Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ С — trang 2
3.325 mục từ bắt đầu bằng chữ С, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/17
- сану́зелbuồng vệ sinh, phòng vệ sinh
- Санья́tam á
- са́паđường hầm, đường ngầm
- сапо́гgiày ống, ủng
- сапогиđôi ủng, bốt
- сапо́жникngười thợ giày
- сапо́жныйbốt, giày ống
- сапфи́рlam ngọc, ngọc lam
- сапёрngười công binh
- сапёрныйThuộc về công binh
- Сара́евоxa-rai-ê-vô
- сара́йcái kho chứa, kho để đồ đạc
- саранча́con châu chấu, cào cào
- саранчу́кchâu chấu
- сарафа́нáo xa-ra-phan
- сарде́лькаdồi nhân thịt
- сарди́наcá mòi
- сарди́нкаcon cá xác-đin, xacđin
- са́ржаvải xéc, vải xẹc
- сарка́змchâm biếm cai độc, châm chọc độc địa
- саркасти́ческийchâm chọc độc địa, ngoa ngoét
- сарко́маbệnh xaccôm, saccôm
- саркофа́гcái quách, quan tài bằng đá
- сатана́xa-tăng, quỷ xa- tăng
- сатани́нскийquỷ quái, quái quỷ
- сате́satê
- сателли́тchư hầu, nước chư hầu
- сати́нvải xa-tanh
- сати́новыйThuộc về xa-tanh; (изсатина) [bằng] xa-tanh
- сати́раtrào phúng, trâm biếm, châm biếm
- сати́рикnhà trào phúng, nhà văn trào phúng
- сатири́ческийtrào phúng, trâm biếm
- Сату́рнsao thổ, thổ tinh
- са́унаphòng tắm hơi
- саундтре́кnhạc phim
- сафья́новыйThuộc về da dê thuộc; (из сафьяна) [bằng] da dê thuộc
- са́харđường, đường ăn
- сахари́нđường xa-ca-rin
- сахари́стыйcó đường
- са́харницаcái bình đựng đường
- са́харныйThuộc về đường; (из сахара, с сахаром) nấu với đường, có đường
- сахароваре́ниеsự nấu đường, chế đường
- сахаро́заXacaroza, sacaroza
- сачо́кcái vợt
- сба́витьbớt đi, khấu bớt, giảm đi
- сбавля́тьbớt đi, khấu bớt, giảm đi
- сбаланси́роватьlấy lại thăng bằng
- сбега́тьtrốn nhà theo trai, trốn nhà theo gái
- сбега́тьсяchạy lại, chạy đến
- сбежа́тьtrốn nhà theo trai, trốn nhà theo gái
- сбежа́тьсяchạy lại, chạy đến
- сбекассаquỹ tiết kiệm
- сберега́тельныйThuộc về tiết kiệm
- сберега́тьgiữ, giữ gìn, bảo tồn
- сбереже́ниеgiữ gìn, gìn giữ
- сбере́чьgiữ, giữ gìn, bảo tồn
- сберкни́жкаsổ tiết kiệm
- сбива́лкаcái đánh trứng
- сбива́тьđập rơi, ném rơi, đánh ngã
- сбива́тьсяchệch đi, lệch đi, đi lệch
- сби́вчивыйlộn xộn, rối rắm, không nhịp nhàng
- сби́тыйbị đánh chệch, bị đánh hỏng
- сби́тьđập rơi, ném rơi, đánh ngã
- сби́тьсяchệch đi, lệch đi, đi lệch
- сближа́тьxích gần lại, dịch gần lại, gắn liền
- сближа́тьсяxích gần lại, dịch gần lại, tiến đến gần
- сближе́ниеsự làm gần lại, xích lại, sự giống nhau
- сбо́куở bên cạnh
- сболнутьnói hớ, lỡ lời
- сборgặt, thu hoạch, thuế
- сбо́рищеtụ tập, tụ họp, tập hợp
- сбо́рникtuyển tập, văn tập
- сбо́рныйlà nơi tụ tập, tụ họp, tuyển lựa
- сбо́рочныйlắp ráp
- сбо́рщикngười thu, người thu nhận
- сбра́сыватьсяnhảy xuống, lao xuống
- сбрива́тьcạo nhẵn, cạo sạch
- сбритьcạo nhẵn, cạo sạch
- сбродđồ hèn hạ, đồ đê tiện
- сброситьсяnhảy xuống, lao xuống
- сброшюроватьđóng sách
- сбру́яbộ dây thắng, yên cuơng
- сбыва́тьtiêu thụ, bán
- сбыва́тьсяđược thực hiện, thành sự thật
- сбытsự tiêu thụ, bán
- сбы́тьсяđược thực hiện, thành sự thật
- сва́дебныйđám cưới, hôn lễ
- сва́дьбаđám cưới
- свадьваlễ cưới, đám cưới
- сва́йныйcột chống, cọc
- сва́ливатьсяngã xuống, ngã bổ xuống, đổ xuống
- свали́тьсяngã xuống, ngã bổ xuống, đổ xuống
- сва́лкаhổ rác, bãi đổ rác
- сваля́тьсяtrục, nện, rối
- сва́раcãi cọ, cãi vã
- сва́риватьhàn
- сва́риватьсяhàn lại
- свари́тьnấu luộc, nấu
- свари́тьсяnấu luộc
- сва́ркаsự hàn
- сварли́выйgai ngạnh, hay gây gổ
- сварно́йhàn
- сва́рочныйThuộc về hàn; (для сварки) [để] hàn
- сва́рщикngười thợ hàn
- сва́стикаchữ vạn
