Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ З — trang 2
1.848 mục từ bắt đầu bằng chữ З, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/10
- завы́шенныйQuá cao
- завяза́тьсяthắt lại, buộc lại, được đặt
- завя́зкаquai, dải, chỗ bắt đầu
- завя́знутьbị sa lầy
- завя́зыватьсяthắt lại, buộc lại, được đặt
- за́вязьbầu, tạo quả, kết quả
- завя́нутьhéo, úa
- завёртыватьGói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại]
- завёртыватьсяtrùm kín, bọc kín, xăn lên
- загада́тьnghĩ thầm, chọn nhẩm
- зага́дитьlàm bẩn, làm nhớp
- зага́дкаcâu đố
- зага́дочныйbí ẩn
- зага́дыватьnghĩ thầm, chọn nhẩm
- зага́живатьlàm bẩn, làm nhớp
- зага́рnước da rám nắng, da sạm
- загаси́тьdập, tắt
- загаснутьbị tắt
- загво́здкаmắc míu, vướng mắc
- заги́бngoặt, rẽ, gấp lại
- загиба́тьuốn cong, bẻ cong
- загиба́тьсяbị gập lại, gấp lại
- загипнотизи́роватьthôi miên
- загипсоватьbó bột, bó thạch cao
- загла́виеtiêu đề, nhan đề
- загла́вныйcó nhan đề, có đầu đề
- загла́дитьvuốt thẳng, làm thẳng, là phẳng
- загла́живатьvuốt thẳng, làm thẳng, là phẳng
- загла́тыватьnuốt, đớp
- заглота́тьnuốt, đớp
- заглотну́тьnuốt, đớp
- загло́хшийbỏ hoang, phủ đầy cỏ
- заглуша́тьát, tiêu âm
- заглуши́тьát, tiêu âm
- загляде́ньеvật đẹp mắt, người đẹp
- загляде́тьсяmải nhìn, mải ngắm
- загля́дыватьnhìn, trông
- загля́дыватьсяmải nhìn, mải ngắm
- загляну́тьnhìn, trông
- за́гнанныйchạy kiệt sức, bị đuổi cùng đường
- загна́тьphi chạy kiệt sức
- загнива́ниеsự rữa, rữa nát
- загнива́тьrữa, rữa nát
- загни́тьrữa, rữa nát
- загноитьсяnung mủ, mưng mủ
- загну́тьuốn cong, bẻ cong
- загну́тьсяbị gập lại, gấp lại
- загова́риватьсяmải nói chuyện, nói chuyện lâu quá
- за́говорcuộc âm mưu, cuộc mưu hại
- заговори́тьсяmải nói chuyện, nói chuyện lâu quá
- загово́рщикkẻ âm mưu, kẻ mưu loạn
- загово́рщическийmưu loạn, mưu phản
- заголо́вокnhan đề, đầu đề
- заго́нlùa vào, xua vào, bãi chăn rào kín
- загора́живатьrào, rào giậu
- загораживатьсяtự rào, che, che mình
- загора́тьphơi nắng, tắm nắng
- загоревшийrám nắng, sém nắng
- загоре́лыйrám nắng, sém nắng
- загоре́тьrám nắng, ăn nắng
- загороди́тьrào, rào giậu
- загородитьсяtự rào, che, che mình
- загоро́дкаrào, giậu
- за́городныйở ngoài thành phố, ngoài thành
- загости́тьсяở thăm quá lâu
- загота́вливатьchuẩn bị trước, chuẩn bị sẵn, dự trữ
- заготови́тельngười thu mua, người thu nhặt, người săn bắt
- загото́витьchuẩn bị trước, chuẩn bị sẵn, dự trữ
- загото́вкаchuẩn bị trước, chuẩn bị sẵn, dự trữ
- заготовля́тьchuẩn bị trước, chuẩn bị sẵn, dự trữ
- загради́тельныйđể chặn lại, chắn lại
- заградитьChặn... [lại], chắn... [lại], ngăn... [lại], cản... [lại], ngáng... [lại]
- загражда́тьChặn... [lại], chắn... [lại], ngăn... [lại], cản... [lại], ngáng... [lại]
- загражде́ниеvật chướng ngại, chướng ngại vật
- заграни́цаnước ngoài, ngoại quốc
- заграни́чныйngoại quốc
- загранпа́спортhộ chiếu, giấy thông hành
- За́гребda-grép
- загреба́тьcào thành đống, bơi, chèo
- загрести́cào thành đống, bơi, chèo
- загри́вокụ vai
- загримироватьсяtự hóa trang
- загроможда́тьchất đầy, xếp đống
- загромозди́тьchất đầy, xếp đống
- загрохота́тьvang lên, nổ vang
- загрубе́лыйchai sần, chai ráp, thô kệch
- загрубе́тьchai sần đi, chai ráp đi, thô kệch
- загружа́тьchất
- загрузи́тьchất
- загру́зкаchất tải, chất nặng
- загру́зочныйđể chất tải, chất hàng
- загрунтоватьquét sơn nền
- загрусти́тьtrở nên buồn, buồn rầu
- загры́зтьcắn chết, cắn nát
