Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Г — trang 2
1.110 mục từ bắt đầu bằng chữ Г, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/6
- генера́л-полко́вникthượng tướng
- генерали́ссимусđại nguyên soái
- генералите́тtướng lĩnh, tướng tá
- генера́льныйchính, chủ yếu, chung
- генера́льскийThuộc về tướng
- генера́торmáy phát, máy phát điện
- генераторныйbộ dao động, bộ tạo sóng
- генера́цияthế hệ
- генери́роватьsinh ra, gây ra, phát
- гене́тикаdi truyền học, gen học
- гениа́льностьthiên tài
- гениа́льныйcó tài, thiên tài
- ге́нийthiên tài, anh tài
- гено́мbộ gen
- геноци́дsự diệt chủng
- геншта́бbộ tổng tham mưu
- гео́графnhà địa lý
- географи́ческийđịa lý
- геогра́фияđịa lý học, môn địa lý
- геодези́стnhà trắc địa
- геодези́ческийtrắc địa
- геоде́зияtrắc địa học, trắc địa
- гео́логnhà địa chất
- геологи́ческийđịa chất
- геоло́гияđịa chất học, địa chất
- геологоразве́дкаSự thăm dò địa chất
- геологоразве́дочныйThuộc về thăm dò địa chất
- геоме́трhình học gia
- геометри́ческийThuộc về hình học
- геоме́трияhình học
- геоморфоло́гияđịa mạo học
- геополи́тикаđịa chính trị
- георги́нcây thược dược
- геостациона́рныйđịa tĩnh
- гѐотерма́льныйđịa nhiệt
- геофи́зикаđịa vật lý
- геофизи́ческийđịa vật lý
- геохи́мияđịa hóa học, hóa học địa cầu
- геоцентри́змthuyết địa tâm
- гепа́рдcon báo săn
- гепати́тviêm gan
- гера́льдикаhuy hiệu học
- гера́ньthiên trúc quỳ
- гербbiểu tượng, huy hiệu
- герба́рийtập mẫu cây, tập mẫu thực vật
- гербици́дthuốc diệt cỏ
- геркуле́сlực sĩ, người lực lưỡng, tấm kiều mạch
- герма́нецngười đức
- герма́нийGecmani
- герма́но-đức
- герма́нскийđức
- гермафроди́тNgười ái nam ái nữ
- герметизацияsự bít kín
- гермети́ческиmột cách kín, kín mít
- гермети́ческийkín, kín mít
- герои́змchủ nghĩa anh hùng, tinh thần anh hùng
- геро́икаtính chất anh hùng, anh dũng
- герои́нbạch phiến
- герои́няnữ anh hùng
- герои́ческийanh hùng, anh dũng
- геро́йanh hùng
- геро́йскийanh hùng, anh dũng
- геро́йствоanh hùng, anh dũng
- геру́ндийđộng danh từ
- герцhéc
- Герцегови́наhéc-xê-gô-vi-na
- ге́рцогcông tước, quận công
- ге́рцогствоcông quốc
- геста́поsở ghextapô
- гетеросексуа́льныйdị tính luyến ái
- ге́трыđôi ghệt
- ге́ттоkhu, xóm
- гиаци́нтcây phong tín tử
- гиббо́нcon vượn
- гибелныйnguy hại, thảm khốc
- ги́бельdiệt vong, tiêu vong, sụp đổ
- ги́бкийmềm, dẻo, uyển chuyển
- ги́бкостьtính mềm dẻo, uốn được
- ги́бнутьchết, hy sinh
- гибри́дgiống lai, tạp chủng
- гибридиза́цияsự lai, lai giống
- гибри́дныйtạp chủng, lai
- гига́нтngười khổng lồ
- гига́нтскийkhổng lồ, đồ sộ, vĩ đại
- гигие́наvệ sinh học, vệ sinh, phép vệ sinh
- гигиени́ческийThuộc về vệ sinh
- гигиени́чныйvệ sinh
- гигро́метрẩm kế
- гигроскопи́ческийdễ hút ẩm, thấm nước
- гидngười hướng dẫn viên
- ги́драcon thủy tức
- гидра́вликаthủy lực học
- гидравли́ческийchạy bằng sức nước, thủy động
- гидра́ргирумthuỷ ngân
- гидра́тhyđrat
- гидри́дhyđrua
- гидробиоло́гияthủy sinh vật học
- гидрографи́ческийThuộc về thủy văn học
- гидрографияthủy văn học, thủy tượng học
- гидродина́микаthủy động lực học
- гидро́лизsự thủy phân
