Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ О — trang 6
2.810 mục từ bắt đầu bằng chữ О, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/15
- одурма́нитьlàm say, làm say sưa
- одуряющийlàm mụ người, làm lú lấp
- одутлова́тостьsự sưng húp, sưng phù
- одутлова́тыйbị sưng húp, sưng phù
- одухотворённостьsự hào hứng, phấn chấn
- одухотворённыйhào hứng, phấn chấn
- одушеви́тьkhích lệ, khuyến khích
- одушевитьсяlinh hoạt lên, hoạt bát lên
- одушевля́тьkhích lệ, khuyến khích
- одушевлятьсяlinh hoạt lên, hoạt bát lên
- одушевлённыйlinh hoạt, hoạt bát
- оды́шкаsự khó thở
- одёжаquần áo, đồ
- одёжныйThuộc về quần áo
- одёргиватьkéo xuống, chỉnh đốn
- ожеребитьсяđẻ
- ожере́льеchuỗi ngọc, chuỗi hạt
- ожесточа́тьlàm nhẫn tâm
- ожесточа́тьсяtrở nên nhẫn tâm, trở nên tàn nhẫn
- ожесточе́ниеnhẫn tâm, nổi giận, tức giận
- ожесточи́тьlàm nhẫn tâm
- ожесточи́тьсяtrở nên nhẫn tâm, trở nên tàn nhẫn
- ожесточённостьnhẫn tâm, tàn nhẫn, quyết liệt
- ожесточённыйnhẫn tâm, tàn nhẫn, quyết liệt
- ожива́тьsống lại, hồi sinh
- оживи́тьhồi sinh, làm sống lại, hồi phục lại
- оживи́тьсяhồi sinh, sống lại, nhộn nhịp lên
- оживле́ниеsự hồi sinh, làm sống lại, vui tươi
- оживля́тьhồi sinh, làm sống lại, hồi phục lại
- оживля́тьсяhồi sinh, sống lại, nhộn nhịp lên
- оживлённыйvui tươi, tươi tỉnh, nhộn nhịp
- ожида́ниеsự chờ đợi, trông chờ
- ожида́тьchờ đợi, trông chờ, mong đợi
- ожире́ниеphát phì, béo phì
- ожире́тьbéo ra, phát phì
- ожи́тьsống lại, hồi sinh
- ожо́гsự bỏng
- озабо́титьlàm bận tâm, bận trí
- озабо́ченностьsự băn khoăn, lo lắng
- озабо́ченныйbăn khoăn, lo lắng
- озагла́витьđặt tên, lấy tên
- озагла́вливатьđặt tên, lấy tên
- озада́ченныйphân vân, luống cuống
- озада́чиватьlàm phân vân, luống cuống
- озада́читьlàm phân vân, luống cuống
- озаре́ниеtâm trí sáng ra, linh cảm
- озари́тьsoi sáng, chiếu sáng
- озари́тьсяsáng lên, bừng sáng
- озаря́тьsoi sáng, chiếu sáng
- озаря́тьсяsáng lên, bừng sáng
- озверевшийnổi xung, nổi giận
- озвере́лыйnổi xung, nổi giận
- озвере́тьtrở nên tàn ác, điên tiết
- оздорови́тельныйbồi bổ sức lực, làm khỏe mạnh
- оздоровля́тьbồi dưỡng sức khỏe, bồi bổ sức lực
- озелене́ниеsự trồng cây, lục hóa
- озеленитьtrồng cây, lục hóa
- озеленя́тьtrồng cây, lục hóa
- о́зероcái hồ
- озимныйgieo mùa thu
- о́зимьLúa non gieo mùa thu
- озира́тьсяnhìn quanh, nhìn quanh mình
- озло́битьlàm dữ tợn lên, làm điên tiết
- озло́битьсяtrở nên dữ tợn, trở nên hung dữ
- озлобле́ниеtrở nên hung dữ
- озло́бленныйđiên tiết, cáu tiết
- озлобля́тьlàm dữ tợn lên, làm điên tiết
- озлобля́тьсяtrở nên dữ tợn, trở nên hung dữ
- ознако́митьgiới thiệu, nói cho biết
- ознако́митьсяtìm hiểu, làm quen
- ознакомле́ниеsự tìm hiểu
- ознакомля́тьgiới thiệu, nói cho biết
- ознакомля́тьсяtìm hiểu, làm quen
- ознаменова́тьđánh dấu, làm ghi nhớ
- ознаменова́тьсяđược đánh dấu, được ghi nhớ
- означа́тьcó nghĩa là, nghĩa là
- озно́бsự ớn rét, rét run
- озолоти́тьcho nhiều tiền
- озо́нôzôn, khí ô-dôn
- озорни́кđứa trẻ nghịch ngợm, cậu bé tinh nghịch, kẻ làm huyên náo
- озорнича́тьđùa nghịch, nghịch ngợm, làm huyên náo
- озорно́йnghịch ngợm, tinh nghịch, càn quấy
- озорство́nghịch ngợm, tinh nghịch, càn quấy
- озя́бнутьbị lạnh, rét
- озёрныйThuộc về hồ; (обильный озёрами) [có] nhiều hồ
- ойồ, ôi, úi da
- оказа́тьсяhoá ra, té ra
- ока́зияdịp, dịp tốt
- окайми́тьviền quanh, cạp quanh
- окаймля́тьviền quanh, cạp quanh
- ока́линаvảy ốc-xít, vảy ôxít
- окамене́лостьhóa thạch
