Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ О — trang 8
2.810 mục từ bắt đầu bằng chữ О, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/15
- опо́шлитьtầm thường hóa, làm tầm thường, làm nhàm
- опошлитьсяtầm thường hóa, trở nên tầm thường, hóa nhàm
- опошля́тьtầm thường hóa, làm tầm thường, làm nhàm
- опошлятьсяtầm thường hóa, trở nên tầm thường, hóa nhàm
- опоя́сатьnịt thắt lưng, đeo thắt lưng
- опоя́сатьсяnịt thắt lưng, đeo thắt lưng
- опоя́сыватьnịt thắt lưng, đeo thắt lưng
- опоя́сыватьсяnịt thắt lưng, đeo thắt lưng
- оппозиционе́рngười phản đối
- оппозицио́нныйđối lập, chống đối
- оппози́цияđối lập, chống đối, phái đối lập
- оппоне́нтngười phản biện, người kháng biện
- оппони́роватьphản biện, kháng biện
- оппортуни́змchủ nghĩa cơ hội, chủ nghĩa hoạt đầu
- оппортуни́стkẻ hoạt đầu
- оппортунисти́ческийcơ hội chủ nghĩa, chủ nghĩa hoạt đầu
- опра́ваcái vỏ, khung vòng, gọng kính
- оправда́ниеsự biện hộ, biện bạch
- оправда́тельныйbiện bạch, biện minh
- оправда́тьbiện hộ, biện bạch, thanh minh
- оправда́тьсяtự biện hộ, biện bạch, là đúng
- опра́вдыватьbiện hộ, biện bạch, thanh minh
- опра́вдыватьсяtự biện hộ, biện bạch, là đúng
- опра́витьсяsửa lại, chữa lại, bình phục
- оправля́тьсяsửa lại, chữa lại, bình phục
- опра́шиватьhỏi, hỏi han
- определе́ниеxác định, ấn định, định nghĩa
- определи́тьxác định, định, định nghĩa
- определи́тьсяrõ lên, hiện rõ lên, được xác định
- определя́тьxác định, định, định nghĩa
- определя́тьсяrõ lên, hiện rõ lên, được xác định
- определённоmột cách dứt khoát, rõ ràng
- определённостьrõ ràng, dứt khoát
- определённыйquy định, ấn định, rõ ràng
- опресни́тьlàm bớt mặn, làm nhạt
- опресня́тьlàm bớt mặn, làm nhạt
- опро́боватьthử, cho chạy thử, lấy mẫu
- опроверга́тьcải chính, bác bỏ
- опрове́ргнутьbác bỏ, chối, chối bỏ
- опроверже́ниеcải chính, bác bỏ
- опроки́дыватьúp, lật nhào, đánh lùi
- опроки́дыватьсяbị lật nhào
- опроки́нутьúp, lật nhào, đánh lùi
- опроки́нутьсяbị lật nhào, lật
- опроме́тчивостьbộp chộp, xốc nổi, hấp tấp
- опроме́тчивыйbộp chộp, xốc nổi, hấp tấp
- о́прометьюrất nhanh, vùn vụt
- опро́сhỏi ý kiến, thăm dò dư luận
- опроси́тьhỏi, hỏi han
- опро́сникbản câu hỏi, bảng câu hỏi
- опроти́ветьtrở nên dễ ghét
- опрыскатьphun, vảy
- опры́скиватьphun, vảy
- опря́тностьsự sạch sẽ, tươm tất
- опря́тныйsạch sẽ, tươm tất
- о́птикnhà quang học, thợ làm kính
- о́птикаquang học
- оптима́льныйtối thuận, tối ưu
- оптими́змchủ nghĩa lạc quan, tình thần lạc quan
- оптими́стngười lạc quan
- оптимисти́ческийlạc quan
- оптимисти́чныйlạc quan
- опто́выйbán cất, bán sỉ
- о́птомtheo cách bán buôn, bán cất
- опубликова́ниеsự đăng
- опубликова́тьxuất bản, công bố
- опублико́выватьđăng
- опуска́тьhạ xuống, bỏ xuống, bỏ vào
- опуска́тьсяbỏ xuống, rơi xuống, hạ xuống
- опусте́лыйhoang vắng, vắng ngắt
- опусте́тьtrở nên trống rỗng
- опусти́тьhạ xuống, bỏ xuống, bỏ vào
- опусти́тьсяbỏ xuống, rơi xuống, hạ xuống
- опустоша́тьtàn phá, phá phách
- опустоше́ниеsự tàn phá, phá phách
- опустоши́тельныйtàn hại, tàn phá
- опустоши́тьtàn phá, phá phách
- опустошённостьtrống rỗng, trống trải
- опустошённыйtrống rỗng, trống trải
- опу́татьquấn quanh, vấn quanh
- опу́тыватьquấn quanh, vấn quanh
- опуха́тьxưng lên, tấy lên
- опу́хнутьxưng lên, tấy lên
- о́пухольchỗ sưng
- опуще́ниеsơ suất, sơ sót
- о́пцияlựa chọn
- о́пытkinh nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm
- о́пытностьsự có kinh nghiệm
- о́пытныйcó kinh nghiệm, già kinh nghiệm, thí nghiệm
- опьяне́ниеsự say rượu
- опьяне́тьsay, say rượu
- опьяни́тьlàm say, làm chuyếnh choáng
- опьяня́тьlàm say, làm chuyếnh choáng
