Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ З — trang 4
1.848 mục từ bắt đầu bằng chữ З, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/10
- закрути́тьxoắn, vặn
- закрути́тьсяxoắn lại, vặn lại
- закру́чиватьxoắn, vặn
- закру́чиватьсяxoắn lại, vặn lại
- закрыва́тьche, đóng
- закрыва́тьсяđóng lại, phủ lên, đắp lên
- закры́тиеsự đóng, đóng lại, bế mạc
- закры́тыйđóng
- закры́тьche, đóng
- закры́тьсяđóng lại, phủ lên, đắp lên
- закули́сныйở hậu trường, sau sân khấu
- закупа́тьmua trữ, mua trữ sẵn
- закупи́тьmua trữ, mua trữ sẵn
- заку́пкаsự mua
- заку́пориватьnút lại, đóng nút
- заку́поритьnút lại, đóng nút
- заку́поркаsự đóng nút, bịt kín
- заку́почныйthu mua
- заку́пщикngười thu mua
- заку́риватьchâm thuốc
- закуриватьсяbắt lửa
- закури́тьchâm thuốc, bắt đầu hút thuốc
- закуритьсяbắt lửa, bắt đầu phun khói
- закуса́тьđốt, châm, cắn
- заку́скаmón ăn nhẹ, món ăn lót dạ, món ăn nguội
- заку́сочнаяcái quán điểm tâm, quán ăn nhỏ
- заку́татьquấn chặt, bao chặt, mặc ấm
- заку́татьсяquấn chặt, bao phủ
- закуто́кxó
- заку́тыватьquấn chặt, bao chặt, mặc ấm
- заку́тыватьсяquấn chặt, bao phủ
- залgian phòng, phòng tiếp tân, phòng khiêu vũ
- за́лаgian phòng, phòng tiếp tân, phòng khiêu vũ
- зала́дитьlắp đi lắp lại, làm đi làm lại
- заласка́тьâu yếm quá nhiều
- залата́тьvá
- зала́ятьsủa lên, bắt đầu sủa
- залега́ниеthế nằm
- залега́тьnằm
- заледене́лыйđóng băng, phủ băng, lạnh buốt
- заледене́тьđóng băng, phủ băng, rét cóng
- залежа́лыйbị ế, nằm đọng
- залежа́тьсяnằm lâu, nằm đọng, nằm rán
- залежныйbỏ hoang, bỏ hóa
- за́лежьthân quặng, tầng quặng
- залеза́тьtrèo lên, leo lên, chui vào
- зале́зтьtrèo lên, leo lên, chui vào
- заленитьсяđâm lười, trở nên lười biếng, bắt đầu làm biếng
- залепи́тьtrét kín, lấp kín, dán đầy
- залепля́тьtrét kín, lấp kín, dán đầy
- залета́тьbay vào, bay vút lên, bay lên cao
- залете́тьbay vào, bay vút lên, bay lên cao
- зале́чиватьchữa khỏi, chữa lành, chữa bậy
- зале́чиватьсяđược chữa khỏi, chữa lành
- залечи́тьchữa khỏi, chữa lành, chữa bậy
- залечи́тьсяđược chữa khỏi, chữa lành
- зале́чьnằm lâu
- зали́вcái vịnh, vũng
- залива́тьtải lên
- заливно́йđông
- зали́тьtải lên
- залихва́тскийhiên ngang, ngang tàng
- зало́гcầm đồ, tiền tại ngoại
- зало́жникcon tin
- зало́жницаcon tin
- залпloạt
- за́лповыйtừng loạt
- за́лпомtừng loạt
- залуча́тьgọi đến, rủ đến
- залучитьgọi đến, rủ đến
- залы́синаchỗ hói trán
- залюбова́тьсяngắm nghía, nhìn mải mê
- залёживатьсяnằm lâu, nằm đọng, nằm rán
- замngười thay, người thay thế, phó
- зама́затьsơn, quét sơn, trám
- зама́затьсяbị bẩn, vấy bẩn
- зама́зкаmát-tít
- зама́зыватьsơn, quét sơn, trám
- зама́зыватьсяbị bẩn, vấy bẩn
- зама́лчиватьỉm đi, lờ đi
- зама́ниватьnhử, dử
- замани́тьnhử, dử
- зама́нчивыйquyến rũ, hấp dẫn
- замара́тьсяbị bẩn, làm bẩn
- замара́шкаngười nhơ bẩn, người bẩn thỉu
- замаринова́тьngâm giấm, ướp gia vị, ướp
- замаскиро́ванныйđã ngụy trang, cải trang
- замаскирова́тьhóa trang, giả trang, che đậy
- замаскирова́тьсяtrá hình, cải trang, ngụy trang
- замасленныйvấy dầu, lấm mỡ
- зама́сливатьvấy dầu, giây mỡ
- замасливатьсяbị vấy dầu, lấm mỡ
- зама́слитьvấy dầu, giây mỡ
- замаслитьсяbị vấy dầu, lấm mỡ
- заматрицироватьlàm khuôn đúc, chế đồng mô
- зама́тыватьcuộn lại, cuốn lại
- зама́тыватьсяquấn lại, cuộn lại
- замаха́тьbắt đầu vẫy, vỗ
- зама́хиватьсяvung lên, giơ lên
- замахну́тьсяvung lên, giơ lên
- зама́чиватьlàm uớt, nhúng, ngâm
- зама́шкаđiệu bộ, cung cách
- замая́читьhiện ra xa xa
