Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ Д — trang 2
1.492 mục từ bắt đầu bằng chữ Д, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/8
- девальвироватьphá giá, giảm giá
- дева́тьsắp đặt, làm cái gì
- дева́тьсяbiến
- де́верьanh chồng, em chồng
- деви́зchâm ngôn, phương châm
- деви́цаngười thiếu nữ, thanh nữ, thiếu nữ
- девическийthanh nữ, cô gái
- де́вичийthanh nữ, cô gái
- де́вочкаbé, bé con
- де́вственникtrinh nữ
- де́вственницаsự trinh nữ, đồng trinh
- де́вственностьsự trinh tiết, trinh bạch
- де́вственныйtrinh tiết, trinh bạch
- де́вушкаngười thiếu nữ, thanh nữ
- девча́таcác cô
- девчо́нкаbé
- девяно́стоchín mươi
- девяностоле́тнийchín mươi năm, chín mươi tuổi
- девяно́стыйthứ chín mươi
- де́вятероchín
- девятикла́ссникhọc sinh lớp chín
- девятикла́ссницаnữ sinh lớp chín
- девятикра́тныйgấp chín
- девятиле́тнийchín năm, lên chín, chín tuổi
- девятимесячныйchín tháng
- девятисо́тыйthứ chín trăm
- девя́тка[chữ] số chín
- девятнадцатиле́тнийmười chín năm, mười chín tuổi
- девятна́дцатыйthứ mười chín
- девятна́дцатьmười chín
- девя́тыйthứ chín
- де́вятьchín
- девятьсо́тchín trăm
- дегаза́цияsự khử khí, loại khí
- дегази́роватьkhử khí, loại khí
- дегенера́тngười thoái hóa
- дегенерати́вныйthoái hóa
- дегенера́цияsự thoái hóa
- дегенери́роватьthoái hóa
- деграда́цияsự suy đồi, suy biến
- дегради́роватьsuy đồi, suy biến
- дегтярныnhựa chưng, hắc ín
- дегуста́торngười nếm thử
- дегуста́цияsự nếm thử
- дегусти́роватьnếm, nếm thử
- дедông, tổ phụ
- дедла́йнhạn chót, hạn
- де́довскийThuộc về ông; (свойственный деду) [của] ông
- дедукти́вныйdiễn dịch
- деду́кцияphép suy diễn, diễn dịch
- деду́ляông, ôông
- де́душкаông, tổ phụ
- дееприча́стиеđộng phó từ, trạng động từ
- дееспосо́бностьnăng lực hoạt động
- дееспосо́бныйCó năng lực hoạt động
- дежу́ритьlàm trực nhật, trực ban, túc trực
- дежу́рныйtrực nhật, trực ban, trực chiến
- дежу́рствоtrực nhật, trực ban
- дезавуи́роватьphủ nhận đại biểu
- дезерти́рkẻ đào ngũ
- дезерти́роватьđào ngũ
- дезерти́рствоsự đào ngũ
- дезинсе́кцияsự trừ sâu, giết sâu
- дезинфекционныйđể tiệt trùng, khử trùng
- дезинфе́кцияsự tẩy uế
- дезинфици́роватьtiệt trùng, khử trùng
- дезинфици́рующийtiệt trùng, khử trùng
- дезинформа́цияsự phao tin nhảm
- дезинформи́роватьphao tin nhảm, hoang báo
- дезодора́нтbay mùi, chất khử mùi
- дезоксирибонуклеи́новыйđêôxiribônuclêic
- дезорганиза́торkẻ gây rối loạn
- дезорганиза́цияsự gây rối loạn, phá hoại tổ chức
- дезорганизова́тьgây rối loạn, phá hoại tổ chức
- дезориента́цияđánh lạc hướng, làm mất hướng, lạc hướng
- дезориенти́роватьđánh lạc hướng, làm mất hướng
- дезориентироватьсяlạc hướng, mất hướng
- деи́змthần luận, tự nhiên thần luận
- деи́стnhà thần luận
- де́йственностьhiệu lực, hiệu quả
- де́йственныйcó hiệu lực, có hiệu quả
- де́йствиеhành động, động tác
- действи́тельноquả thật, quả thực
- действи́тельностьhiện thực, thực tại
- действи́тельныйcó thực, có thật, thực sự
- де́йствоватьhành động, làm
- де́йствующийhiện hành
- декаmặt đàn, đê-ca, đề-ca
- декабри́стngười tháng chạp
- дека́брьtháng chạp
- дека́брьскийtháng chạp
- дека́даtuần, mười ngày
- декаде́нтNgười theo chủ nghĩa suy đồi
- декаде́нтскийThuộc về chủ nghĩa suy đồi; (характерный для декадентство) suy đồi, đồi trụy
- декаде́нтствоchủ nghĩa suy đồi
- дека́дныйtrong tuần, mười ngày
- дека́нchủ nhiệm khoa, trưởng hệ
- декана́тban chủ nhiệm khoa
- деквалифика́цияSự mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghệp
