Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 2
6.300 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/32
- паро́дияbài văn nhại, thơ nhại
- парокси́змcơn kịch phát
- паро́льkhẩu lệnh, mật khẩu
- паро́мchiếc phà ngang, đò ngang
- паро́мщикngười chở phà ngang, người đưa đò ngang
- парообра́зныйở thể hơi, ở dạng hơi
- парообразова́ниеsự tạo thành hơi, hóa hơi
- пароотводныйđể thoát hơi nước, thải hơi
- парохо́дchiếc tàu thủy, tàu
- парохоныйThuộc về tàu thủy
- парохоствоthủy vận, vận tải đường thủy
- па́ртаcái bàn học, bàn học sinh
- партактивcốt cán của đảng
- партбиле́тthẻ đảng
- партбюро́chi ủy
- партвзносыđảng phí
- партвзысканиеkỷ luật đảng
- партгрупоргtổ trưởng đảng, trưởng tiểu tổ đảng
- партгруппаtổ đảng, tiểu tổ đảng
- парти́ецđảng viên, đảng viên cộng sản
- партиза́нdu kích, du kích quân
- партизанитьđánh du kích
- партиза́нкаnữ du kích, du kích gái
- партиза́нскийThuộc về du kích
- парти́йностьđảng tịch, tính đảng, đảng tính
- парти́йныйThuộc về đảng
- партиту́раbản dàn bè, tổng nhạc phổ
- па́ртияđảng, chính đảng, đảng phái
- парткабинетban tuyên huấn đảng
- партко́мđảng ủy
- партконференцияđại hội đảng bộ
- партнёрngười cùng chơi
- партнёрствоcông ty hợp danh
- парто́ргbí thư chi bộ
- парторганиза́цияtổ chức đảng, đảng bộ
- партработаcông tác đảng
- партработникcán sự đảng, cán bộ đảng
- партсобра́ниеhội nghị đảng, họp đảng
- партстажtuổi đảng
- партсъездđại hội đảng
- па́русbuồm
- паруси́наvải bố, vải bạt
- паруси́новыйvải bạt, vải to
- па́русникthuyền buồm, thuyền mành
- па́русныйThuộc về buồm
- парфю́мnước thơm, nước hoa, nước hoa cô-lô-nhơ
- парфюме́рияhương phẩm
- парфюмерныйhương liệu
- парцеллаkhoảnh, mảnh đất
- парча́gấm, vóc
- парчо́выйvóc
- парша́bệnh chốc đầu, chốc
- паршиветьbị chốc lở, chốc ghẻ
- парши́выйchốc đầu, chốc lở
- пасván
- па́секаchỗ nuôi ong
- па́сечникngười nuôi ong
- па́скаmón pa-xơ-kha
- па́сквильbài nhục mạ, văn nhục mạ
- пасквилянтNgười viết bài nhục mạ (vu khống, phỉ báng)
- паску́дныйtởm, gớm
- паслёнcà
- пасмурноmột cách ảm đạm, u sầu
- па́смурныйu ám, vân vụ
- пасова́тьgiao
- пасо́вкаchuyền bóng, đưa bóng
- па́спортchứng minh thư, giấy chứng minh, hộ chiếu
- паспортиза́цияcấp giấy căn cước
- паспортистNhân viên phụ trách chứng minh thư (giấy căn cước)
- па́спортныйgiấy chứng minh, giấy thông hành
- пасса́жhành lang bán hàng
- пассажи́рngười hành khách
- пассажи́рскийThuộc về hành khách
- пасса́тtín phong, gió mậu dịch
- пассати́жиcái kìm, kềm
- пасси́вностьtính thụ động, bị động
- пасси́вныйthụ động, bị động
- па́стаbột nhão
- па́стбищеbãi chăn, bãi chăn nuôi
- па́стбищныйbãi chăn nuôi
- па́стваgiáo xứ, họ đạo
- пасте́льphấn màu, bột màu, tranh phấn màu
- пасте́льныйbột màu
- пастериза́цияsự sát trùng, khử trùng
- пастеризо́ванныйđã sát trùng, khử trùng
- пастеризова́тьsát trùng, khử trùng
- пастерна́кphòng trong
- пасти́chăn, chăn thả
- пастила́kẹo pa-xti-la
- пасти́сьăn cỏ, gặm cỏ
- па́сторmục sư
- пастора́льmục ca, mục kịch
- пасту́хngười chăn súc vật, người mục súc
- пасту́шийThuộc về người chăn súc vật
- пастьngã, rơi xuống, miệng
- пастьба́sự chăn gia súc, mục súc
- па́схаlễ phục sinh, món pa-xơ-kha
- пасха́льныйThuộc về lễ Phục sinh
