Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ О — trang 4
2.810 mục từ bắt đầu bằng chữ О, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/15
- обсыха́тьkhô, khô ráo
- обта́чиватьtiện, tiện ngoài, mài
- обтека́емыйthuôn, thuôn thuôn
- обтека́тьchảy quanh, chảy vòng
- обтере́тьlau, chùi
- обтере́тьсяlau mình mẩy, cọ xát mình
- обтеса́тьđẽo quanh, vạc quanh
- обте́чьchảy quanh, chảy vòng
- обтира́ниеsự lau mình mẩy, cọ xát mình
- обтира́тьlau, chùi
- обтира́тьсяlau mình mẩy, cọ xát mình
- обточи́тьtiện, tiện ngoài, mài
- обто́чкаsự tiện, tiện ngoài, mài
- обтрепа́тьlàm sờn, làm rách
- обтрепа́тьсяbị sờn, rách
- обтрёпанныйsờn, rách rưới
- обтя́гиватьbọc, bọc quanh, ôm sát
- обтягиватьсяđược bọc, được bọc quanh, dài thưỡn ra
- обтяну́тьbọc, bọc quanh, ôm sát
- обтянутьсяđược bọc, được bọc quanh, dài thưỡn ra
- обтёсыватьđẽo quanh, vạc quanh
- обува́тьđi giày
- обува́тьсяđi giày, xỏ giày
- обувно́йgiày
- о́бувьgiày dép, giày
- обу́гливатьсяbị cháy thành than, đốt ra than
- обу́глитьсяbị cháy thành than, đốt ra than
- обуживатьlàm hẹp lại, rút hẹp lại
- обу́заgánh nặng
- обузда́тьthắng, thắng yên cương
- обу́здыватьthắng, thắng yên cương
- обузитьlàm hẹp lại, rút hẹp lại
- обусло́витьchế ước, chế định, gây nên
- обусло́вленностьchế ước, chế định
- обусло́вливатьchế ước, chế định, gây nên
- обу́тыйđi giày, được cung cấp giày
- обу́тьđi giày
- обу́тьсяđi giày, xỏ giày
- о́бухcái đầu rìu, sống dao
- обуча́тьdạy, tập
- обуча́тьсяhọc tập, tập luyện
- обуче́ниеdạy, huấn luyện, học tập
- обучи́тьdạy, tập, dạy học
- обучи́тьсяhọc tập, tập luyện
- обуя́тьxâm chiếm, chiếm lấy
- обха́живатьnịnh hót, phỉnh nịnh
- обхва́тmột sải, xoác
- обхвати́тьôm, xoác
- обхва́тыватьôm, xoác
- обхо́дđi thăm, đi khám, đường vòng
- обходи́тельныйlịch sự, lịch thiệp
- обходнойquanh, vòng
- обхо́дныйquanh, vòng
- обхожде́ниеsự đối đãi, đối xử
- обша́риватьlục lọi, tìm tòi
- обша́ритьlục lọi, tìm tòi
- обшива́тьtrang sức, trang trí, viền
- обши́вкаtrang sức, trang trí
- обши́рноnhiều, rất
- обши́рныйrộng, rộng rãi
- обши́тьtrang sức, trang trí, viền
- обща́тьсяgiao thiệp, giao du
- о̀бщевойсково́йChung cho các nhà binh chủng
- общегородскойtoàn thành, cả thành phố
- общегосуда́рственныйtoàn quốc, cả nước
- общедосту́пныйai cũng dùng được, ai cũng mua được, phổ thông
- общежи́тиеký túc xá, nhà tập thể, sinh hoạt công cộng
- общеизве́стныйai cũng biết, mọi người đều biết
- общенаро́дныйtoàn dân, toàn thể nhân dân
- общенациона́льныйtoàn dân
- обще́ниеsự giao thiệp, giao du
- общеобразова́тельныйphổ thông
- общеобяза́тельныйBắt buộc đối với mọi người
- общепи́тăn uống cộng đồng
- общеполе́зныйcó ích chung, công ích
- общепоня́тныйdễ hiểu, ai cũng hiểu được
- общепри́знанныйai cũng công nhận
- о̀бщепри́нятыйai cũng thừa nhận, phổ biến
- общераспространнённыйphổ biến, chung
- общесою́зныйtoàn liên-xô
- обще́ственникNgười hoạt động xã hội
- обще́ственностьcông chúng, xã hội
- обще́ственныйxã hội, công cộng
- о́бществоxã hội, giới
- обществове́дениеcông dân giáo dục
- обществозна́ниеkhoa học xã hội
- общеупотреби́тельныйthông dụng, thường dùng
- общеустановленныйđã quy định
- общечелове́ческийVốn có của mọi người, của loài người, của nhân loại
- о́бщийchung
- общи́наcông xã, xã
- общи́нныйxã
- общи́тельностьtính chan hòa, cởi mở
- общи́тельныйchan hòa, cởi mở
- о́бщностьđồng nhất, cộng đồng
- общоvề đại thể, về toàn cục
- объеда́тьgặm, nhấm
- объеда́тьсяăn no quá, ăn nhiều quá
- объедине́ниеthống nhất, hợp nhất
- объедини́тельныйđể thống nhất
- объедини́тьnối, kết hợp
