Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ С — trang 9
3.325 mục từ bắt đầu bằng chữ С, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/17
- снаряжа́тьсяchuẩn bị, sửa soạn
- снаряже́ниеtrang bị, thiết bị
- снача́лаđầu tiên, trước tiên, thoạt đầu
- снегtuyết, đánh đùng một cái, đột nhiên
- снеги́рьcon chim hồng tước
- снегови́кngười tuyết
- снегово́йThuộc về tuyết
- снегозадержа́ниеsự giữ tuyết
- снегоочисти́тельcái máy dọn tuyết
- снегопа́дtuyết rơi
- снегота́яниеsự tuyết tan
- снегоубо́рочныйđể dọn tuyết, hót tuyết
- Снегу́рочкаnàng bạch tuyết
- снежи́нкаhoa tuyết, bông tuyết
- снежи́тьcó tuyết rơi
- сне́жныйThuộc về tuyết; (из снега) [bằng] tuyết; (обильный снегом) nhiều tuyết; (покрытый снегом) phủ tuyết
- снежо́кcơn tuyết sa, hòn tuyết, cục tuyết
- снести́mang đi, đem đi, xách đi
- снести́сьgiao thiệp, giao dịch, đẻ trứng
- снето́кcon cá dưa chuột
- снижа́тьhạ, giảm, hạ thấp
- снижа́тьсяhạ bớt, giảm bớt, hạ thấp
- сниже́ниеsư hạ bớt, giảm bơt, hạ thấp
- сни́женныйđã hạ bớt, giảm bớt
- сни́зитьhạ, giảm, hạ thấp
- сни́зитьсяhạ bớt, giảm bớt, hạ thấp
- снизойти́hạ cố, đoái tới
- сни́зуtừ dưới, từ bên dưới, từ dưới lên
- сникатьhéo rũ, rũ
- сни́кнутьhéo rũ, rũ
- снима́тьcởi, bỏ
- снима́тьсяlấy đi, cất đi, cởi ra
- сни́мокảnh, hình
- сниска́тьkiếm, được
- снисходи́тельноkhoan dung, độ lượng, kể cả
- снисходи́тельностьkhoan dung, độ lương, kể cả
- снисходи́тельныйkhoan dung, đô lượng, kể cả
- снисходи́тьhạ cố, đoái tới
- снисхожде́ниеkhoan dung, đại lương, kiêu ngạo
- сни́тьсяmơ thấy, nằm thấy
- снобngười chuộng mốt, người thích phù hoa
- сноби́змthói chuộng mốt, phù hoa
- сно́ваlại
- снова́тьchạy tới chạy lui, chạy qua chạy lại
- сновиде́ниеgiấc mơ, giấc mộng
- снопlượm bỏ
- сноповяза́лкаcái máy gạt lúa, máy bó lúa
- сноро́вкаkhôn khéo, khéo léo
- сноси́тьphá hủy
- сноси́тьсяgiao thiệp, giao dịch
- сно́скаphụ chú, tiểu chú
- сно́сноmột cách kha khá, tiềm tiệm
- снотво́рноеthuốc ngủ
- снотво́рныйngủ
- сноубо́рдингtrượt ván trên tuyết
- сноха́con dâu, nàng dâu
- сноша́тьсяgiao cấu, làm tình
- сноше́ниеgiao cấu, giao hợp
- сня́тиеsự lây đi, cất đi
- сня́тьcởi, bỏ
- сня́тьсяlấy đi, cất đi, cởi ra
- со-Như с: với, cùng; từ (dùng trước một số cụm phụ âm: со мной — với tôi)
- соа́вторđồng tác giả, tác giả hợp biên
- соа́вторствоbản quyền chung, bản quyền hợp biên
- соба́каcon chó
- собака на сенеích kỷ
- собаково́дствоnuôi chó
- собача́тинаthịt chó
- соба́чийThuộc về chó
- собачинаthịt chó, thịt cầy, bộ lông chó
- соба́чкаcon chó nhỏ
- соба́чникngười yêu chó, người nuôi chó, người bắt chó
- собезья́нничатьnhắm mắt bắt chước, học đòi
- собесе́дникngười đối thoại, người đàm đạo
- собесе́дницаngười đối thoại, người đàm đạo
- собесе́дованиеđàm thoại, đối thoại
- собира́ниеsự tập hợp, sự sưu tầm, biên dịch
- собира́тельngười sưu tập, người sưu tầm
- собира́тельныйCó tính chất tập hợp
- собира́тельствоsưu tập, sưu tầm, hái lượm
- собира́тьgom, gom góp, thu thập
- собира́тьсяđịnh, có ý định
- соблаговоли́тьrủ lòng thương, đoái thương
- собла́знcám dỗ, quyến rũ
- соблазни́тельныйcám dỗ, quyến rũ, khêu gợi tình dục
- соблазни́тьcám dỗ, quyến rũ, bị rủ rê
- соблазни́тьсяbị cám dỗ, bị rủ rê, bị dỗ dành
- соблазня́тьcám dỗ, quyến rũ, bị rủ rê
- соблазнятьсяbị cám dỗ, bị rủ rê, bị dỗ dành
- соблюда́тьtuân thủ, tuân theo
- соблюде́ниеsự tuân thủ, tuân theo
- соблюсти́tuân theo, tuân thủ
- соболе́знованиеchia buồn, phân ưu
- соболе́зноватьchia buồn, phân ưu
- собо́лийchồn nâu
- соболи́ныйchồn nâu
- со́больhắc điêu, hắc điêu thử, bộ lông hắc điêu
- собо́рnhà thờ lớn, đại giáo đường
- собра́ниеcuộc hội nghị, hội họp, quốc hội
- со́бранныйtập trung tư tưởng, tập trung ý chí, ngay ngắn
- собра́тngười bạn, bạn đồng nghiệp
