Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ С — trang 13
3.344 mục từ bắt đầu bằng chữ С, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/17
- спры́снутьphun, phun ướt
- спряга́тьchia, biến hóa
- спряже́ниеchia động từ, biến hóa động từ
- спрястьkéo sợi, xe sợi
- спря́татьgiấu, giấu đi, cất
- спря́татьсяtrốn, giấu mình, nấp
- спу́гиватьlàm sợ chạy đi, làm sợ bay đi, làm sợ
- спускhạ xuống, đưa xuống, tháo ra
- спуска́тьсяxuống
- спускно́йđể tháo, xả
- спусти́тьhạ xuống, thả xuống
- спусти́тьсяxuống
- спустя́sau
- спу́танныйrối, rối tung
- спу́татьlàm rối
- спу́татьсяrối, rối bù
- спу́тникngười bạn đường, bạn đồng hành, kèm theo
- спу́тницаngười bạn đường, bạn đồng hành, kèm theo
- спья́наsay, say mèm
- спья́нуsay, say mèm
- спя́чкаngủ, ngủ nghỉ
- спя́щийngười ngủ
- срабо́танныйđã mòn hỏng, hư mòn
- срабо́татьhoạt động, có tác dụng
- сравне́ниеsự so sánh, đối sánh, tỷ dụ
- сра́вниваниеsự so sánh
- сра́вниватьso sánh, so
- сравни́тельноmột cách so sánh, đối sánh
- сравни́тельныйbằng cách so sánh, đối sánh
- сравни́тьso sánh, so
- сравни́тьсяngang hàng, sánh
- сравня́тьсяngang hàng, bình quân
- сража́тьсяđánh nhau, chiến đấu
- сраже́ниеtrận giao chiến, trận đánh lớn
- срази́тьсяđánh nhau, chiến đấu
- сра́зуngay, liền, bên cạnh
- сра́каđít, mông đít
- срамsự nhục nhã, ô nhục
- срами́тьlàm nhục, làm ô nhục, nhục mạ
- сратьđi ỉa, đi tiêu
- сра́чкаtiêu chảy, ỉa chảy
- сраще́риеlàm liền lại, gắn liền lại, liền lại
- сра́щиваниеsự làm liền lại, làm dính lại, dung hợp
- сребро́bạc
- среда́thứ tư, môi trường
- среди́ở giữa, giữa, trong số
- средиземномо́рскийđịa Trung Hải
- средизе́мныйđịa Trung Hải
- Средизе́мьеTrung Địa
- среди́наgiữa, trung tâm
- сре́днеmột cách trung bình, bình thường
- среднеазиа́тскийtrung á
- средневеко́выйthời Trung cổ, Trung đại
- среднегодово́йtrung bình hàng năm, bình quân hàng năm
- среднеме́сячныйtrung bình hàng tháng, bình quân hàng tháng
- среднесу́точныйTrung bình trong ngày đêm, bình quân trong ngày đêm
- сре́днийtrung bình, giống trung
- средосте́ниеtrung thất, tung cách mạc
- средото́чиеtrung tâm
- сре́дствоphương tiện, cách
- средьở giữa, giữa, trong số
- срезmặt cắt, chỗ cắt, lát cắt
- сре́затсяrớt, hỏng
- срисова́тьvẽ phỏng theo, vẽ phóng
- срисо́выватьvẽ phỏng theo, vẽ phóng
- сродни́họ hàng, bà con
- сродни́тьсяkết bạn, đánh bạn
- сродство́ái lực
- срокthời hạn, kỳ hạn
- сро́чноmột cách gấp, khẩn
- сро́чностьgấp, khẩn
- сро́чныйgấp, khẩn, kỳ hạn
- срубđẵn, đốn, thành gỗ
- сруба́тьđẵn, đốn, chặt
- сруби́тьđẵn, đốn, chặt
- срывsự phá hoại, phá hỏng, thất bại
- срыва́тьсяbật ra, sập xuống, sụp xuống
- сря́дуliền, liên tục
- ССđội cận vệ
- сса́динаvết sây sát, sầy da
- сса́живатьgiúp xuống, dẫn xuống, cho xuống
- ссатьtiểu, tiểu tiện, đái
- ссо́раcãi cọ, cãi vã
- ссо́ритьlàm cãi cọ, làm xích mích
- ссо́ритьсяcãi cọ, cãi vã
- ссу́даsự cho vay, cho mượn
- ссуди́тьcho mượn, cho vay
- ссу́дныйcho vay, cho mượn
- ссужа́тьcho mượn, cho vay
- ссыкло́người nhát gan, người nhút nhát
- ссыку́нngười nhát gan, người nhút nhát
- ссыла́тьсяtrích dẫn, trích
- ссы́лкаlưu vong, tham chiếu
- ссы́льныйbị đày, đi đày
- стабилиза́торcánh đuôi, bộ phận cân bằng
- стабилиза́цияsự ổn định, bình ổn
