Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ С — trang 10
3.325 mục từ bắt đầu bằng chữ С, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/17
- согреши́тьphạm tội
- со́даxút, hyđrôxít natri
- соде́йствиеsự giúp đỡ, ủng hộ
- соде́йствоватьgiúp đỡ, ủng hộ
- содержа́ниеnội dung, mục lục
- содержа́тельныйsúc tích, hàm súc
- содержа́тьnuôi dưỡng, cấp dưỡng, giữ gìn
- содержа́тьсяđược nuôi dưỡng, được giữ gĩn, được bảo quản
- содержи́моеđồ chứa ở trong, vật đựng bên trong
- со́довыйThuộc về xút
- содокла́дBản báo cáo bổ sung
- содокладчикNgười báo cáo bổ sung, báo cáo viên bổ sung
- содо́мhỗn loạn, bát nháo
- содра́тьlột, bóc
- содрога́ниеsự run, rung
- содрога́тьсяrun, rung
- содрогну́тьсяrun, rung
- содру́жествоđoàn kết nhất trí
- со́евыйđậu tương
- соедине́ниеnối lại, gắn lại, hợp nhất
- соедини́тельныйđể nối, gắn
- соедини́тьnối
- соединя́тьnối
- соединя́тьсяnối lại, gắn lại, dính kết
- соединённыйliên hiệp, liên hợp
- сожале́ниеluyến tiếc, thương tiếc, thương hại
- сожале́тьlấy làm tiếc, luyến tiếc, thương hại
- сожиле́цbạn cùng phòng
- сожи́тельngười cùng sống, người chung sống
- сожи́тельствоsự chung sống, cùng sống, ăn nằm
- сожи́тельствоватьchung sống, cùng sống, ăn nằm
- сожра́тьăn, ăn cơm
- созва́ниватьсяgọi điện cho nhau
- созве́здиеchòm sao
- созву́чиеsự hòaâm, hòathanh
- созву́чныйhòaâm, hòathanh
- создава́тьtạo, tạo nên, phát minh
- создава́тьсяxuất hiện, phát sinh, tạo thành
- созда́ниеsáng tạo, chế tạo
- созда́тельngười sáng tạo, người sáng lập, sáng lập viên
- созда́тьtạo, tạo nên, phát minh
- созерца́ниеngắm nhìn, lặng ngắm, suy niệm
- созерцательностьtính trực quan
- созерца́тельныйchiêm vọng, thưởng ngoạn, suy niệm
- созерца́тьngắm nhìn, lặng ngắm, suy niệm
- созида́ниеsự sáng tạo, sáng tác
- созида́тельngười sáng tạo
- созида́тельныйxây dựng
- созида́тьsáng tạo, sáng tác
- сознава́тьnhận thức, hiếu thấu
- сознава́тьсяthú nhận, nhận tội
- созна́ниеý thức
- созна́тельноmột cách tự giác, cố ý, hữu ý
- созна́тельностьtự giác, giác ngộ, cố ý
- созна́тельныйcó ý thức, chín chắn, trưởng thành
- созна́тьсяthú nhận
- созрева́ниеsự chín, chín muồi
- созрева́тьtrưởng thành
- созы́вsự triệu tập, mời
- созыва́тьmời, triệu tập
- соизво́литьhạ cố, đoái thương
- соизмери́мыйthông ước
- соиска́ниеsự tranh, giành
- со́йкаgiẻ cùi
- сойти́xuống, xuống xe
- сокdịch
- со́ккерbóng đá, bóng tròn
- соковыжима́лкаCái máy ép nước quả
- со́колcon chim ưng, chim bằng, cánh chim bằng
- соколи́ныйThuộc về chim ưng
- Сокра́тxô-crát
- сократи́мостьkhả ước, giản ước được
- сокраща́тьrút ngắn, rút gọn, giản lược
- сокраща́тьсяrút ngắn lại, rút gọn lại, giản lược
- сокраще́ниеsự tóm tắt, sự rút ngắn
- сокращённоmột cách viết tắt
- сокращённыйrút ngắn
- сокрове́нныйthầm kín, kín đáo
- сокро́вищеbáu vật, bảo vật
- сокро́вищницаkho báu, kho tàng quý báu
- сокруша́тьđánh tan, phá tan, làm buồn rầu
- сокруша́тьсяbuồn rầu, rầu rĩ
- сокруши́тельныйchí tử, trí mạng
- сокрушённоmột cách buồn rầu, rầu rĩ
- сокрушённыйbuồn rầu, rầu rĩ
- сокры́тиеsự che giấu
- соку́рсникhọc viên cùng lớp
- солда́тngười lính, bộ đội
- солда́тикlính chì
- солдафо́нdân lính tẩy, người lỗ mãng
- солдафонствоlính tẩy, lỗ mãng
- солево́йThuộc về muối
- соле́ниеsự muối
- солено́идxôlênôit, sôlênôit
- соле́ньеthức ăn muối
- солидаризи́роватьсяbiểu đồng tình, tỏ tình đoàn kết
- солида́рностьsự đồng tình, đồng cảm
- солида́рныйđồng tình, đồng cảm
