Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ С — trang 8
3.325 mục từ bắt đầu bằng chữ С, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/17
- слука́витьláu lỉnh, bày mưu
- слухthính giác, tin, tin tứcl tin nhạn
- слухово́йThuộc về thính giác
- слу́чайtrường hợp, cứ liệu
- случа́йноmột cách tình cờ, ngẫu nhiên
- случа́йностьngẫu nhiên, tình cờ
- случа́йныйtình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ
- случа́тьcho giao phối, cho nhảy
- случа́тьсяxảy ra, xảy đến
- случи́вшеесяđiều đã xảy ra, việc đã xảy đến
- случитьcho giao phối, cho nhảy
- случи́тьсяxảy ra, xảy đến
- слу́чкаsự cho giao phối, cho nhảy
- случно́йThuộc về giao phối
- слу́шательthính giả, người nghe, học viên
- слу́шательницаthính giả, người nghe, học viên
- слу́шатьnghe, lắng nghe, chờ đợi
- слу́шатьсяtuân lệnh, tuân theo, vâng lời
- слытьcó tiếng là, nổi tiếng là
- слыха́тьnghe, nghe thấy, nghe nói
- слы́шатьnghe, nghe thấy, nghe nói
- слы́шатьсяđược nghe rõ, nghe
- слы́шимостьđộ nghe thấy, nghe
- слы́шимыйnghe thấy được
- слы́шныйnghe được, nghe thấy
- слюда́mi-ca, vân mẫu
- слюна́nước bọt, nước dãi
- слю́нныйnước dãi, nước miếng
- слюнтя́йkẻ bạc nhược, kẻ nhu nhược
- слюня́вчикyếm dãi
- слюня́выйchảy dãi, sùi bọt mép
- сля́котьlầy lội, bùn lầy
- слёзныйlệ, nước mắt
- слётđàn chim bay đến, đại hôi, hội nghị
- сма́гаkhát
- сма́затьxoa, bôi, bôi mỡ
- сма́затьсяbị xóa mờ, bị xóa
- сма́зкаxoa, bôi, bôi mỡ
- смазли́выйkháu, xinh
- сма́зочныйđể bôi trơn, tra dầu
- сма́зчикngười thợ tra dầu, thợ bôi trơn
- сма́зыватьxoa, bôi, bôi mỡ
- сма́зыватьсяbị xóa mờ, bị xóa
- сма́лецmỡ nước, mỡ lợn nước
- сма́ниватьdử, nhử
- сманитьdử, nhử
- смара́гдngọc lục bảo, bích ngọc
- смартфо́нđiện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn
- смастери́тьlàm
- сма́тыватьcuộn lại, cuốn lại
- сма́чиватьtẩm, tẩm ướt
- смежатьnhắm, làm nhắm
- смежи́тьnhắm, làm nhắm
- сме́жностьtiếp cận, phụ cận
- сме́жныйtiếp cận, phụ cận
- смека́листыйnhanh trí, mưu trí
- смека́лкаmưu trí
- смека́тьhiểu, biết
- смекну́тьhiểu, biết
- смеле́тьcan đảm lên, mạnh dạn lên
- сме́лоmột cách can đảm, bạo dạn
- сме́лостьcan đảm, bạo dạn
- сме́лыйcan đảm, bạo dạn
- смельча́кngười can đảm, người gan dạ
- сме́наban, phiên
- смени́тьthay đổi, đổi thay, thay thế
- смени́тьсяthay thế nhau, được thay, được đổi
- сме́нныйca, kíp, thay được
- сме́нщикngười thay phiên, người thay ca
- сме́нщицаngười thay phiên, người thay ca
- сменя́емостьthay thế thường kỳ, thường kỳ thay thế
- сменя́тьthay đổi, đổi thay, thay thế
- сменя́тьсяthay thế nhau, được thay, được đổi
- смерде́тьbốc mùi thối, bay mùi thối
- смерза́тьсяđông dính, đông kết
- смерка́тьсяtối, tối dần
- сме́ркнутьсяtối, tối dần
- смерте́льноmột cách chí tử, chí mạng
- смерте́льныйlàm chết, chí tử, sắp chết
- сме́ртностьsự chết, chết chóc
- сме́ртныйtử vong, phải chết, không bất tử
- смертоно́сныйchết, tử vong
- смертьchết, tử vong, tử thần
- смерчvòi rồng
- смеситьnhào, nhào trộn
- смести́тьchuyển chỗ, di chuyển, huyền chức
- смести́тьсяchuyển chỗ, di chuyển
- смесьtạp lục, tạp bút
- сме́таbản dự toán, dự trù
- смета́наkem chua, cơ-rem chua
- сметли́востьsự sáng ý, thông minh
- сметли́выйsáng ý, thông minh
- сме́тныйdự trù
- сметьdám, cả gan
- сме́тьеrác
- смехtiếng cười
- смехотво́рныйbuồn cười, lố bịch
- сме́шанныйhỗn hợp, pha tạp
