Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ З — trang 3
1.848 mục từ bắt đầu bằng chữ З, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/10
- зажима́тьkẹp chặt, cặp chặt, bịt
- зажиточноmột cách khá giả, sung túc
- зажи́точностьsự sung túc, khá giả
- зажи́точныйkhá giả, sung túc
- зажитьсяsống quá lâu
- зажмуриватьNheo... [lại], nhíu... [lại]
- зажму́риватьсяnheo mắt lại
- зажму́ритьNheo... [lại], nhíu... [lại]
- зажму́ритьсяnheo mắt lại
- зажужжа́тьkêu vù vù
- зазва́тьkhẩn khoản, mời
- зазвене́тьngân lên, kêu leng keng
- зазвони́тьreo lên, kêu leng keng
- зазвуча́тьvang lên, ngân lên
- заздравныйđể chúc sức khỏe
- зазева́тьсяmải nhìn, nhìn ngơ ngác
- зазелене́тьxanh ra, trơ nên xanh tươi, hiên ra xanh xanh
- заземле́ниеtiếp đất, nối đất, thiết bị
- заземли́тьtiếp đất nối đất
- заземля́тьtiếp đất nối đất
- зазимова́тьsống qua mùa đông, trú mùa đông
- зазнава́тьсяlàm bộ, làm cao
- зазна́йствоthái độ làm bộ, làm cao
- зазна́тьсяlàm bộ, làm cao
- зазо́рkhe hở
- зазо́рныйđáng chỉ trích
- зазу́бринаchỗ sứt mẻ
- зазыва́тьkhẩn khoản, mời
- заи́гранныйbị dùng hỏng, dùng mòn, nhàm tai
- заигра́тьсяmải chơi
- заи́грываниеve vãn, xun xoe, xu nịnh
- заи́грыватьсяmải chơi
- заидеветьbị phủ sương muối
- заи́каngười nói lắp, người nói cà lăm
- заика́ниеtật nói lắp, nói cà lăm
- заика́тьсяnghẹn lời
- заикну́тьсяnghẹn lời
- заимода́вецchủ nợ, người cho vay
- заимообра́зноbằng cách vay, mượn
- заи́мствованиеvay mượn, mượn
- заи́мствоватьvay mượn, du nhập
- заиндевевшийbị phủ sương muối
- заи́ндевелыйbị phủ sương muối
- заинтересо́ванностьquan tâm, quan thiết
- заинтересо́ванныйquan tâm, lưu tâm, sốt sắng
- заинтересова́тьlàm quan tâm, làm lưu tâm
- заинтересова́тьсяquan tâm, lưu tâm
- заинтригова́тьkhêu gợi tò mò
- заи́скиваниеsự xun xoe, xu nịnh
- заи́скивающийkhúm núm, xun xoe
- заискритьсяbắt đầu lóng lánh, lấp lánh
- займодержа́тельngười nắm công trái
- зайти́đi vào, vô
- зайча́тинаthịt thỏ
- зайчинхаcon thỏ cái
- зайчо́нокcon thỏ con
- закабале́ниеsự nô dịch
- закабалитьсяbị nô dịch, trở thành nô lệ
- закабаля́тьnô dịch, bắt làm nô lệ
- закабаля́тьсяbị nô dịch, trở thành nô lệ
- закады́чныйchí thân, chí thiết
- зака́зđặt hàng
- заказа́тьđặt hàng, đặt làm, gọi
- зака́зникkhu bảo tồn, khu bảo vệ
- заказно́йtheo đơn đặt hàng, theo mẫu đặt, đặt trước
- зака́зчикngười đặt hàng
- зака́зчицаngười đặt hàng
- зака́зыватьđặt hàng, đặt làm
- зака́лsự tôi
- закали́тьtôi, luyện
- закали́тьсяđược tôi, luyện
- зака́лкаsự tôi
- зака́лыватьđâm chết, chọc tiết
- закаля́тьtôi
- закаля́тьсяđược tôi, luyện
- закалённыйđã được tôi luyện, được rèn luyện
- закамуфлироватьngụy trang, nghi trang
- зака́нчиватьlàm xong, hoàn thành
- зака́нчиватьсяxong, hết
- зака́пыватьсяvùi mình, ẩn nấp
- закаркатьBắt đầu kêu quạ quạ
- зака́рмливатьcho ăn no quá
- зака́тmặt trời lặn
- закати́тьсяlăn vào, lặn
- зака́тыватьсяlăn vào, lặn
- закача́тьtải lên
- закача́тьсяlúc lắc, đu đưa
- зака́шлятьbắt đầu ho
- зака́шлятьсяho sù sụ
- закаятьсяthề bỏ, chừa
- заквакатьBắt đầu kêu ộp oạp
- заква́ситьủ chua, muối chua
- закваситьсяchua ra, lên men
- заква́скаủ chua, muối chua, chất gây men
- заква́шиватьủ chua, muối chua
- заквашиватьсяchua ra, lên men
- закива́тьbắt đầu gật, gật đầu
- закипа́тьsôi lên, đầu sôi
- закипе́тьsôi lên, đầu sôi
- закиса́тьchua ra, trở lên chua
- закиснутьchua ra, trở lên chua
- за́кисьôxyt thấp, oxyt thấp
- закла́дкаkhởi công, đặt nền móng, dải đánh dấu trang
- закла́дыватьcầm đồ