- загрязне́ниеsự làm bẩn, ô nhiễm
- загрязни́тьсяbị bẩn, nhớp
- загрязня́тьlàm bẩn, làm nhớp
- загрязнятьсяbị bẩn, nhớp
- загсphòng hộ tịch
- загуби́тьlàm chết, làm thiệt mạng, hoang phí
- загуде́тьrú lên, rúc lên
- загуля́тьăn chơi, chơi bời
- загуля́тьсяđi chơi lâu, đi dạo lâu
- загусте́тьđặc lại, sệt lại
- задphần sau, phía sau, mặt sau
- зада́бриватьtán tỉnh, lấy lòng
- задава́тьbắt, hỏi
- задави́тьđè chết, cán chết
- зада́ниеnhiệm vụ
- за́данныйđã cho, ra
- задариватьbiếu nhiều, tặng nhiều, đút lót
- задаритьbiếu nhiều, tặng nhiều, đút lót
- зада́ромkhông lấy tiền, không mất tiền
- зада́ткиtiềm năng
- зада́токtiền cọc, tiền đặt trước
- зада́тьbắt, hỏi
- зада́чаnhiệm vụ, bài tập
- зада́чникquyển bài tập, tập bài toán
- задви́жкаcái chốt, then
- задвижно́йđể đẩy trượt
- задво́ркиsân sau
- задева́тьсяthất lạc, vương mất
- заде́лviệc đã bắt đầu, sản phẩm làm dôi, sản phẩm dự trữ
- заде́латьbịt kín
- заде́лкаsự bịt kín, bít kín
- заде́лыватьbịt kín
- задеревене́лыйcứng đờ, ngay đơ
- задеревене́тьcứng lại, rắn lại
- задержа́ниеsự giữ lại
- задержа́тьcầm giữ, giam, hoãn
- задержа́тьсяbị lưu lại, vướng lại, bị chậm trễ
- заде́рживатьcầm giữ, giam, hoãn
- заде́рживатьсяbị lưu lại, vướng lại, bị chậm trễ
- заде́ржкаsự ngăn trở, cản trở, ngừng trệ
- зади́раkẻ hay kiếm chuyện
- задира́тьchổng lên, ngẩng lên, vén lên
- задира́тьсяkiếm chuyện, gây gổ, xước
- зади́ристыйhay kiếm chuyện
- за́днийở sau, hậu
- за́дникphần sau chiếc giày
- за́дницаmông, đít
- задо́бритьtán tỉnh, lấy lòng
- задо́кphần sau xe, phần đuôi xe
- задо́лгоtrước đã lâu
- задолжа́тьmắc nợ, nợ
- задо́лженностьsự mắc nợ, nợ
- за́домmột cách giật lùi
- задо́рnhiệt tình, nhiệt huyết
- задо́рныйđầy nhiệt tình, đầy nhiệt huyết
- задохну́тьсяngạt thở, ngột thở, thở hổn hển
- задра́тьchổng lên, ngẩng lên, vén lên
- задрема́тьthiu thiu ngủ, lim dim ngủ
- задрожа́тьrung lên, rung động
- заду́матьđề ra, vạch ra
- заду́матьсяsũy nghĩ, suy tính, trầm ngâm
- заду́мчивостьsự trầm mặc, trầm ngâm
- заду́мчивыйtrầm mặc, trầm ngâm
- заду́мыватьđịnh, dự định, rắp tâm
- заду́мыватьсяsũy nghĩ, suy tính, trầm ngâm
- задуше́вностьthân mật, thân thiết
- задуше́вныйthân, chí thân
- задуши́тьbóp nghẹt
- задушитьсяtự ải, thắt cổ chết
- задымлённыйbị ám khói
- задыха́тьсяngạt thở, ngột thở, thở hổn hển
- задыша́тьbắt đầu thở
- задёрганныйbị hành, bị làm khổ
- задёргиватьkéo kín
- задёргиватьсяđược kéo kín, che kín
- задёрнутьkéo kín
- задёрнутьсяđược kéo kín, che kín
- заеда́тьcắn chết, ăn thịt, đốt dữ
- зае́здsự ghé vào, tạt vào
- зае́здитьphi chạy kiệt sức
- заезжа́тьghé vào, tạt vào, ghé thăm
- зае́зженныйkiệt sức, kiệt lực
- зае́стьcắn chết, ăn thịt, đốt dữ
- зае́стьсяkén ăn
- зае́хатьghé vào, tạt vào, ghé thăm
- зажа́риватьrán, nướng
- зажа́риватьсяrán, quay
- зажа́ритьrán, nướng
- зажа́ритьсяrán, quay
- зажа́тьkẹp chặt, cặp chặt, bịt
- зажда́тьсяchờ lâu, đợi lâu
- заже́чьđốt cháy, làm bốc cháy, đốt
- заже́чьсяbắt cháy, bốc cháy, sáng lên
- зажива́тьkhỏi, lành lại
- зажива́тьсяsống quá lâu
- заживи́тьlàm liền da, làm liền sẹo
- заживитьсяliền da, thành sẹo
- заживле́ниеsự liền da, thành sẹo
- заживля́тьlàm liền da, làm liền sẹo
- заживля́тьсяliền da, thành sẹo
- зажига́лкаcái bật lửa, bích-kê
- зажига́ниеnhen lửa, châm lửa
- зажига́тельныйđể nhen lửa, đốt cháy
- зажига́тьđốt cháy, làm bốc cháy
- зажига́тьсяbắt cháy, bốc cháy, sáng lên
- зажи́мkẹp chặt, cắp chặt, kẹp