Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ В — trang 2
2.437 mục từ bắt đầu bằng chữ В, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/13
- ве́датьquản lý, quản trị, biết
- ведовство́thuật phù thủy
- ве́домостьbảng kê, bản ghi
- ве́домственныйThuộc về cơ quan Nhà nước
- ве́домствоcơ quan, tổng nha
- ведро́cái xô, thùng
- веду́щийdẫn đầu, đi đầu, người chủ trì
- ведьtại vì, vì
- ве́дьмаphù thuỷ, con mẹ
- ве́ерcái quạt
- ве́жаtháp
- ве́жливостьsự lịch sự, lịch thiệp
- ве́жливыйlịch sự, lịch thiệp
- везде́khắp nơi, khắp chốn
- вездесу́щийCó ở khắp mọi nơi, tồn tại ở khắp nơi, ở đâu cũng có mặt
- вездехо́дChiếc xe chạy mọi địa hình
- везе́ниеvận may, vận đỏ
- везти́mang
- везу́чийmay, may mắn
- векthế kỷ, thời đại, thời kỳ
- ве́коmí
- векове́чныйhàng thế kỷ, lâu đời
- веково́йhàng thế kỷ, hàng trăm năm
- ве́ксельkỳ phiếu
- вексиллоло́гияkỳ học, kì học
- ве́кторvéc-tơ, vectơ
- ве́кшаsóc
- веле́ниеlệnh, mệnh lệnh
- веле́тьbảo, sai
- вели́кxe đạp
- велика́нngười khổng lồ
- вели́кийvĩ đại, to lớn
- Великобрита́нияđại anh, nước anh
- великодержа́вныйđầu óc nước lớn
- великоду́шиеkhoan hồng, khoan dung
- великоду́шныйrộng lượng, khoan hồng
- великоле́пиеhuy hoàng, lộng lẫy
- великоле́пныйhuy hoàng, lộng lẫy
- великосве́тскийthượng lưu
- велича́выйoai nghiêm, oai phong
- вели́чественныйoai nghiêm, oai phong
- вели́чествоbệ hạ
- вели́чиеsự cao cả, vĩ đại
- величина́độ lớn, kích thước
- велого́нщикVận động viên đua xe đạp
- велодро́мsân đua xe đạp
- велонкаcuộc đua xe đạp
- велопробе́гcuộc đi xe đạp
- велосипе́дchiếc xe đạp
- велосипеди́стngười đi xe đạp
- велосипе́дныйThuộc về xe đạp
- велоспо́ртđi xe đạp
- велотре́кvòng đua xe đạp
- вельбо́тchiếc cột buồm
- вельве́тnhung kẻ
- вельве́товыйbằng nhung kẻ
- Вельзеву́лba-anh-xê-bụt, bê-ên-xê-bun
- вельми́rất, lắm
- вельмо́жаđại quan, đại thần
- ве́наtĩnh mạch, ven
- венге́рскийThuộc về hung-ga-ri; Hung, Hung-gia-lợi ((cũ))
- венгрngười hung-ga-ri
- Ве́нгрияhung-ga-ri, hung gia lợi
- Вене́раsao kim, kim tinh
- венеро́логhoa liễu học, khoa hoa liễu
- Венесуэ́лаvê-nê-du-ê-la
- ве́нецvòng hoa, mũ miện, vương miện
- Вене́цияvơ-ni-dơ, uy nê tư
- ве́нзельchữ kết
- ве́никcái chổi, chổi sẻ
- вено́зныйven
- вено́кvòng hoa
- вентили́роватьlàm thông hơi, làm thông gió
- ве́нтильcái van
- вентиля́торcái quạt máy, quạt điện
- вентиляцио́нныйthông gió, thoáng khí
- вентиля́цияthông hơi, thông gió
- венча́льныйphép cưới
- венча́ниеphép cưới, lễ cưới, lễ gia miện
- венча́тьlàm phép cưới
- венча́тьсяchịu phép cưới, kết hôn
- ве́нчикvành hoa
- ве́раtin, tin tưởng, tín ngưỡng
- вера́ндаcái hiên
- ве́рбаcây liễu
- верба́льныйbằng lời, nói miệng
- верблю́дlạc đà
- вербова́тьsự tuyển, mộ
- вербо́вщикngười đi tuyển mộ
- верди́ктbản án, phán quyểt
- верени́цаhàng, dãy
- веретено́cái guồng sợi cọc, sợi, trục
- верзи́лаngười cao lêu đêu, cò hương
- ве́ритьtin, tin tưởng, tín ngưỡng
- вермише́льbún, miến
- верниса́жCuộc triển lãm mỹ thuật; (день открытия) ngày mai khai mạc triển lãm mỹ thuật
- ве́рноđúng, phải không
- ве́рностьtrung thành, chung thủy, chắc chắn
- верну́тьtrả, trả lại, lấy lại
- верну́тьсяvề, trở về, trở lại
