Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ С — trang 5
3.325 mục từ bắt đầu bằng chữ С, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/17
- серпcái liềm
- серпанти́нđường núi ngoằn ngoèo
- се́рыйxám, màu tro
- серьга́hoa tai, khuyên
- серьёзноmột cách nghiêm túc, chính chắn, thật sao
- серьёзностьtính nghiêm túc, chính chắn, quan trọng
- серьёзныйnghiêm trọng
- серёжкаhoa tai, khuyên, chùm hoa
- се́ссияkỳ họp
- сестра́chị, chị gái, em gái
- сестьngồi xuống, ngồi
- сетbộ, ván
- се́ткаcái lưới nhỏ
- се́товатьthan phiền, phàn nàn
- се́ттерcon chó xét-te
- сетча́ткаvõng mạc, màng lưới mắt
- сетьcái lưới, mạng lưới, màng lưới
- Сеу́лxơ-un, xê-un
- сече́ниеsự quất, vụt, tiết diện
- се́чкаcái dao pha, dao phay, rơm băm
- сечьquất, vụt
- сечьсяbị chẻ ra
- се́ялкаcái máy gieo
- се́янецcây mới mọc, cây non
- се́ятьgieo
- сжа́литьсяthương, thương hại
- сжа́тиеsự nén, bóp
- сжа́тыйnén, ép, rút gọn
- сжатьđè, bóp, gặt
- сжа́тьсяbị nén lại, bị ép lại, co lại
- сжечьđốt cháy, tiêu hủy, thiêu cháy
- сживатьlàm không sống nổi
- сживатьсяquen dần
- сжига́ниеsự đốt cháy, tiêu hủy
- сжига́тьđốt cháy, tiêu hủy, thiêu cháy
- сжи́женныйhóa lỏng
- сжима́тьnén, ép, bóp
- сжима́тьсяbị nén lại, bị ép lại, co lại
- сжитьlàm không sống nổi
- сжи́тьсяquen dần
- сза́диsau
- сзыва́тьgọi, gọi đến
- сиnốt xi
- Сиа́мxiêm la
- Сиа́ньtây an
- сиби́рскийxi-bê-ri
- Сиби́рьtây bá lợi á
- сибиря́кngười xi-bi-ri, người xi-bê-ri
- сибиря́чкаngười xi-bi-ri, người xi-bê-ri
- си́блингanh chị em
- си́выйxám
- сигcon cá hồi trắng
- сига́раđiếu xì-gà
- сигаре́таđiếu thuốc, thuốc điếu
- сигна́лtín hiệu, dấu hiệu, hiệu lệnh
- сигнализа́цияsự ra hiệu, báo hiệu, tín hiệu
- сигнализи́роватьra hiệu, báo hiệu
- сигнали́стngười ra hiệu, người báo hiệu
- сигна́литьra hiệu, báo hiệu
- сигна́льныйdấu hiệu, ám hiệu
- сигна́льщикngười ra hiệu, người báo hiệu
- сиде́лкаhộ lý
- сиде́ньеchỗ ngồi, đệm ngồi
- сиде́тьngồi, bóc lịch
- Си́днейxích-ni
- сидрrượu xít, rượu tần
- сидя́чийngồi, đậu, đỗ
- си́зыйlam xám, xám lơ
- си́лаsức mạnh, lực
- сила́чngười đại lực sĩ
- силикатыsilicat, xi-li-cát
- силико́зbệnh nhiễm bụi silic
- си́литьсяrán sức, cố gắng
- сили́цийsilic
- силлаби́ческийtheo âm tiết
- силлоги́змtam đoạn luận, luận ba đoạn
- силово́йphát lực, phát điện
- си́лойmột cách cưỡng ép, ép uổng
- сило́кcái dò
- си́лосthức ăn ủ chua, thức ăn ủ tươi
- си́лосныйthức ăn ủ tươi
- силосова́тьủ chua, ủ tươi
- силосоре́зкаCái máy cắt thức ăn để ủ
- силосоуборочныйThuộc về thu hoạch cây thức ăn để ủ
- силуэ́тhình, hình bóng, bóng dáng
- си́льноmột cách mạnh, rất, quá
- сильнодействующийmạnh, tác động mạnh
- си́льныйmạnh
- симбио́зcộng sinh
- си́мволtượng trưng, biểu hiệu, ký hiệu
- символзироватьtượng trưng
- символи́змchủ nghĩa tượng trưng
- симво́ликаthơ tượng trưng
- символи́стNgười theo chủ nghĩa tượng trưng, người thuộc phái tượng trưng
- символи́ческийtượng trưng
- си́мкаthẻ sim
- симлироватьvờ, giả vờ
- симметри́ческийđối xứng, cân đối
- симметри́чныйđối xứng, cân đối
- симме́трияđối xứng, cân đối
- симпатизи́роватьcó cảm tình, có thiện cảm
- симпати́чныйdễ thương, dễ mến