- соли́дныйvững chãi, chắc chắn, vững vàng
- солипси́змchủ nghĩa duy ngã, thuyết duy ngã
- солипсистNgười theo chủ nghĩa duy ngã
- соли́роватьđộc diễn
- соли́стdiễn viên xô-lô, người diễn đơn
- соли́сткаdiễn viên xô-lô, người diễn đơn
- соли́тьnêm, tra muối, muối
- солитёрcon sán dây, sán xơ mít
- со́лнечныйnắng
- со́лнцеmặt trời, thái dương, nắng
- солнцеворо́тvòi voi vani
- солнцепёкchỗ nắng gắt, nắng chang chang
- солнцестоя́ниеchí điểm, chí nhật
- со́лоkhúc xô-lô, xôlô
- солове́йhọa mi
- соловьи́ныйThuộc về họa mi
- со́лодmạch nha, nha
- со́лодовыйnha
- соло́маrơm
- соло́менныйThuộc về rơm; rạ, tranh, gianh ((giống trung) соло́ма)
- соло́минкаcọng rơm
- соломоре́зкаCái máy cắt rơm rạ
- солоне́цđất xôlônet, đất xolonet
- солони́наthịt muối
- соло́нкаcái lọ đựng muối, bình đựng muối
- солонова́тыйlợ
- солонча́кđất xôlônsac, đất xolonsac
- солончаковыйThuộc về đất xôlônsac, xolonsac
- сольmuối
- со́льныйxô-lô, xôlô
- сольфеджноxướng âm
- соляно́йThuộc về muối
- соля́рийnhà tắm nắng
- солёныйmặn
- сомcon cá nheo, cá bò
- Сомали́xô-ma-li
- со́мкнутыйdày, sít
- сомнамбули́змmộng du
- сомнева́тьсяnghi ngờ, hoài nghi, ngờ ngợ
- сомне́ниеnghi ngờ, hoài nghi, ngờ ngợ
- сомни́тельныйkhông đáng tin, không chắc chắn, có hai nghĩa
- сомно́жительnhân tử, nhân số
- сонgiấc ngủ, giấc, mơ
- сонасле́дникngười cùng thừa kế
- сона́таxô-nát, cầm nhạc
- соне́тbài xon-nê, xônê
- сонли́востьngái ngủ, nửa thức nửa ngủ
- сонли́выйngái ngủ, nửa thức nửa ngủ
- сонмđám đông, đám
- со́нныйgiấc, đang ngủ
- со́няchuột sóc
- сообража́тьhiểu, lĩnh hội
- соображе́ниеlĩnh hội, thu nhận, ý kiến
- сообрази́тельностьnhanh trí, sáng dạ
- сообрази́тельныйnhanh trí, sáng dạ
- сообрази́тьhiểu, hiểu ra, đoán ra
- сообра́зноphù hợp với, thích hợp với
- сообра́зныйphù hợp, thích hợp
- сообразова́тьlàm phù hợp, làm thích hợp
- сообра́зоватьсяphù hợp, thích hợp
- сообща́cùng, cùng nhau
- сообща́тьbáo, tin, đưa tin
- сообща́тьсяbáo tin, đưa tin, liên lạc
- сообще́ниеsự thông báo, báo tin, giao thông
- соо́бществоhội, hiệp hội
- сообщи́тьbáo, thông báo
- соо́бщникkẻ đồng mưu, đồng lõa
- соо́бщницаkẻ đồng mưu, đồng lõa
- соо́бщничествоsự đồng mưu, đồng lõa
- сооружа́тьxây dựng, kiến thiết
- сооруже́ниеxây dựng, kiến thiết, công trình
- соотве́тственноmột cách phù hợp, thích hợp, tùy
- соотве́тственныйphù hợp, thích hợp, thích đáng
- соотве́тствиеsự tương xứng, tương ứng
- соотве́тствоватьphù hợp với, tương xứng với
- соотве́тствующийthích hợp, thích ứng
- сооте́чественникngười đồng bào
- сооте́чественницаngười đồng bào
- соотноше́ниеtương quan, quan hệ lẫn nhau, tỷ số
- сопережива́ниеthấu cảm, cộng cảm
- сопережива́тьđồng cảm, thấu cảm
- сопе́рникđối thủ, địch thủ
- сопе́рницаđối thủ, địch thủ
- сопе́рничатьcạnh tranh, tranh đua, sánh tày
- сопе́рничествоsự cạnh tranh, tranh đua
- сопе́тьthở phì phì, thở khò khò
- со́пкаnúi, đồi trọc
- со́плиnước mũi, mũi nước
- сопло́cái miệng phun, vòi phun
- сопля́nước mũi
- сопля́кĐồ xỉ mũi không sạch
- соподчине́ниеso sánh được
- сопоставле́ниеsự đối chiếu, so sánh
- сопоставля́тьđối chiếu, so sánh
- сопра́ноgiọng xôpranô, giọng nữ cao, bè xôpranô
- сопредседа́тельđồng chủ tịch
- соприкаса́тьсяđụng nhau, chạm nhau
- соприкоснове́ниеsự giáp giới, tiếp giáp, tiếp xúc
- сопроводи́тельныйkèm theo, đính theo, đi theo
- сопроводи́тьhộ tống
- сопровожда́тьđi theo, đi kèm, kèm theo
- сопровожда́тьсяcùng xảy ra, kèm theo, tiếp theo