- сватông mối, ông mai, ông thông gia
- сва́татьlàm mối, làm mai
- сва́татьсяdạm hỏi, ướm hỏi
- сватовство́làm mối
- сва́тьяngười làm mối, bà mối
- сва́яcái cọc, cọc chống
- све́дениеthông tin
- све́дущийcó kiến thức rộng, am hiểu
- свежева́тьlột bì, lột da
- свѐжезаморо́женныйtươi ướp lạnh, ướp lạnh tươi
- свежеиспечённыйmới ra lò, mới toanh
- свежемороженныйtươi ướp lạnh, ướp lạnh tươi
- све́жестьsự tươi mát, mát mẻ, hơi mát
- свеже́тьdịu mát, trở nên lành mạnh, tươi lên
- све́жийtươi, mới
- свеклови́цаcây củ cải đường
- свеклови́чныйThuộc về củ cải đường; (относящийся к разведению свекловица) [thuộc về] trồng củ cải đường
- свеклово́дствоtrồng củ cải
- свеклокопа́тельCái máy đào củ cải đường
- свеклоубо́рочныйThuộc về thu hoạch củ cải đỏ, thu hoạch củ cải đường
- свеко́льникlá củ cải đỏ, canh củ cải đỏ
- свеко́льныйcủ cải
- свекро́вьbà mẹ chồng
- свекру́хаmẹ chồng, mẹ vợ
- свербе́тьngứa
- сверга́тьlật đổ, lật nhào
- све́ргнутьlật đổ, lật nhào
- сверже́ниеsự lật đổ, lật nhào
- све́ритьdò lại, soát lại
- све́ркаsự dò lại, soát lại
- сверка́тьlấp lánh, nhấp nhánh
- сверка́ющийlấp lánh, nhấp nhánh
- сверкну́тьlấp lánh, nhấp nhánh
- сверли́льныйThuộc về khoan
- сверлильщикngười thợ khoan
- сверли́тьkhoan
- сверло́cái mũi khoan
- сверля́щийnhói buốt, đau, chói
- сверну́тьcuộn, cuốn, rẽ sang
- сверну́тьсяcuộn lại, cuốn lại, đặc lại
- сверста́тьlên khuôn
- све́рстникngười cùng tuổi, người đồng canh
- све́рстницаngười cùng tuổi, người đồng canh
- сверхдержа́ваsiêu cuờng quốc, siêu cuờng
- сверхзвуково́йsiêu âm, siêu thanh
- сверхмодныйhết sức mốt, tân thời nhất
- сверхмо́щныйcực mạnh, siêu mạnh
- сверхнизкийcực thấp
- сверхпла́новыйvượt kế hoạch, ngoài kế hoạch
- сверхпластичностьTrạng thái siêu dẻo của vật liệu, xuất hiện khi gia công tại điều kiện nhiệt độ - tốc độ biến dạng xác định và có ứng suất chảy thấp hơn nhiều lần, mức độ biến dạng lớn hơn nhiều lần so với gia công lúc vật liệu ở trạng thái bình thường
- сверхпри́быльsiêu lợi nhuận
- сверхпроводи́мостьtính siêu dẫn
- сверхпроводни́кchất siêu dẫn
- сверхсекретныйtối mật, hết sức mật
- сверхскоростно́йsiêu tốc, cực nhanh
- сверхсро́чныйtối khẩn, thượng khẩn
- све́рхуtừ trên, từ bên trên, từ trên xuống
- сверхуро́чноmột cách ngoài giờ, thêm
- сверхуро́чныйngoài giờ, thêm
- сверхчелове́кsiêu nhân
- сверхчелове́ческийsiêu phàm, siêu quần
- сверхчувстви́тельныйcực nhạy
- сверхшта́тныйngoài biên chế, phù động
- сверхъесте́ственныйsiêu nhiên
- сверхъестественыйsiêu nhiên, siêu tự nhiên
- сверчо́кcon dế, dế mèn
- сверя́тьdò lại, soát lại
- све́ситьсяrủ, rủ xuống, buông xuống
- свести́сьbị rút bớt
- светánh sáng, ánh, đèn
- свети́лоtinh cầu, tinh tú
- свети́льникcái đèn dầu, đĩa đèn, đèn
- свети́тьchiếu, soi
- свети́тьсяchiếu sáng, phát sáng, sáng lấp lánh
- светле́тьsáng lên, tươi sáng lên
- свѐтло-голубо́йlam nhạt, màu khói hương
- све́тло-зелёныйlục nhạt, xanh nhạt
- све́тло-кори́чневыйnâu nhạt, nâu non
- светло-си́нийxanh nhạt, xanh xanh
- светловоло́сыйcó tóc vàng, tóc bạch kim
- све́тлыйsáng, sáng sủa, nhạt
- светля́кcon đom dóm
- светлячо́кcon đom dóm
- светово́йquang
- светодио́дđèn ống hai cực
- светоко́пияin bằng ánh sáng
- светолече́ниеliệu pháp ánh sáng
- светолюби́выйưa sáng
- светомаскиро́вкаche kín ánh sáng
- светонепроница́емыйchắn sáng, không xuyên sáng
- светоте́ньphép vẽ sáng tối, nùng đạm
- светоте́хникаkỹ thuật ánh sáng
- светофи́льтрcái kính lọc sáng, lọc ánh sáng
- светофо́рcái bảng đèn hiệu, đèn hiệu giao thông
- светочувстви́тельныйnhạy sáng