- закле́иватьdán, niêm lại
- закле́иватьсяdán, niêm
- закле́итьdán, niêm lại
- закле́итьсяdán, niêm
- заклейми́тьin dấu
- заклепатьghép bằng đinh tán, ghép đinh tán
- заклина́ниеđọc chú, niệm thần chú, chú
- заклина́тельngười thầy phù thủy, thầy mo
- заклина́тьđọc chú, niệm thần chú, van xin
- закли́ниватьnêm, chêm, làm nghẽn
- закли́ниватьсяbị nghẽn, kẹt
- закли́нитьnêm, chêm, làm nghẽn
- заклинитьсяbị nghẽn, kẹt
- заклубитьсяcuồn cuộn bốc lên, cuốn
- заключа́тьký kết, giam, giam giữ
- заключа́тьсяở trong, nằm trong, ở chỗ
- заключе́ниеsự ký kết, giam, giam giữ
- заключи́тельныйkết thúc, kết luận
- заключи́тьký kết, giam, giam giữ
- заключённыйngười bị giam, người bị giam giữ
- заклёпкаghép bằng đinh tán, ghép đinh tán, đinh tán
- заклёпыватьghép bằng đinh tán, ghép đinh tán
- закова́тьrèn liên kết, rèn dính liền, cùm
- зако́выватьrèn liên kết, rèn dính liền, cùm
- заковыля́тьkhập khiễng, cà nhắc, chập chững
- заковы́ристыйhóc búa, khó khăn
- закоди́роватьghi theo mã, qui mã
- закола́чиватьĐóng... [vào]
- заколдо́ванныйbị yểm, bị bỏ bùa
- заколдова́тьyểm, bỏ bùa
- заколдо́выватьyểm, bỏ bùa
- зако́лкаcái cặp tóc, kẹp tóc
- заколоситьсяbắt đầu trổ bông
- заколоти́тьсяđập
- заколо́тьсяtự vẫn, tự đâm chết mình
- закомпостироватьbấm vé
- зако́нpháp luật, luật, luật pháp
- закондательngười lập pháp, người làm luật
- зако́нникNgười thông thạo pháp luật
- зако́нностьnền pháp chế, pháp trị, hợp pháp
- зако́нныйhợp pháp, đúng luật, chính đáng
- законове́дluật gia, nhà luật học
- законода́тельныйlàm luật
- законода́тельствоlập pháp, làm luật, luật
- закономерноđúng quy luật
- закономе́рностьtính quy luật, hợp quy luật
- закономе́рныйhợp quy luật, đúng quy luật
- законопа́титьtrét, bịt
- законопа́чиватьtrét, bịt
- законоположе́ниеpháp quy
- законопрое́ктbản dự luật, dự án luật
- законсерви́роватьđóng hộp, làm đồ hộp, bảo toàn
- законспектироватьghi tóm tắt, làm toát yếu
- законспири́роватьgiữ bí mật, biến thành bí mật
- законтрактоватьký hợp đồng, ký giao kèo
- законтрактоватьсяký hợp đồng, ký giao kèo
- зако́нченныйtrọn vẹn, đầy đủ, thành thục
- зако́нчитьlàm xong, hoàn thành, kết thúc
- зако́нчитьсяxong, hết
- закопа́тьсяvùi mình, ẩn nấp
- закопте́лыйbị ám khói, phủ muội
- закоптитьсяám khói, phủ muội, xông khói
- закопчённыйbị ám khói, phủ muội
- закорене́лыйthâm căn cố đế, nhiễm, bất trị
- закоренетьăn sâu, thành cố tật, thâm nhiễm
- закорми́тьcho ăn no quá
- закорю́чкаnét ngoắc, nét móc
- закосне́лыйthâm căn cố đế, nhiễm lâu ngày, hủ lậu
- закостене́лыйcứng đờ, cứng nhắc
- закостене́тьcứng ra, đờ ra
- закоу́локngõ hẻm, ngõ cụt, xó xỉnh
- закоченевшийbị rét cóng
- закоченелыйbị rét cóng
- закочене́тьcóng, lạnh cóng
- закрадыватьсяlẻn vào, lọt vào
- закра́инаcạnh, mép
- закра́ситьquét sơn lên
- закра́стьсяlẻn vào, lọt vào
- закра́шиватьquét sơn lên
- закрепи́тельthuốc định hình, thuốc định ảnh
- закрепи́тьсяđóng chắc, buiộc chắc, ghi nhận
- закре́пкаcái kẹp, định chốt
- закрепле́ниеsự đóng chắc, buộc chắc
- закрепля́тьсяđóng chắc, buiộc chắc, ghi nhận
- закрепоще́ниеsự nô dịch
- закрича́тьkêu lên, la lên
- закро́йныйThuộc về cắt (để may)
- закройщикngười thợ cắt, thợ cắt y phục
- закройщицаngườinữ thợ cắt, thợ cắt y phục
- закрома́cái vựa lúa
- закругле́ниеlàm tròn, vo tròn, đoạn đường cong
- закругли́тьlàm tròn, vo tròn
- закруглитьсяtròn ra, trở thành tròn
- закругля́тьlàm tròn, vo tròn
- закругля́тьсяtròn ra, trở thành tròn
- закруглённыйtròn góc, lượn tròn