người cùng học
- однокла́ссницаbạn cùng lớp, người cùng học
- однокле́точныйđơn bào
- одноклу́бникVận động viên cùng câu lạc bộ
- одноковшо́выйmột gàu xúc, một gàu
- одноколе́йныйcó một đường, đường đơn
- одноко́мнатныйcó một phòng, một buồng
- однокра́тныйmột lần
- одноку́рсникbạn cùng khóa, bạn đồng khóa
- одноку́рсницаbạn cùng khóa, bạn đồng khóa
- однолеткиbạn cùng tuổi, bạn đồng canh
- одноле́тнийmột tuổi
- однолетникcây một năm
- однолю́бNgười suốt đời chỉ yêu một phụ nữ
- одноме́стныйcó một chỗ
- одномото́рныйcó một động cơ, một mô-tơ
- одноно́гийthọt, một chân
- однообра́зиеsự đơn điệu, độc điệu
- однообра́зныйđơn điệu, độc điệu
- однопала́тныйmột viện, nhất viện
- однопа́лубныйcó một boong
- однополча́нинngười cùng trung đoàn, người cùng đơn vị
- однопо́лыйđơn tính
- однопу́тныйcó một đường, đường đơn
- однора́зовыйdùng một lần, một bận
- одноро́дностьthuần nhất, cùng một loại, đồng loại
- одноро́дныйthuần nhất, thuần chất, cùng loại
- однору́кийcụt một tay, một tay
- односельча́нинngười đồng hương, người cùng làng
- односельча́нкаngười đồng hương, người cùng làng
- односложноmột cách rất ngắn, cụt lủn
- односло́жныйđơn âm, đơn âm tiết
- односменныйcó một ca, một kíp
- односпа́льныйcho một người nằm
- односторо́ннийmột mặt, một bên, đơn phương
- одноти́пныйcùng kiểu, cùng loại
- одното́мникsách một tập, văn tuyển một tập
- однофами́лецngười cùng họ, người đồng tộc
- однофами́лицаngười cùng họ, người đồng tộc
- одноцве́тныйcó một màu, đơn sắc
- одночле́нđơn thức
- одноэта́жныйcó một tầng
- одобре́ниеsự tán thành, đồng ý
- одобри́тельноmột cách tán thành, đồng ý
- одобри́тельныйtỏ ra tán thành, đồng ý
- одо́бритьtán thành, đồng ý, phê duyệt
- одобря́тьtán thành, đồng ý
- одолева́тьthắng, đánh thắng
- одоле́тьthắng, đánh thắng
- одолжа́тьcho mượn, cho vay
- одолже́ниеsự làm ơn, giúp đỡ
- одолжи́тьcho mượn, cho vay
- одо́метрcái đo đường, đồng hồ đo đường
- одряхле́ниеsự già yếu, lão suy
- одряхле́тьgià yếu đi
- одува́нчикcây bồ công anh
- оду́матьсяhồi tâm, nghĩ lại
- одурачиваниеsự đánh lừa, đánh lận
- одура́чиватьđánh lừa, đánh lận
- одура́читьđánh lừa, đánh lận, trò đùa
- одуре́лыйquẫn trí, mụ người
- одуре́ниеsự quẫn trí, mụ người
- одуре́тьtrở nên ngu ngốc, mụ đi, trở nên u mê
- одурма́ниватьlàm say, làm say sưa