- собра́тьgom, gom góp, thu thập
- собра́тьсяtụ họp, tập hợp
- со́бственникchủ, chủ sở hữu
- со́бственническийchủ sở hữu, tư hữu
- собственнору́чноmột cách tự tay, chính tay mình
- собственнору́чныйtự tay, chính tay mình
- со́бственностьsở hữu, tài sản
- со́бственныйriêng, tư, mình
- собы́тиеsự kiện, sự biến
- сова́con cú, vọ
- сова́тьxỏ, thọc, nhét
- сова́тьсяlao vào, chui vào, bắt tay vào
- соверша́тьlàm, thực hiện, ký kết
- соверша́тьсяxảy ra, diễn ra, được thực hiện
- соверше́нноhoàn toàn, tuyệt đối
- совершенноле́тиеtuổi thành niên, trưởng thành
- совершенноле́тнийthành niên, trưởng thành
- соверше́нныйhoàn toàn, hoàn thành
- соверше́нствоhoàn hảo, toàn diện
- соверше́нствованиеsự hoàn thiện, hoàn bị
- соверше́нствоватьhoàn thiện, hoàn bị
- соверше́нствоватьсяhoàn thiện, hoàn bị, rèn luyện
- соверши́тьlàm, thực hiện, ký kết
- соверши́тьсяxảy ra, diễn ra, được thực hiện
- со́вестьlương tâm
- сове́тlời khuyên, hội đồng
- советиза́цияxô viết hóa, liên xô hóa
- сове́тникngười khuyên, người khuyên bảo, cố vấn
- сове́товатьkhuyên bảo, khuyên răn
- сове́товатьсяhỏi ý kiến, xin ý kiến, họp bàn
- совето́логnhà xô-viết học
- советоло́гияxô-viết học, nghiên cứu về liên-xô
- сове́тскийxô-viết, liên-xô
- сове́тчикngười khuyên, người khuyên bảo
- совеща́ниеhội nghị, họp bàn, hội ý
- совеща́тельныйhọp bàn, bàn bạc, tư vấn
- совеща́тьсяhọp bàn, hội ý, hội đàm
- сови́ныйThuộc về cú; (как у совы) như cú
- совлада́тьnén, kìm
- совладе́лецngười sở hữu chung, cộng chủ
- совладелицаngười sở hữu chung, cộng chủ
- совладениеsự cộng hữu, sở hữu chung
- совмести́мостьtính dung hợp, tương dung
- совмести́мыйdung hợp, tương dung
- совмести́тельствоsự kiêm nhiệm, kiêm chức
- совмести́тельствоватьkiêm nhiệm, kiêm chức
- совмести́тьkết hợp, phối hợp, kiêm nhiệm
- совмести́тьсяkết hợp, phối hợp, hợp nhất
- совме́стноcùng, chung
- совме́стныйchung, cùng chung
- совмеща́тьkết hợp, phối hợp, kiêm nhiệm
- совмеща́тьсяkết hợp, phối hợp, hợp nhất
- совмеще́ниеsự kết hợp, phối hợp
- Совнарко́мhội đồng dân ủy
- сово́кcái xẻng, thuốn
- совокуныйtổng hợp
- совокупи́тьсяgiao hợp, giao cấu
- совокупле́ниеsự giao hợp, giao cấu
- совокупля́тьсяgiao hợp, giao cấu
- совоку́пностьtoàn bộ, tổng hợp
- совпада́тьtrùng, trùng hợp, phù hợp
- совпаде́ниеtrùng nhau, trùng hợp, phù hợp
- совпа́стьtrùng, trùng hợp, phù hợp
- соврати́тьquyến dỗ, quyến rũ
- совратитьсяbị quyến dỗ, lầm lạc, lầm đường lạc lối
- совра́тьnói dối, nói láo, chạy không đúng
- совраща́тьquyến dỗ, quyến rũ
- совращатьсяbị quyến dỗ, lầm lạc, lầm đường lạc lối
- совреме́нникngười đồng thời, người cùng thời
- совреме́нностьtính hiện đại, tối tân, thời đại hiện nay
- совреме́нныйđồng thời, cùng thời, hiện tại
- совсе́мhoàn toàn, hẳn, cả
- совхо́зnông trường quốc doanh, nông trường xô-viết
- совхо́зныйnông trường xô-viết
- совёнокcú con
- согбе́нныйcòng, gù
- согла́сиеsự đồng ý, ưng thuận, nhất trí
- согласи́тьсяđồng ý, ưng thuận, tán thành
- согла́сноtheo, theo như
- согла́сныйđồng ý, bằng lòng, phụ âm
- согласова́ниеsự phối hợp
- согласованноmột cách phối hợp, phối hợp chặt chẽ
- согласо́ванностьphối hợp, phối hợp chặt chẽ
- согласо́ванныйphối hợp, hiệp đồng
- согласова́тьphối hợp, phối trí, thỏa thuận với nhau
- согласова́тьсяphù hợp, nhất trí
- соглаша́тельkẻ thỏa hiệp
- соглаша́тельскийthỏa hiệp giai cấp
- соглаша́тьсяđồng ý, ưng thuận, tán thành
- соглаше́ниеsự thỏa thuận, hiệp định, hiệp nghị
- согляда́тайngười nghe lén, người nghe trộm
- согна́тьđuổi đi, xua đi, lấy đi
- со́гнутыйcong, uốn cong
- согну́тьbẻ cong, uốn cong
- согну́тьсяcong lại, uốn cong
- согрева́тьlàm ấm, đun ấm
- согрева́тьсяấm lên, nóng lên
- согре́тьlàm ấm, đun ấm
- согре́тьсяấm lên, nóng lên