- смеша́тьpha, hòa trộn, xáo trộn
- смеша́тьсяhỗn hợp, pha lẫn, xáo trộn
- сме́шиватьpha, hòa trộn, xáo trộn
- сме́шиватьсяhỗn hợp, pha lẫn, xáo trộn
- смеши́тьlàm bật cười, làm phì cười
- смешли́востьtính hay cười, dễ cười
- смешли́выйhay cười, dễ cười
- смешно́một cách buồn cười, khôi hài
- смешно́йbuồn cười, nực cười, khôi hài
- смешо́кtiếng cười khẽ
- смеща́тьchuyển chỗ, di chuyển, huyền chức
- смеща́тьсяchuyển chỗ, di chuyển
- смеще́ниеsự chuyển chỗ, di chuyển
- смея́тьсяcười
- сми́ловатьсяđộng lòng thương, thương hại
- сми́лостивитьсяđộng lòng thương, thương hại
- смире́ниеsự quy phục, quy thuận
- смире́нныйkhiêm tốn, khiêm nhượng
- сми́рноmột cách bình tĩnh, yên tĩnh
- сми́рныйbình tĩnh, yên tĩnh
- смиря́тьlàm quy phục, làm quy thuận
- смиря́тьсяquy phục, quy thuận, an phận
- смогkhói mù
- смодели́роватьvẽ kiểu, vẽ mẫu
- смокrồng
- смо́кваvả
- смо́кингcái áo xmốc-king, áo xi-mâu-kinh
- смоко́вницаcây vả
- смола́nhựa cây, nhựa, hắc in
- смоли́стыйnhựa
- смоли́тьtẩm nhựa
- смолка́тьim đi, im, lặng im
- смо́лодуtừ thời niên thiếu, từ nhỏ, thuở thiếu thời
- смолча́тьim, lặng thinh
- смоляно́йnhựa, làm nhựa, nấu nhựa
- смолёныйđã trét nhựa, đã xảm
- сморгну́тьnháy mắt làm rơi
- сморка́тьсяxì mũi, hỉ mũi
- сморо́динаphúc bồn tử, quả phúc bồn tử
- сморчо́кnấm nhăn
- смо́рщенныйnhăn, nhăn nheo
- смотрsự xem
- смотре́тьnhìn, dòm, coi
- смотре́тьсяtrông mình, nhìn mình
- смотри́тельngười trông, người coi
- смотрово́йđể quan sát, quan trắc, kiểm tra
- смочи́тьtẩm, tẩm ướt
- смочьcó thể, làm được
- смошенничатьlừa bịp, gian lận
- смрадmùi thối, mùi hôi thối
- смра́дныйhôi thối, thối tha
- СМСtin nhắn
- смуглоли́цыйmặt da bồ quân
- сму́глыйngăm ngăm, bánh mật
- сму́зиsinh tố
- сму́таphiến loạn, nổi loạn
- сму́тныйloạn lạc, rối loạn, xao xuyến
- смутья́нkẻ gây loạn, kẻ dấy loạn
- смуща́тьlàm xao xuyến, làm luống cuống
- смуща́тьсяluống cuống, lúng túng
- смуще́ниеsự luống cuống, lúng túng
- смущённыйbị luống cuống, lúng túng
- смыва́тьrửa, rửa sạch, cuốn đi
- смыва́тьсяđược rửa sạch
- смыка́тьkhép chặt, đóng chặt, nhắm
- смыка́тьсяtiếp hợp, hợp lại, nhắm lại
- смыслnghĩa, ý, ý nghĩa
- смы́слитьhiểu biết, biết nghĩa, thạo
- смыслово́йý, ngữ nghĩa
- смытьrửa, rửa sạch, cuốn đi
- смы́тьсяđược rửa sạch
- смы́чкаtiếp hợp, nối
- смычко́выйdùng mã vĩ, vĩ
- смычо́кmã vĩ, vĩ
- смышлёныйsáng ý, sáng trí
- смягча́тьlàm mềm, làm nhão, giảm bớt
- смягча́тьсяmềm ra, nhão ra, mềm đi
- смягча́ющийlàm dịu bớt, làm nhẹ bớt
- смягче́ниеsự làm mềm, mềm ra
- смягчи́тьlàm mềm, làm nhão, giảm bớt
- смягчи́тьсяmềm ra, nhão ra, mềm đi
- смяте́ниеsự rối loạn, hốt hoảng, kinh hoảng
- смя́тыйnhăn, nhàu
- смятьlàm nhàu nát, làm nhàu, cỏ
- смя́тьсяbị nhàu nát, nhàu, bị nghiền mát
- смёрзнутьсяđông dính, đông kết
- смёткаsự sáng ý, thông minh
- смётыватьkhâu lược, khâu chần
- снабди́тьcung cấp, tiếp tế, đưa thêm
- снабжа́тьcung cấp, tiếp tế, đưa thêm
- снабже́нецngười tiếp tế, người cung cấp
- снабже́ниеsự cung cấp, tiếp tế
- снабженческийtiếp tế, cung ứng
- снабженческо-сбытовойThuộc về cung tiêu
- сна́добьеthuốc, thuốc men
- сна́йперngưòi thiện xạ, người bắn giỏi
- снару́жиbên ngoài, bề ngoài, vẻ ngoài
- снаря́дmáy, dụng cụ
- снаряди́тьtrang bị, thiết bị
- снаряди́тьсяchuẩn bị, sửa soạn
- снаря́дныйđạn đại bác, đạn pháo
- снаряжа́тьtrang bị, thiết bị