- За́мбияdăm-bi-a
- замедле́ниеsự làm chậm lại, chậm lại
- заме́дленныйchậm
- заме́длитьLàm chậm... [lại]; giảm tốc
- заме́длитьсяchậm lại, chậm trễ, bị chậm trễ
- замедля́тьLàm chậm... [lại]; giảm tốc
- замедля́тьсяchậm lại, chậm trễ, bị chậm trễ
- замелька́тьbắt đầu, thoáng qua
- заме́наđổi, thay, người thay thế
- замени́мыйthay thế được, thế được
- замени́тельthế phẩm, vật thế
- замени́тьthay thế, đổi, thay
- заменя́тьthay thế, đổi, thay
- заме́рsự đo, đo lường
- замере́тьđứng lịm người, lặng người đi, ngừng đập
- замерза́ниеsự đông lại, đông đặc
- замерза́тьđông lại, đông đặc, phủ băng
- замериватьđo, đo lường
- заме́ритьđo, đo lường
- замерствоbất tỉnh, mê man
- замеря́тьđo, đo lường
- замеси́тьnhào
- замести́тельngười thay, người thay thế, phó
- замести́тельствоsự tạm quyền
- замести́тьthay, thay thế
- замета́тьсяchạy lui chạy tới, chạy rối lên, giãy dụa
- заме́титьthấy, nhận thấy, để ý
- заме́ткаdấu, dấu hiệu, vết
- заме́тныйthấy rõ, thấy được, rõ
- замеча́ниеnhận xét, phê bình, khiển trách nhẹ
- замеча́тельноmột cách tốt lắm, hay lắm
- замеча́тельныйtốt lắm, hay lắm, đáng chú ý
- замеча́тьthấy, nhận thấy, để ý
- замечта́тьсяmải mơ màng, mải mơ mộng
- замеша́тельствоsự lộn xộn, rối loạn
- замеша́тьсяcan dự, nhúng tay, xen vào
- заме́шиватьnhào
- заме́шиватьсяcan dự, nhúng tay, xen vào
- заме́шкатьсяlần chần, kề cà
- замеща́тьthay, thay thế
- замеще́ниеsự thay, thay thế
- замига́тьbắt đầu chớp mắt
- замини́роватьđặt mìn, gài mìn
- зами́нкаsự trở ngại, trắc trở
- замира́ниеsự ngừng lại, đình lại
- замира́тьđứng lịm người, lặng người đi, ngừng đập
- за́мкнутостьkín đáo, không cởi mở
- за́мкнутыйbiệt lập, riêng biệt, hẹp
- замкну́тьkhóa lại, đóng kín, khép kín
- замкну́тьсяsống biệt lập, sống tách biệt, ẩn cư
- за́мокlâu đài, khóa, ổ khóa
- замолка́тьim bặt, im tiếng, ngừng nói
- замо́лкнутьim bặt, im tiếng, ngừng nói
- замора́живаниеsự làm lạnh, ướp lạnh
- замора́живатьướp lạnh, làm lạnh, làm đông lại
- заморга́тьbắt đầu chớp mắt
- замори́тьlàm chết đói, làm kiệt sức
- заморо́зитьướp lạnh, làm lạnh, làm đông lại
- за́морозкиcơn giá ban mai, lạnh trái mùa
- замо́рскийhải ngoại
- замо́рышngười gầy còm
- заморённыйgầy yếu, yếu đuối
- замота́тьcuộn lại, cuốn lại
- замота́тьсяquấn lại, cuộn lại
- замочи́тьlàm uớt, nhúng, ngâm
- замо́чныйkhóa, ổ khóa
- замполи́т(замести́тель команди́ра по полити́ческой ча́сти) [chỉ huy] phó phụ trách công tác chính trị
- за́мужlấy chồng
- за́мужемđã có chồng
- заму́жествоkết hôn, lấy chồng, đời làm vợ
- замурова́тьxây bịt lại, xây bít lại, xây vào tường
- замуро́выватьxây bịt lại, xây bít lại, xây vào tường
- замусо́литьlàm bẩn, vấy bẩn
- заму́соритьxả rác
- заму́читьhành hạ đến chết, tra tấn chết, giày vò
- заму́читьсяmệt lử, mệt nhoài
- за́мшаda mịn, da hươu
- за́мшевыйda hươu, da nai
- замыва́тьtẩy sạch, giặt sạch
- замыка́тьkhóa lại, đóng kín, khép kín
- замыка́тьсяsống biệt lập, sống tách biệt, ẩn cư
- замыкающийngười đi cuối đoàn
- за́мыселý định, dự định, kế hoạch phương án
- замы́слитьdự định, dự tính
- замыслова́тыйkhó hiểu, phức tạp, cầu kỳ
- замы́тьtẩy sạch, giặt sạch
- замышля́тьdự định, dự tính
- замя́тьdìm đi, ỉm đi
- замя́тьсяluống cuống, bối rối
- замяукатьBắt dầu kêu meo meo
- замёрзнутьđông lại, đông đặc, phủ băng
- замётыватьchần, khâu lược
- за́навесmàn, rèm
- занаве́ситьkéo màn che, buông màn che
- занаве́скаmàn, rèm
- занаве́шиватьkéo màn che, buông màn che
- зана́шиватьdùng hỏng, đi mòn