- ве́рныйthật, phải, chung thủy
- ве́рованиеsự tín ngưỡng
- ве́роватьtin, tin tưởng, tín ngưỡng
- вероиспове́даниеtôn giáo, đạo giáo
- вероло́мныйbội tín, bội ước
- вероло́мствоsự bội tín, bội ước
- вероя́тностьkhả năng, xác xuất
- вероя́тныйcó khả năng, có thể có
- Верса́льvéc-xai, véc-xay
- ве́рсияgiả thuyết, ức thuyết
- верста́dặm nga
- верста́кbàn thợ
- верста́тьlên khuôn
- ве́ртелque nướng thịt, que xiên thịt nướng
- верте́пổ gian phi
- верте́тьquay
- верте́тьсяquay
- вертика́льđường thẳng đứng
- вертикально-базисныйMáy đo khoảng cách thẳng đứng thị sai
- вертика́льныйthẳng đứng, dựng đứng
- вертля́выйcựa quậy luôn, cựa cạy luôn
- вертолётmáy bay trực thăng, phi cơ trực thăng
- верту́шкаchong chóng, giá quay
- ве́рующийtín đồ, giáo đồ
- верфьâu nổi, xưởng đóng tàu
- верхphần trên, bên trên, gác thượng
- верхи́giới thượng lưu, tầng lớp trên, những người lãnh đạo
- верхо́вныйtối cao
- верхово́дитьdẫn đầu, đứng đầu
- верхово́йcưỡi ngựa
- верхо́вьеvung thượng lưu, đầu nguồn
- верхогля́дngười nông nổi, người hời hợt
- верхогля́дствоthói nổng nổi, hời hợt
- верхола́зCông nhân làm việc trên cao
- верху́шкаđỉnh, ngọn
- верши́наđỉnh, ngọn, đỉnh cao
- верши́тьgiải quyết, quyết định, chỉ huy
- вершо́кVecsoc (đơn vị đo chiều dài cũ ở Nga bằng 4, 4 cm)
- верёвкаsợi dây
- верёвочкаsợi dây nhỏ
- верёвочныйThuộc về dây; (сделанный из верёвки) [bằng] dây
- весtrọng lượng, cân nặng
- веселе́тьvui lên, trở nên vui
- весели́тьlàm vui, giải trí, tiêu khiển
- весели́тьсяvui choi, vui đùa
- весе́льеvui vẻ, vui nhộn, giải trí
- весельча́кngười vui, người pha trò
- весе́ннийxuân
- ве́ситьcân nặng, nặng
- ве́скийxác đáng, có căn cứ
- весло́chèo, giầm
- весна́mùa xuân
- весно́йvào mùa xuân
- весну́шкаtàn nhang
- весну́шкиtàn nhang, tàn hương
- весово́йThuộc về trọng lượng; (продаваемый на вес) [được] bán cân, bán theo cân lạng, bán theo trọng lượng; (предназначеный для взвешивания) [để] cân
- весовщи́кngười cân hàng, thợ cân
- весо́мостьtrọng lượng, sức nặng
- весо́мыйcó trọng lượng, có thể cân được
- вестtây, gió tây
- Вест-И́ндияtây ấn
- Ве́стаsao táo thần
- вести́dẫn, dắt, lái
- вестибю́льgian ngoài, phòng ngoài
- вести́сьtiến hành
- ве́стникngười đưa tin, người báo tin, truyền tin
- вестово́йngười lính hầu, cần vụ
- вестьtin tức, tin
- весы́cái cân
- весьmọi, toàn thể, toàn bộ
- весьма́rất, lắm, khá
- весёлостьtính vui vẻ
- весёлыйvui, vui vẻ, vui cười
- ветви́стыйcó nhiều cành
- ветвра́чbác sĩ thú y
- ветвьcành, nhánh, ngành
- ве́терgió
- ветера́нcựu binh, lính cũ, chiến sĩ lão thành
- ветерина́рbác sĩ thú y
- ветерина́рныйthú y
- ветеринаррияthú y học
- ветеро́кcơn gió nhẹ, ngọn gió nhẹ
- ве́ткаcành, nhánh
- ветла́cây liễu trắng
- ве́тоsự phủ quyết
- ве́тошьáo rách, quần áo rách rưới
- ве́треноmột cách nông nổi, hời hợt
- ве́треныйcó gió
- ветри́лоbuồm
- ветроме́рcái phong kế, máy đo sức gió
- ветря́кĐộng cơ chạy bằng sức gió
- ветря́нкаbệnh thủy đậu
- ветряно́йchạy bằng sức gió
- ве́тхийcũ kĩ, già nua, già yếu
- ве́тхостьsự cũ kỹ, cũ nát
- ветчина́giăm-bông
- ветша́тьtrở nên cũ kỹ
- ве́хаcái mốc
- ве́черbuổi chiều, buổi tối
- вечери́нкаbuổi tối vui, liên hoan