Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ З — trang 5
1.848 mục từ bắt đầu bằng chữ З, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/10
- занеметьtê đi
- занемо́чьbị bệnh, bị ốm
- занести́сьlàm cao, lên mặt
- занижа́тьhạ thấp, đánh sụt
- зани́женныйbị hạ thấp, đánh sụt
- зани́зитьhạ thấp, đánh sụt
- занима́тельныйhay, thú vị
- занима́тьmượn, vay
- занима́тьсяlàm, bận
- за́новоlại, lại từ đầu
- зано́заdằm
- зано́зистыйcó dằm, không phẳng
- занози́тьbị dằm
- зано́сđống tuyết vướng đường, đống cát vướng đường
- заноси́тьсяlàm cao, lên mặt
- зано́счивостьtính tự kiêu, kiêu hãnh
- зано́счивыйtự kiêu, kiêu hãnh
- заночева́тьngủ lại, trọ lại
- зано́шенныйmòn, vẹt, bẩn
- занумерова́тьđánh số
- заня́тиеnghề, nghề nghiệp
- заня́тныйhay, thú vị
- занято́йbận việc luôn, không rỗi
- за́нятостьsự bận việc, mắc việc, có việc làm
- за́нятыйbận, bận việc
- заня́тьmượn, vay, cho mượn
- заня́тьсяbắt tay vào, bắt đầu làm
- зао́блачныйở trên mây, cao vút
- заодно́đồng lòng, đồng tâm, cùng nhau
- заокеа́нскийhải ngoại, qua đại dương
- заора́тьkêu lên, thét lên
- заостри́тьmài nhọn, mài sắc, gọt nhọn
- заостри́тьсяnhọn ra, trở nên nhọn, thót lại
- заостря́тьmài nhọn, mài sắc, gọt nhọn
- заостря́тьсяnhọn ra, trở nên nhọn, thót lại
- заострённыйnhọn, thót lại, thắt lại
- заохатьbắt đầu kêu ối
- зао́чникngười học hàm thụ, người học bằng thư
- зао́чноvắng mặt, hàm thụ, bằng thư
- зао́чныйvắng mặt, hàm thụ, bằng thư
- за́падtây
- запада́тьbị sa xuống, hõm vào, lóp vào
- за̀падногерма́нскийngữ chi german tây
- западноевропе́йскийThuộc về tây Âu
- за́падныйtây, phuơng tây
- западня́cái bẫy, cạm
- запа́здываниеsự chậm trễ, đến chậm, đến muộn
- запа́здыватьđến chậm, đến muộn, chậm
- запа́иватьhàn, hàn chảy
- запа́йкаsụ hàn, hàn chảy
- запакова́тьgói lại, bao lại
- запако́выватьgói lại, bao lại
- запа́лsự hăng hái, sự nhiệt tình
- запа́ливатьnhóm
- запали́тьnhóm, đốt, phóng hoả
- запа́льникngòi, kíp
- запа́льчивостьtính nóng nảy, dễ nổi nóng
- запа́льчивыйnóng tính, nóng nảy
- запа́мятоватьquên
- запанибратаmột cách ngang hàng, bình đẳng
- запа́сkho dự trữ
- запаса́тьtrữ, dự trữ
- запаса́тьсяtrữ, dự trữ
- запа́сливыйthích dự trữ, hay dự trữ, hay phòng xa
- запа́сникkho, kho dự trữ
- запасно́йdự trữ, dự bị
- запасныйdự trữ, dự bị
- запасти́trữ, dự trữ
- запасти́сьtrữ, dự trữ
- запа́стьbị sa xuống, hõm vào, lóp vào
- запатентова́тьcấp bằng sáng chế, cấp bằng phát minh
- за́пахmùi
- запа́хиватьсяtự khép vạt áo, mặc ấm, khoác ấm
- запахну́тьсяtự khép vạt áo, mặc ấm, khoác ấm
- запа́чкатьlàm bẩn, bôi bẩn
- запачкатьсяbị bẩn, tự làm bẩn
- запа́шкаsự cày, cày vùi
- запашникcái cày gieo
- запая́тьhàn, hàn chảy
- запека́нкаbánh nướng, rượu mùi
- запека́тьnướng, bỏ lò
- запека́тьсяđược nướng bỏ lò, khô nẻ, nẻ
- запелена́тьquấn tã
- запере́тьkhóa lại, nhốt, giam
- запере́тьсяkhóa lại, náu mình, ẩn
- запеча́татьđóng dấu, niêm, dán
- запечатлева́тьmiêu tả, mô tả, giữ lại
- запечатлева́тьсяđược ghi vào, in sâu
- запечатле́тьmiêu tả, mô tả, giữ lại
- запечатле́тьсяđược ghi vào, in sâu
- запеча́тыватьđóng dấu, niêm, dán
- запе́чьnướng, bỏ lò
- запе́чьсяđược nướng bỏ lò, khô nẻ, nẻ
- запина́тьсяvấp, vấp phải
- запира́тельствоSự khăng khăng chối cãi, ngoan cố không nhận tội
- запира́тьkhóa lại, nhốt, giam