- па́сынокcon trai riêng, cậu con riêng
- пасья́нсbói bài, bói bài tây
- пасю́кchuột
- патhết nước đi
- пате́нтbằng sáng chế
- пате́нтныйbằng phát minh, bằng chứng nhận
- патенто́ванныйcó bằng sáng chế, có bằng phát minh
- патентова́тьcấp bằng sáng chế, cấp bằng phát minh
- патети́ческийnồng nhiệt, xúc động
- патетныйbằng phát minh, bằng chứng nhận
- патефо́нcái máy hát
- патефонныйThuộc về máy hát
- патоге́нmầm bệnh
- па́токаnước mật
- пато́логnhà bệnh học
- патологи́ческийbệnh học, bệnh lý, không bình thường
- патоло́гияbệnh lý học, bệnh học
- патриа́рхtộc trưởng, gia trưởng, đại giáo chủ
- патриарха́льныйtộc trưởng, gia trưởng, lỗi thời
- патриарха́тchế độ phụ quyền, chế độ quyền cha
- патриа́рхияtòa thượng phụ, toà thượng phụ
- патрио́тngười yêu nước, nhà ái quốc
- патриоти́змyêu nước, ái quốc
- патриоти́ческийyêu nước, ái quốc
- патриоткаnhà nữ ái quốc
- патро́нđạn, viên đạn, ông chủ
- патрона́жđiều trị tại nhà, chăm sóc tại nhà
- патрона́жныйđiều trị tại nhà, chăm sóc tại nhà
- патрона́т[sự] giáo dưỡng trẻ mồ côi, đỡ đầu trẻ mồ côi
- патрони́роватьGiáo dưỡng (nuôi dạy, đỡ đầu) trẻ mồ côi
- патро́нникcái ổ đạn, hộp tiếp đạn
- патро́нныйThuộc về đạn
- патронта́шcái bao đạn, túi đạn
- па́трубокvòi phun
- патрули́рованиеviệc tuần tra
- патрули́роватьtuần tiễu, tuần phòng
- патру́льđội tuần tiễu, đội tuần tra
- патру́льныйđội tuần tra
- патчbản vá
- па́узаngừng giọng, ngắt hơi
- пау́кcon nhện
- пау́к-во́лкnhện sói
- пау́к-охо́тникnhện thợ săn
- пау́к-скаку́нnhện nhảy
- паукообра́зныйgiống nhện
- паупериза́цияbần cùng hóa
- паупери́змbần cùng hóa
- паути́наcái mạng nhện
- па̀уэрба́нкpin sạc dự phòng
- па́фосsự nồng nhiệt, nhiệt tình, hưng phấn
- пахbẹn, vùng bẹn
- па́харьngười cày ruộng, thợ cày
- паха́тьcày
- па́хнутьcó mùi
- пахово́йvùng bẹn
- па́хотаcày, cánh đồng đã cày
- па́хотныйThuộc về vày
- па́хтаkho thực phẩm
- па́хтатьlàm bơ
- паху́честьsự thơm, ngát hương
- паху́чийthơm, ngát hương
- паца́нtrai, con trai, chàng trai
- пацие́нтbệnh nhân, người bệnh
- пацие́нткаbệnh nhân, người bệnh
- пацифи́змchủ nghĩa hòa bình
- пацифи́стNgười theo chủ nghĩa hòa bình
- пацифистскийhòa bình chủ nghĩa
- пачерицаcon gái riêng, cô con riêng
- па́чкаmột chồng, xấp, váy ba-lê
- пачкамиtừng chồng, từng xấp
- па́чкатьlàm bẩn, bôi bẩn
- па́чкатьсяbị bẩn, tự làm bẩn
- пачкотня́tranh tồi, tranh bôi bác
- пачку́нngười bôi bẩn
- па́шняcánh đồng đã cày, đất cày
- паште́тmón pa-tê, ba-tê
- пая́льникcái mỏ hàn, mỏ hàn vảy
- пая́льныйhàn vảy, hàn thiếc
- пая́льщикngười thợ hàn, thợ hàn vảy
- пая́сничатьlàm trò hề, uốn éo
- пая́тьhàn
- пая́цngười hề
- паёкphần ăn, khẩu phần
- ПВОphòng không
- певе́цngười hát hay
- певи́цаNgười phụ nữ hát hay; (профессиональная) nữ ca sĩ
- певу́нngười hay hát, người thích hát
- певу́ньяngười hay hát, người thích hát
- певу́честьdu dương, êm ái
- певу́чийdu dương, êm ái
- пе́вчийhay hót, hót
- пе́гийlang, khoang
- педаго́гnhà sư phạm, nhà giáo
- педаго́гикаsư phạm, giáo dục
- педагоги́ческийgiáo dục
- педагоги́чныйmô phạm
- педали́роватьđạp
- педа́льcái bàn đạp, pê-đan
- педальныйpê-đan, pêđan
- педа́нтngười thông thái rởm, kẻ cố chấp
- педанти́змsự thông thái rởm, cố chấp
- педанти́чностьthói thông thái rởm, cố chấp