- стабилизи́роватьổn định, bình ổn
- стабилизи́роватьсяổn định, bình ổn
- стаби́льностьổn định, bình ổn
- стаби́льныйổn định, bình ổn
- ста́веньcánh bịt cửa sổ
- ста́витьđặt, để
- ста́вкаtiền đặt cược, tiền cược, tỷ suất
- ста́вленникthủ hạ, bộ hạ
- ста́вниcánh bịt cửa sổ
- ставри́даcon cá sòng, cá sòng cộ
- стагна́цияđình đốn, đình trệ, đình trệ kinh tế
- стагфля́цияđình lạm
- стадиа́льныйgiai đoạn, kỳ
- стадио́нsân vận động
- ста́дияgiai đoạn, kỳ
- ста́дныйquần cư, tập quần
- ста́доđàn, bầy
- ста́ерскийcự li dài, đường dài
- стажthâm niên, thời gian công tác, tuổi
- стажирова́тьthực tập, tập sự
- стажёрthực tập sinh, người tập sự
- стажёркаthực tập sinh, người tập sự
- ста́йерVận động viên chạy cự li dài
- стака́нcái cốc, cốc
- сталагми́тmăng đá, thạch nhũ dưới
- сталакти́тthạch nhũ, nhũ đá
- сталева́рngười thợ luyện thép
- сталелите́йныйđúc thép
- сталелите́йщикngười thợ đúc thép
- сталеплави́льныйluyện thép
- сталеплави́льщикngười thợ luyện thép
- сталепрока́тныйcán thép
- Ста́линXít Ta Lin
- сталини́змChủ nghĩa Xít Ta Lin
- сталини́стnhà Xtalin
- ста́лкиватьxô, đẩy, thúc
- ста́лкиватьсяđụng nhau, đối mặt, đối diện
- стальthép
- стально́йthép
- Стамбу́лTân La Mã
- стаме́скаcái đục, đục hom
- стандарзити́роватьtiêu chuẩn hóa, quy cách hóa
- станда́ртtiêu chuẩn, quy cách
- стандартиза́цияsự tiêu chuẩn hóa, quy cách hóa
- стандартизи́роватьtiêu chuẩn hóa, chuẩn hoá
- станда́ртныйtheo tiêu chuẩn, quy cách
- стани́цаxã Cô-dắc
- станко́выйmáy, máy cái
- станкострое́ниеchế tạo máy cái
- станкострои́тельныйchế tạo máy cái
- ста́ннумthiếc
- станови́тьсяtrở nên, trở thành
- становле́ниеsự hình thành, thành hình
- стано́кmáy, máy cái, máy công cụ
- ста́нсыxtăngxơ, thơ tứ tuyệt
- станцева́тьnhảy, múa
- станцио́нныйga, trạm
- ста́нцияga, trạm, đài
- ста́пельtriền đà, âu đà
- ста́птыватьđi mòn, đi vẹt
- стара́ниеchăm chỉ, cần mẫn, nỗ lực
- стара́тельноmột cách cố gắng, chịu khó
- стара́тельностьcố gắng, chịu khó
- стара́тельныйsiêng năng, chăm chỉ
- стара́тьсяcố gắng, cố, nỗ lực
- старе́ниеsự lão hoá
- ста́рецcụ già, ông lão, ông già
- стари́кcụ già, ông lão
- старика́нông già
- старико́вскийcụ già, ông lão
- стари́нныйcổ, xưa, cũ
- ста́ритьlàm già đi
- ста́ритьсяgià đi, trở nên già
- старове́рNgười tín đồ cựu giáo
- старове́рскийcựu giáo
- старожи́лdân bản địa
- старомо́дныйtheo mốt cũ, kiểu cổ
- старообря́децNgười tín đồ cựu giáo
- ста́ростаngười trưởng
- ста́ростьtuổi già, cũ kỹ, rách nát
- старрообра́зныйcó vẻ già, già cấc
- стартxuất phát, cất cánh, bay lên
- ста́ртерBộ khởi động động cơ
- стартова́тьxuất phát
- ста́ртовыйxuất phát
- стартёрBộ khởi động động cơ
- стару́хаbà lão, bà già
- стару́шечийbà lão, bà già
- стару́шкаbà cụ, bà lão
- ста́рческийngười già
- ста́ршийlớn tuổi hơn, cả
- старшина́thượng sĩ
- старшинство́sự hơn tuổi, hơn chức
- ста́рыйcũ, già
- старьёвщикngười mua đồ cũ, người buôn đồ cũ
- ста́скиватьtháo ra, cởi ra, lôi đi
- ста́тикаtĩnh học, tĩnh lực học, trạng thái tĩnh
- стати́стикnhà thống kê học, người thống kê
- стати́стикаthống kê học, thống kê
- статисти́ческийthống kê
- стати́ческийtĩnh học, tĩnh lực học
- ста́тныйcân đối, gọn gàng
- ста́тусđịa vị, vị thế, quy chế
- ста́тус-квоnguyên trạng