- деквалифицироватьсяMất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghiệp
- деклама́торdiễn viên ngâm thơ, người ngâm thơ
- деклама́цияsự ngâm thơ
- деклами́роватьngâm, ngâm nga
- декларати́вныйcó hình thức tuyênngôn, tuyên bố
- деклара́цияbản tuyên ngôn, tuyên bố
- деклари́роватьtuyên bố, tuyên cáo
- деклассированныйBị mất giai cấp tính, mất địa vị giai cấp
- деклассироватьсяmất giai cấp tính
- деколонизацияSự phi thực dân hóa
- декольте́cổ áo hở vai
- декольтиро́ванныйhở vai, mặc áo hở vai
- декорати́вныйđể trang trí, trang hoàng, tươi đẹp
- декора́торnhà trang trí, họa sĩ trang trí, người trang trí
- декора́цияtrang trí, bối cảnh
- декори́роватьtrang trí, trang hoàng
- декре́тsắc lệnh, sắc luật
- декрети́роватьra lệnh, ra sắc lệnh
- де́ланноmột cách gượng, gượng gạo
- де́ланностьgượng gạo, miễn cưỡng
- де́латьlàm
- де́латьсяtrở thành, trở nên, xảy ra
- делега́тngười đại biểu
- делегатскийThuộc về đại biểu
- делега́цияđoàn đại biểu, phái đoàn
- делеги́роватьbầu đại biểu, cử đại biểu
- деле́ниеsự phân chia, chia, vạch
- Де́лиđê-li
- деликате́сmỹ vị, sơn hào hải vị
- делика́тничатьlàm khách, khách khí
- делика́тностьtế nhị, nhã nhặn
- делика́тныйtế nhị, nhã nhặn, khó xử
- дели́мостьtính chia được, phân được
- дели́рийmê sảng
- дели́тьchia, phân
- дели́тьсяchia ra, phân ra, chia sẻ
- де́лоviệc, hành vi
- делови́тостьthành thạo, thái vát
- делови́тыйthành thạo, tháo vát
- делово́йcông tác, công vụ, thiết thực
- делопроизводи́тельngười văn thư, thư ký
- делопроизво́дствоcông việc văn phòng
- дельноmột cách thành thạo
- де́льныйthạo việc, thành thạo, thiết thực
- де́льтаchâu thổ
- дельфи́нcá heo
- деля́нкаô, khu nhỏ
- деляческийvị lợi
- делячествоvị lợi
- делёжsự chia, phân chia
- делёжкаsự chia, phân chia
- демаго́гkẻ mỵ dân, kẻ mị dân
- демагоги́ческийmị dân
- демаго́гияmỵ dân, mị dân
- демарка́цияsự định danh giới, phân giới hạn
- дема́ршhành động ngoại giao
- демилитариза́цияSự phi quân sự hóa
- демилитаризованныйphi quân sự
- демилитаризова́тьphi quân sự hóa
- демиу́ргđấng tạo hóa
- демобилиза́цияsự giải ngũ, phục viên
- демобилизо́ванныйngười lính giải ngũ, quân nhân phục viên
- демобилизова́тьgiải ngũ, xuất ngũ
- демобилизова́тьсяđược giải ngũ, phục viên
- демографи́ческийThuộc về nhân khẩu học
- демогра́фияnhân khẩu học
- демокра́тnhà dân chủ
- демократиза́цияsự dân chủ hóa
- демократизи́роватьdân chủ hóa
- демократи́змdân chủ
- демократи́ческийdân chủ
- демократи́чныйdân chủ
- демокра́тияdân chủ
- де́монcon quỷ, quỉ
- демонизи́роватьbiến thành quỷ
- демони́ческийquỉ, yêu
- демонстра́нтngười biểu tình
- демонстрати́вноMột cách để tỏ thái độ
- демонстрати́вныйngạo ngược, để tỏ thái độ, trực quan
- демонстра́цияcuộc biểu tình, tuần hành, sự biểu dương
- демонстри́роватьbiểu tình, biểu dương, phô trương
- демонта́жsự tháo dỡ, tháo dời
- демонти́роватьtháo dỡ, tháo rời
- деморализа́цияbại hoại đạo đức, mất tinh thần, ngã lòng nản chí
- деморализованныйbị mất tinh thần, ngã lòng nản chí
- деморализова́тьlàm mất tinh thần
- де́мпингbán phá giá
- де́мпинговыйThuộc về bán phá giá
- денатура́тcồn biến tính
- денационализа́цияSự hoàn lại tài sản quốc hữu hóa
- денационализи́роватьHoàn lại tài sản quốc hữu hóa
- денацифика́цияphi quốc xã hoá
- де́нежныйtiền tệ
- денонса́цияSự hủy bỏ hiệp ước
- денонсированиеSự hủy bỏ hiệp ước
- денонси́роватьhủy bỏ
- деньban ngày, ngày, hôm
- де́ньгиtiền, tiền tệ
- деньжа́таtiền, đồng
- департа́ментvụ, nha, bộ
- депецkẻ danh lợi, kẻ mưu lợi