- гидрологи́ческийThuộc về thủy văn học
- гидроло́гияthủy văn học
- гидромелиорацияSự cải thiện thủy văn
- гидрометеорологи́ческийThuộc về khí tượng thủy văn
- гидрометеороло́гияMôn khí tượng thủy văn
- гидрометри́ческийđo nước, thủy văn
- гидроме́трияđo đạc thủy văn
- гидромеха́никаcơ học chất lỏng, cơ học dịch thể
- гидромониторmáy phun nước
- гидропла́нthủy phi cơ
- гидропо́никаKhoa trồng trọt phi thổ nhưỡng
- гидросамолётthủy phi cơ
- гидроста́нцияnhà máy thủy điện, trạm thủy điện
- гидроста́тикаthủy tĩnh học
- гидросфе́раthủy quyền
- гидротерапи́яliệu pháp nước, thủy liệu pháp
- гидроте́хникNhà kỹ thuật thủy lợi
- гидроте́хникаkỹ thuật thủy lợi
- гидротехни́ческийThuộc về kỹ thuật thủy lợi
- гѝдротурби́наtuôcbin nước
- гидроузелHệ thống công trình thủy lợi, công trình thủy lợi then chốt
- гидрофо́йлtàu cánh ngầm
- гидроэлектри́ческийThuộc về thủy điện
- гидроэлектроста́нцияnhà máy thủy điện, trạm thủy điện
- гѝдроэнерге́тикаkỹ thuật thủy năng
- гѝдроэнергети́ческийkỹ thuật thủy năng
- гидроэнергияthủy năng
- гие́наcon linh cẩu vằn
- ги́катьla réo, gào thét
- гикнутьla réo, gào thét
- ги́льдияphường hội
- ги́льзаvỏ, vỏ điếu thuốc
- гильоти́наmáy chém
- Гимала́иhy mã lạp sơn
- гимнbài ca chính thức
- гимнази́стHọc sinh trường trung học cổ điển
- гимна́зияTrường trung học cổ điển
- гимна́стnhà thể dục
- гимна́стикаThể dục
- гимнасти́ческийThuộc về thể dục
- гимнастёкаáo va-rơ, áo va-rơi
- гинеко́логbác sĩ phụ khoa
- гинекологи́ческийThuộc về phụ khoa
- гинеколо́гияphụ khoa
- ги́нкгоbạch quả
- гипер-siêu, qua
- гиперо́нимtừ thượng vị
- гиперссы́лкаsiêu liên kết, siêu đường dẫn
- гипертони́яtăng huyết áp, tăng trương lực
- гипертрофи́рованныйphì đại, trương to
- гипертрофи́яchứng phì đại
- гипно́зthôi miên
- гипнопедияSự dạy học khi ngủ
- гипнотизи́роватьthôi miên
- гипноти́змthuật thôi miên
- гипнотизёрngười thôi miên
- гипноти́ческийThuộc về thôi miên
- гипо́нимtừ hạ vị
- гипопотамcon hà mã
- гипо́тезаgiả thuyết, giả thiết
- гипотену́заđường huyền, cạnh huyền
- гипотети́ческийgiả thiết, giả định
- гипотети́чныйgiả thiết, giả định
- гипотони́яgiảm huyết áp, giảm trương lực
- гипо́физtuyến yên
- гиппопота́мlợn nước, hà mã
- гипсthạch cao, tượng thạch cao, đồ thạch cao
- ги́псовыйthạch cao
- гипю́рren, đăng-ten mắt rộng
- Гири́нcát lâm
- гирля́ндаtràng hoa, dây hoa
- гироско́пmáy hồi chuyển, con quay hồi chuyển
- ги́ряcân, quả lắc
- гистогра́ммаbiểu đồ cột
- гистоло́гияmô học, tổ chức học
- гита́раđàn ghi ta
- гитари́стngười chơi ghi ta
- глава́đầu, chương
- глава́рьngười đứng đầu, người cầm đầu
- главбу́хkế toán trưởng
- главвра́чbác sĩ trưởng
- главе́нствоưu tiên, ưu thế
- главе́нствоватьchiếm ưu thế
- главкcục
- гла́вноеđiều chính, chủ yếu
- главнокома́ндующийtư lệnh, tổng tư lệnh
- гла́вныйchính, chủ yếu, tổng
- глаго́лđộng từ
- глаго́л-свя́зкаtừ liên hệ
- глаго́льныйCủa động từ
- гладиа́торvõ sĩ giác đấu, đấu sĩ la mã
- глади́льныйđể là
- гладио́лусcây lay-ơn
- гла́дитьủi, là, vuốt
- гла́дкийphẳng, bằng phẳng, một màu trơn
- гла́дкоbằng phẳng, phẳng, không gồ ghề
- гладкоство́льныйnòng trơn
- глаженыйđã là
- глазmắt