- симпа́тияcảm tình, thiện cảm
- симпо́зиумCuộc hội nghị chuyên đề
- симпто́мtriệu chứng
- симптомати́чныйThuộc về triệu chứng; (являющийся симптомом) [là, có] triệu chứng, (показательный) tiêu biểu
- симули́роватьvờ, giả vờ
- симуля́нтkẻ vờ vĩnh, người giả vờ
- симфони́ческийThuộc về giao hưởng
- симфо́нияkhúc giao hưởng
- синаго́гаthánh đường do- thái, nhà thờ do-thái
- си́напсxináp
- синглđĩa đơn
- сингуля́рностьđiểm kì dị
- синдикали́змchủ nghĩa công đoàn
- синдика́тxanh-đi-ca, xanhđica, công đoàn
- синдро́мhội chứng
- синева́xanh, xanh biếc, khoảng xanh
- синеглазкаngười mắt xanh
- синегла́зыйcó mắt xanh, mắt xanh biếc
- сине́кдохаcải dung
- си́ненькийcà tím
- синера́маxinêrama
- сине́тьxanh lại, xanh biếc lại
- си́нийxanh lam sẫm
- сини́тьlơ
- сини́цаcon chim sẻ ngô, chim vành khuyên
- синкли́тcông nghị
- синко́паrụng âm
- сино́дthánh vụ viện, hội đồng thánh giáo
- синоло́гияhán học, trung quốc học
- сино́нимtừ đồng nghĩa
- синоними́ческийđồng nghĩa, cùng nghĩa
- синоними́чныйđồng nghĩa, cùng nghĩa
- сино́псисtóm tắt
- сино́птикnhà thời tiết học
- сино́птикаthời tiết học, dự báo thời tiết
- синофо́бияchủ nghĩa bài hoa
- си́нтаксисcú pháp, cú pháp học
- синтакси́ческийcú pháp học
- си́нтезphép tổng hợp
- синтеза́торbộ tổng hợp
- синте́тикаđồ tơ tổng hợp, tơ lụa nhân tạo
- синтети́ческийtheo phép tổng hợp
- си́нусsin, chính huyền
- синуси́тviêm xoang
- синхрониза́цияsự đồng bộ hóa
- синхронизи́роватьđồng bộ hóa, điều bộ
- синхро́нныйđồng bộ
- синхротро́нmáy xincrôtrôn
- синхрофазотро́нmáy xincrôfazôrôn
- синхроциклотро́нmáy xincrôxiclôtrôn
- синщптическийkhí tượng
- си́нькаlơ, bản in xanh, bản vẽ in xanh
- Синьцзя́нtân cương
- синю́хаchứng xanh tím
- синя́кcái vết bầm, vết thâm
- сиони́змchủ nghĩa xi-ô-nít
- сионитNgười theo chủ nghĩa phục quốc Do-thái
- сипе́тьnói khàn khàn
- си́плыйkhàn khàn
- сире́наnàng tiên cá, nữ thần người cá
- сире́невыйđinh hương, tím nhạt, màu hoa cà
- сире́ньcây tử đinh hương, đinh hương
- сири́ецngười xy-ri, người xi-ri
- сири́йкаngười xy-ri, người xi-ri
- сири́йскийThuộc về xy-ri, Xi-ri
- Си́риусsao thiên lang
- сиро́пxi-rô
- сирота́trẻ mồ côi, cô nhi
- сиротли́выйcôi cút, cô độc
- сиро́тскийbồ côi, côi cút
- сиро́тствоmồ côi, bồ côi
- систе́маhệ thống
- систематиза́цияsự hệ thống hóa
- систематизи́роватьhệ thống hóa
- система́тикаsự phân loại, phân loại học
- системати́ческийcó hệ thống, thường xuyên, đều đặn
- систецvải hoa
- си́столаtâm thu, thu tâm
- си́тиnội thành
- си́тоrây, giần, sàng
- ситуа́цияtình thế, tình hình
- си́тцевыйThuộc về vải hoa; (из ситца) [bằng] vải hoa
- си́филисbệnh giang mai
- сифо́нxi-phông, xiphông
- Сицза́нtây tạng
- сия́ниеánh, ánh hào quang, hào quang
- сия́тьphát sáng, tỏa sáng, sáng chói lọi
- сказchuyện, truyện
- сказа́ниеtruyền thuyết, truyền thoại
- сказа́тьnói
- сказа́тьсяảnh hưởng đến, biểu lộ, biểu hiện
- скази́тельNgười kể chuyện (truyện) cổ tích
- скази́тельницаNgười kể chuyện (truyện) cổ tích
- ска́зкаchuyện cổ tích, chuyện đời xưa
- ска́зочныйtruyện cổ tích, thần kỳ, kỳ diệu
- сказу́емоеvị ngữ
- ска́зыватьсяảnh hưởng đến, biểu lộ, biểu hiện
- скака́лкаsợi dây nhảy