- запира́тьсяkhóa lại, náu mình, ẩn
- записа́тьghi, chép, biên
- записа́тьсяghi tên
- запи́скаmẩu thư, thư con, tờ trình
- запи́сыватьghi, chép, biên
- запи́сыватьсяghi tên
- за́письghi chép, biên chép, ghi âm
- запиха́тьấn, nhét
- запи́хиватьấn, nhét
- запихну́тьấn, nhét, nhồi
- запища́тьBắt đầu kêu chiêm chiếp (chít chít, oe oe)
- запла́канныйđẫm lệ, đầm đìa nước mắt
- запла́катьkhóc lên, bắt đầu khóc
- запла́таvá
- заплати́тьtrả, thanh toán
- заплева́тьnhổ bẩn
- заплесневе́лыйbị mốc, mốc meo
- запле́сневетьlên mốc, lên meo
- заплести́bện, kết, vấn
- заплета́тьbện, kết, vấn
- запломбирова́тьkẹp chì, niêm chì, hàn
- заплутатьсяlạc, lạc lối
- заплы́вthi bơi, đua thuyền
- запляса́тьbắt đầu nhảy múa
- запну́тьсяvấp, vấp phải
- запове́дникkhu bảo tồn, khu bảo vệ
- запове́дныйbảo tồn, bảo vệ, cấm
- за́поведьgiới luật
- заподо́зритьđâm nghi, sinh nghi, ngờ ngợ
- запо́емmột cách mải mê, mải miết
- запозда́лыйmuộn màng, chậm trễ
- запозда́ниеsự chậm trễ, đến chậm, đến muộn
- запозда́тьđến chậm, đến muộn, chậm
- запо́йcơn nghiện rượu
- заполза́тьbò vào, chui vào
- заползти́bò vào, chui vào
- заполне́ниеlàm đầy, lấp đầy, điền vào
- запо́лнитьlàm đày, lấp đầy, điền vào
- запо́лнитьсяđầy ra, đông lên
- заполня́тьlàm đày, lấp đầy, điền vào
- заполня́тьсяđầy ra, đông lên
- заполя́рныйở trong vòng cực, trong cực quyền
- Заполя́рьеkhu trong vòng cực, khu cực quyền
- запомина́ниеsự ghi nhớ
- запомина́тьnhớ, ghi nhớ
- запомина́тьсяnhớ, ghi nhớ
- запо́мнитьnhớ, ghi nhớ
- запо́мнитьсяnhớ, ghi nhớ
- за́понкаkhuy cài cổ, khuy cài tay
- запо́рchốt cửa, then cửa, khóa
- запороши́тьphủ
- запо́ститьđăng
- запотева́тьbị phủ hơi nước, mờ đi
- запоте́лыйbị phủ hơi nước, mờ đi
- заправи́лаđầu sỏ, đầu nậu
- запра́витьcho vào, đút vào, cho gia vị
- запра́витьсяlấy dầu, được tra dầu
- запра́вкаgia vị, tra dầu, đổ dầu
- заправля́тьcho vào, đút vào, cho gia vị
- заправля́тьсяlấy dầu, được tra dầu
- запра́вочныйđể tra dầu, lấy dầu
- запра́вскийchính cống, thực thụ
- запра́вщикngười thợ tra dầu, thợ đổ dầu
- запра́шиватьhỏi, chất vấn, nói thách
- запре́тsự cấm, cấm chỉ
- запрети́тельныйđể cấm, cấm chỉ
- запрети́тьcấm, cấm chỉ
- запре́тныйbị cấm
- запреща́тьcấm, cấm chỉ
- запреща́тьсяcấm
- запреще́ниеsự cấm, cấm chỉ
- запрещённыйbị cấm, cấm chỉ
- заприме́титьthấy, trông thấy, nhớ
- запрограмми́роватьchương trình hóa, lập chương trình
- запрокидыватьсяngửa người ra sau
- запроки́нутьсяngửa người ra sau
- запропасти́тьсяbiến, biến mất
- запро́сchất vấn
- запроси́тьhỏi, chất vấn, nói thách
- за́простоmột cách tự nhiên, không khách khí
- запротоколи́роватьlàm biên bản
- запру́даđập, kè, bể chứa nước
- запруди́тьđắp đập, xây kè
- запру́живатьđắp đập, xây kè
- запры́гатьbắt đầu nhảy
- запры́гиватьnhảy lên
- запры́гнутьnhảy lên
- запряга́тьthắng, đóng
- запряга́тьсяgánh vác, gánh lấy
- запря́жкаthắng, đóng, xe ngựa
- запря́татьgiấu kim, cất kín
- запрятатьсяtrốn đi, ẩn nấp
- запря́чьthắng, đóng
- запрячьсяgánh vác, gánh lấy
- запу́ганныйsợ sệt, sợ bóng sợ gió
- запуга́тьlàm sợ hãi, dọa dẫm, dọa nạt
- запу́гиваниеbắt nạt, ăn hiếp
- запу́гиватьlàm sợ hãi, dọa dẫm
- за́пускkhởi động, mở máy, phóng
- запуска́тьbỏ lơ, bỏ mặc
- запусте́ниеhoang vắng, hoang tàn
- запу́танностьsự rối rắm, rắc rối
- запу́танныйrối, rối tung
- запу́татьlàm rối, làm rối tung