- опя́тьlại, lần nữa
- опёнокnấm gốc cây, nấm acmile
- ора́ваđám đông
- ора́кулnhà tiên tri
- орангута́нcon đười ươi
- орангута́нгđười ươi
- ора́нжевыйmàu da cam
- оранжерейныйnhà ấm
- оранжере́яnhà kính, nhà ấm
- ора́торnhà hùng biện, người diễn thuyết
- орато́рияôratôriô, thanh xướng kịch
- ора́торскийngười diễn thuyết, diễn giả
- ора́тьgào, thét, quát
- орби́таquỹ đạo, quĩ đạo, ổ mắt
- орбита́льныйquỹ đạo, quĩ đạo
- орга́змcực khoái
- о́рганcơ quan, cơ quan ngôn luận, tạp chí ngôn luận
- организа́торngười tổ chức, người khởi xướng
- организа́торскийtổ chức
- организацио́нныйThuộc về tổ chức
- организа́цияtổ chức
- органи́змsinh vật, cơ thể
- организованноMột cách có tổ chức
- организо́ванностьtính tổ chức
- организо́ванныйtổ chức
- организова́тьtổ chức, thành lập, lập
- организова́тьсяđược tổ chức, thành lập, lập nên
- организо́выватьsắp xếp, tổ chức
- органи́стNgười đánh đại phong cầm
- органи́ческиmột cách hữu cơ
- органи́ческийhữu cơ
- о́ргияlễ tửu thần
- оргнаборtuyển dụng công nhân
- оргработаcông tác tổ chức
- оргте́хникаPhương tiện kỹ thuật tổ chức (trong việc cơ khí hóa và tự động hóa lao động kỹ thuật và quản lý)
- орда́một bầy, bọn
- о́рденhuân chương, mề đay, dòng tu
- орденоно́сецNgười được [tặng] thưởng huân chương
- орденоносныйđược thưởng huân chương
- о́рденскийmề đay
- о́рдерlệnh, trát, thức
- ордина́рецngười cần vụ
- ордина́рныйthông thường, bình thường
- ордина́таtung độ
- орео́лhào quang, quầng, tán
- оре́хhồ đào
- оре́ховыйThuộc về hồ đào
- оре́шникphỉ tử, bụi phỉ tử
- оригина́лnguyên bản, nguyên văn
- оригина́льничатьlập dị
- оригина́льныйnguyên bản, nguyên văn, độc đáo
- ориента́цияsự định hướng, định phương hướng
- ориенти́рvật định hướng, mốc định hướng
- ориенти́рованиеMôn định hướng tìm phương
- ориенти́роватьđịnh hướng, định phương hướng, định vị trí đúng
- ориенти́роватьсяđịnh hướng, định phương hướng
- ориентиро́вкаsự định hướng, định phương hướng
- ориентировочноáng chừng, phỏng chừng, sơ bộ
- ориентиро́вочныйđể định hướng, áng chừng, phỏng chừng
- Орио́нlạp hộ
- орке́стрdàn nhạc, đội nhạc, khoang nhạc
- оркестра́нтnhạc công
- оркестрова́тьphối dàn nhạc, hợp tấu nhạc
- оркестро́вкаsự phối dàn nhạc, hợp tấu nhạc
- орли́ныйThuộc về đại bàng
- орли́цаchim đại bàng mái
- орлёнокchim đại bàng con
- орна́ментtrang trí, hoa văn
- орнито́логnhà điểu học, nhà điểu loại học
- орнитоло́гияđiểu loại học, môn học về chim
- оробе́тьtrở nên rụt rè, đâm ra e dè
- ороси́тельныйtưới, tưới ruộng
- ороси́тьphun, rưới, tưới
- ороша́тьphun, rưới, tưới
- ороше́ниеsự tưới, tưới ruộng
- ортодо́нтbác sĩ chỉnh nha, bác sĩ chỉnh răng
- ортодосальныйchính thống
- ортопеди́ческийđể chỉnh hình
- ортопе́дияthuật chỉnh hình, chỉnh hình thuật
- ору́диеcông cụ, dụng cụ
- орудийыйđại bác, súng lớn
- ору́доватьdùng, sử dụng, sai khiến
- оруже́йникcôngnhân quân giới, thợ làm súng
- ору́жиеvũ khí, võ khí
- ору́жие ма́ссового пораже́нияVũ khí hủy diệt hàng loạt
- Орфе́йOrpheus
- орфографи́ческийám tả
- орфогра́фияphép chính tả, ám tả
- орфоэпи́ческийphát âm đúng
- орфоэ́пияphép chính âm, phát âm đúng
- орхиде́яcây lan, phong lan
- орёлchim đại bàng
- оса́con ong vẽ, ong vò vẽ
- оса́даsự vây hãm, bao vây
- оса́дкаlún xuống, sụt xuống
- оса́дкиlượng nước rơi, mưa
- оса́дныйbao vây, phong tỏa
- оса́докcặn, cấn
- оса́дочныйcấn, chất lắng
- осажда́ющийngười vây hãm
- оса́живатьbắt đi chậm lại, ghì, ghìm cương
- оса́нистыйđường đường, uy nghi
- оса́нкаphong thái, phong mạo
- осва́иватьnắm vững, nắm chắc, khai khẩn
- осва́иватьсяquen, quen dần
- осведоми́тельchỉ điểm viên, người chỉ điểm
- осведоми́тельныйthôngbáo, thông tin