- объедини́тьсяthống nhất lại, hợp nhất lại
- объединя́тьthống nhất, hợp nhất
- объединя́тьсяthống nhất lại, hợp nhất lại
- объединённыйđược thống nhất, hợp nhất, liên hiệp
- объедкиthức ăn thừa, đồ ăn thừa
- объе́здđi vòng, đi quanh, đi thăm nhiều nơi
- объе́здитьđi khắp, đi đến nhiều nơi
- объездно́йvòng, quanh
- объе́здчикnhân viên kiểm lâm, người thuần dưỡng, người tập dượt
- объезжа́тьđi khắp, đi đến nhiều nơi
- объе́ктkhách thể, đối tượng, mục tiêu
- объекти́вcái vật kính, tiếp vật kính
- объективи́змchủ nghĩa khách quan
- объекти́вностьkhách quan, không tư vị
- объекти́вныйkhách quan, không tư vị
- объе́ктно-ориенти́рованныйhướng đối tượng
- объе́хатьđi khắp, đi đến nhiều nơi
- объяви́тьthông báo
- объяви́тьсяhiện ra, xuất hiện
- объявле́ниеsự tuyên bố, tuyên cáo, thông báo
- объявля́тьban bố, ban hành, thông báo
- объявля́тьсяhiện ra, xuất hiện
- объясне́ниеsự giải thích, giảng giải, giãi bày
- объясни́мыйCó thể giải thích (cắt nghĩa) được
- объясни́тельныйđể giải thích, cắt nghĩa
- объясни́тьgiải thích, giảng giải, vạch rõ nguyên nhân
- объясни́тьсяgiãi bày, thanh minh, sáng ra
- объясня́тьgiải thích, giảng giải, vạch rõ nguyên nhân
- объясня́тьсяgiãi bày, thanh minh, sáng ra
- объя́тиеsự ôm
- объя́тьôm, ôm chằm
- объёмkhối lượng, dung tích
- объёмистыйcó thể tích lớn, có dung tích lớn
- объёмныйkhối lượng, khối, nổi
- обыва́тельngười tiểu thị dân, kẻ hẹp hòi
- обыва́тельскийhẹp hòi, hủ lậu
- обыгра́тьthắng, hạ
- обы́грыватьthắng, hạ
- обы́денныйhằng ngày, hàng ngày
- обыкнове́ниеthói quen, tập quán
- обыкнове́нноmột cách thông thường, thường thường
- обыкнове́нныйthông thường, thường thường, bình thường
- о́быскsự khám soát, khám xét
- обыска́тьkhám soát, khám xét, lục lọi
- обы́скиватьkhám soát, khám xét, lục lọi
- обы́чайtập quán, tục lệ
- обы́чноmột cách thông thường, thường thường
- обы́чныйthông thường, thường thường, bình thường
- обюракратитьсяquan liêu hóa, đâm ra quan liêu
- обя́занностьtrách nhiệm, nghĩa vụ
- обя́занныйcó trách nhiệm, có nhiệm vụ, chịu ơn
- обяза́тельноnhất định, nhất thiết
- обяза́тельныйbắt buộc, nhất thiết phải có, sẵn lòng giúp đỡ
- обяза́тельствоcam kết, giao ước
- обяза́тьbắt buộc, ép buộc, làm ơn
- обяза́тьсяcam kết, cam đoan
- обя́зыватьbắt buộc, ép buộc, làm ơn
- обя́зыватьсяcam kết, cam đoan
- обёрткаcái gói, bọc
- обёрточныйđể gói, bọc
- обёртыватьgói, bọc, quấn
- обёртыватьсяquay lại, ngoảnh lại
- ова́лhính trái xoan, bầu dục
- ова́льныйcó hình trái xoan, bầu dục
- ова́цияvỗ tay nhiệt liệt, vỗ tay hoan hô
- овдове́тьgóa vợ, hóa vợ, góa chồng
- ове́чийchiên
- ове́чкаcừu non, người hiền lành
- овеществитьvật thể, vật thể hóa
- овеществитьсяđược vật hóa, vật thể hóa
- овеществля́тьvật thể, vật thể hóa
- овеществля́тьсяđược vật hóa, vật thể hóa
- овеществлённыйđược vật hóa
- ови́нnhà hong lúa
- овладева́тьchiếm, chiếm lĩnh, xâm chiếm
- овладе́ниеchiếm, chiếm lĩnh, nắm vững
- овладе́тьchiếm, chiếm lĩnh, xâm chiếm
- о́водcon ruồi trâu, mòng
- о́вощrau, người thực vật
- овощево́дngười trồng rau
- овощево́дствоtrồng rau
- овощево́дческийThuộc về ngành trồng rau
- овощехрани́лищеcái kho chứa rau
- о́вощиrau, rau cỏ
- овощно́йThuộc về rau
- овра́гcái mương xói, khe xói
- овся́нкаcháo bột yến mạch
- овсяно́йThuộc về lúa kiều mạch
- овся́ныйbằng kiều mạch
- овца́con cừu, chiên
- овцебы́кbò xạ hương
- овцево́дngười nuôi cừu
- овцево́дствоNgành nghề chăn nuôi cừu
- овцево́дческийThuộc về ngành chăn nuôi cừu
- овча́рngười chăn cừu
- овча́ркаcon chó béc-giê, chó chăn cừu
- овча́рняchuồng cừu
- овчи́нныйbằng da cừu, bộ lông cừu
- овёсlúa kiều mạch