- окамене́лыйbị hóa đá, hóa thạch
- окамене́тьhóa đá, hóa thạch, cứng ra
- ока́нчиватьlàm xong, kết thúc
- ока́нчиватьсяkết thúc, kết liễu
- ока́пыватьxới quanh, đào quanh, đào
- окати́тьdội, xối
- окати́тьсяtự dội, xối
- ока́чиватьdội, xối
- ока́чиватьсяtự dội, xối
- океа́нđại dương
- океана́рийbể nuôi cá biển
- океанариумbể nuôi cá biển
- океани́ческийbiển cả
- Океа́нияchâu đại dương, châu úc
- океанографическийThuộc về hải dương học
- океанографияhải dương học
- океа́нскийThuộc về đại dương
- оке́йvâng, dạ
- Окина́ваtỉnh okinawa, thành phố okinawa
- окисле́ниеsự ôxy hóa
- окисли́тельchất ôxy hóa
- окислитьô-xy hóa
- окислитьсяô-xy hóa, ốc-xy hóa
- окисля́тьô-xy hóa
- окисля́тьсяô-xy hóa, ốc-xy hóa
- о́кисьôxyt, oxit
- оккульти́змchủ nghĩa huyền bí, thuyết huyền bí
- окку́льтныйhuyền bí, siêu tự nhiên
- оккупа́нтngười chiếm giữ, kẻ xâm lược
- оккупацио́нныйxâm chiếm, chiếm cứ
- оккупа́цияsự chiếm đóng, xâm chiếm
- оккупи́роватьchiếm đóng, xâm chiếm
- окла́дlương, mức lương
- оклевета́тьvu khống, vu oan
- окле́иватьdán, dán khắp
- окле́итьdán, dán khắp
- О́клендáo khắc lan
- о́кликtiếng gọi, tiếng kêu
- оклика́тьgọi, kêu
- окли́кнутьgọi, kêu
- окно́cửa sổ
- о́коcon mắt
- окова́тьbịt sắt, bọc sắt
- око́выcái gông, cùm
- оковыватьbịt sắt, bọc sắt
- околдова́тьlàm phù phép, dùng pháp thuật
- околдо́выватьlàm phù phép, dùng pháp thuật
- околева́тьchết, ngoẻo
- околе́тьchết, ngoẻo
- око́лицаlũy quanh làng, cổng làng
- о́колоgần, bên cạnh, cạnh
- околоземнойgần trái đất, quanh quả đất
- околозе́мныйgần trái đất, quanh quả đất
- окололу́нныйgần mặt trăng, quanh mặt trăng
- околополюсныйgần cực
- око́лышcái vành mũ, viền mũ
- око́льныйvòng, vòng quanh
- околёсницаvớ vẩn, xằng bậy
- око́нныйThuộc về cửa sổ
- оконча́ниеlàm xong, kết thúc, tốt nghiệp
- оконча́тельноmột cách đến cùng, dứt khoát
- оконча́тельныйcuối cùng, dứt khoát, triệt để
- око́нчитьlàm xong, kết thúc, hoàn thành
- око́нчитьсяkết thúc, kết liễu, hết
- око́пchiến hào, công sự
- окопа́тьxới quanh, đào quanh, đào
- о́корокđùi lợn, giăm-bông, đùi bê
- окостене́лыйhóa xương, cốt hóa, cứng đờ
- окостене́тьlạnh cứng lại, cứng đờ ra, cóng
- окочене́лыйlạnh cóng, cóng lại
- окочене́тьcóng, lạnh cóng
- око́шкоcửa sổ con
- о́краmướp tây, đậu bắp
- окра́инаrìa, mép, vùng ven
- окра́инныйvùng rìa, mép
- окра́ситьtô, bôi sơn
- окра́ситьсяbị tô, bôi sơn
- окра́скаtô, bôi, nhuộm
- окра́шиватьtô, bôi sơn
- окра́шиватьсяbị tô, bôi sơn
- окре́пнутьvững chắc thêm, mạnh khỏe ra
- окрепшийmạnh khỏe hơn
- окрести́тьđặt tên, đặt tên lóng
- окре́стностьngoại vi, vùng lân cận, vùng xung quanh
- окре́стныйở ngoại vi, lân cận, kế cận
- о́крикtiếng gọi, tiếng kêu, tiếng quát
- окрова́вленныйđẵm máu, đẫm máu
- окро́шкаxúp ơ-crô-sca
- о́кругkhu, khu vực
- окру́гаngoại vi, vùng lân cận
- округли́тьсяcó hình tròn, tròn ra, béo tròn ra
- округля́тьlàm tròn, làm cho tròn, quy tròn
- округля́тьсяcó hình tròn, tròn ra, béo tròn ra
- окружа́тьvây quanh, xúm quanh, rào quanh
- окружа́ющийxung quanh, lân cận
- окруже́ниеhoàn cảnh xung quanh, môi trường chung quanh, giới thân cận
- окружи́тьvây quanh, xúm quanh, rào quanh
- окружно́йđịa hạt, khu, theo vòng tròn
- окру́жностьvòng tròn, đường tròn
- окрыли́тьcổ vũ, động viên
- окрыля́тьcổ vũ, động viên
- окрылённыйphấn chấn, phấn khởi
- окси́дoxit
- окси́яdấu sắc
- окта́ваquãng tám, bát bộ, giọng trầm rất thấp
- окта́эдрkhối tám mặt
- окте́тkhúc nhạc bát tấu, khúc hát tám bè
- октото́рпdấu thăng, dấu băm