Từ tiếng Nga bắt đầu bằng chữ П — trang 7
6.300 mục từ bắt đầu bằng chữ П, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/32
- перстngón tay
- пе́рстеньnhẫn, cà rá
- Перу́pê-ru
- перуа́нецngười pê-ru
- перуа́нкаngười pê-ru
- перуа́нскийThuộc về pê-ru
- перфокартаphiếu đục lỗ, phích đục lỗ
- перфора́торmáy khoan, búa khoan, máy đột lỗ
- перфорацияkhoan mỏ, khoan đục
- пе́рхотьgầu
- перча́ткаchiếc găng, bít tất tay
- пе́рчитьtra tiêu, rắc tiêu
- пе́сенкаbài ca, bài hát
- пе́сенникca sĩ, người hát, người làm bài ca
- песе́цcáo bắc cực, cáo cực
- песка́рьcon cá bống
- пе́сняbài ca, bài hát
- песо́кcát, sa
- песо́чницаhộp cát
- песо́чныйThuộc về cát
- пессими́змchủ nghĩa bi quan
- пессими́стngười bi quan, người yếm thế
- пессимисти́ческийbi quan chủ nghĩa, bi quan
- пестcái chày
- пе́стикcái chày, chày
- пестрота́sự nhiều màu, tạp sắc
- песцо́выйcáo cực, chồn bạc
- песча́никsa thạch, cát kết
- песча́нкаchuột nhảy
- песча́ныйbằng cát
- песчи́нкаhạt cát
- пета́нкbi sắt
- пета́рда-д. pháo hiệu
- пети́тcỡ chữ nhỏ, pơ-li-tếch
- пети́цияbản thỉnh nguyện, đơn thỉnh nguyện
- петли́цаkhuyết, lỗ khuy, phù hiệu
- петля́cái thòng lọng, vòng dây, mũi
- петрогра́фияthạch học
- петру́шкаmùi tây
- петса́йcải thìa
- пету́хcon gà sống, gà trống
- пету́шийgà trống
- петуши́ныйgà trống
- петуши́тьсяnổi nóng, nổi xung
- петушо́кcon gà giò, gà trống non
- петьhát, hót
- пехо́таbộ binh
- пехоти́нецlính bộ binh
- пехо́тныйThuộc về bộ binh
- печа́литьlàm buồn rầu
- печа́литьсяbuồn rầu, buồn phiền
- печа́льbuồn, buồn rầu
- печа́льныйbuồn, buồn rầu, buồn thảm
- печа́таниеsự in, ấn loát
- печа́татьin, ấn loát, đăng
- печа́татьсяđược in, được ấn hành, được xuất bản
- печа́тникngười thợ in, công nhân ấn loát
- печа́тныйấn loát, in
- печа́тьin ấn, báo chí
- пече́ниеsự nướng, bỏ lò
- пе́ченьgan
- пече́ньеbánh bích-quy, bánh quy
- пе́чкаcái lò, bếp
- печни́кngười thợ lò, thợ xây lò
- печно́йbếp, lò sưởi
- печо́раhang, động
- печьnướng, lò, bếp lò
- печёныйbỏ lò, nướng
- пешехо́дngưòi đi bộ, khách bộ hành
- пешехо́дныйđi bộ, bộ hành
- пе́шийđi bộ, bộ hành
- пе́шкаtốt
- пешко́мbằng cách đi bộ, bộ hành
- пеще́раcái hang, động
- пеще́рныйđộng
- пиpê, pờ
- пиала́cái bát
- пиани́ноdương cầm, pi-a-nô
- пиани́стnghệ sĩ dương cầm, người chơi dương cầm
- пиани́сткаnghệ sĩ dương cầm, người chơi dương cầm
- пиа́ноmột cách khẽ, nhỏ
- пиа́стрđồng bạc, đồng
- пивзаво́дnhà máy bia
- пивна́яquán rượu, tiệm rượu
- пивно́йThuộc về bia
- пивну́шкаquán rượu, ba, tiệm rượu
- пи́воbia, la ve
- пивова́рNgười chuyên viên làm bia
- пивоваре́ниеlàm bia
- пивова́ренныйThuộc về làm bia
- пивова́рняnhà máy bia
- пигме́йngười pích-mê, người chim chích
- пигме́нтsắc tố, chất sắc
- пигмента́цияsự nhiễm sắc tố, có sắc tố
- пиджа́кcái áo vét-tông, áo tây
- пи́джинpít-gin
- пи́дорđịt con mẹ mày, đụ má mày, pê đê
- пидора́сpê đê, bóng, địt con mẹ mày
- пижа́маbộ py-gia-ma, quần áo ngủ
- пи́жмаcây cúc ngài
- пижо́нcông tử bột, công tử
- пизда́lồn, đĩ
- пиздёжchuyện nhảm nhí, chuyện phiếm
- пикđỉnh
- пика́нтностьsự cay
- пика́нтныйcay, có gia vị
- пика́пchiếc ô tô hòm
- пике́йныйThuộc về vải pi-kê
- пике́тđội canh phòng, đội tự vệ, đội bảo vệ
- пикети́роватьcanh phòng, canh gác
- пи́киcon bích, pích
- пики́рованиеsự bổ nhào, nhào xuống
- пикирова́тьсяchâm chọc nhau
- пикиро́вщик[chiếc] máy bay bổ nhào ném bom, máy bay bổ nhào phóng pháo, phi cơ oanh tạc loại bổ nhào
- пикни́кcuộc du ngoạn, đi chơi tập thể
- пи́кнутьthốt lên một tiếng
- пи́ковыйcon pích
- пи́ксельđiểm ảnh
- пи́кулиdưa góp, dưa món
- пила́cái cưa
- пила-ры́баcon cá đuối cưa, cá cưa
- пилигри́мngười hành hương
- пили́тьcưa, xẻ
- пило́тphi công, người lái
- пилота́жthuật lái
- пилоти́роватьlái
- пило́ткаcái mũ chào mào, mũ ca-lô
- пи́льщикngười thợ cưa, thợ xẻ
- пилю́ляthuốc viên, thuốc hoàn
- пилёныйđã cưa, xẻ
- пина́тьđá, đạp
- пинг-по́нгmôn bóng bàn, pinh-pông
- пингви́нchim cánh cụt
- пино́кđá, đạp
- пинце́тcái nhíp, cặp
- пио́нcây hoa mẫu đơn, hoa vương
- пионервожа́тыйNgười phụ trách [đội] thiếu niên tiền phong, cán bộ phụ trách thiếu niên
- пионе́ркаNữ đội viên thiếu niên tiền phong
- пионе́рскийthiếu niên
- пи́паtì bà
- пипе́ткаcái ống nhỏ giọt, công-tơ-gút
- пирbữa tiệc lớn, yến tiệc
- пирами́даhình chóp, hình tháp, kim tự tháp
- пирамида́льныйcó hình chóp, hình tháp
- пира́ньяcá răng đao, cá piranha
- пира́тkẻ cướp biển, thủy tặc
- пира́тскийThuộc về kẻ cướp biển
- пира́тствоsự cướp biển
- пиритPyrit, pirit
- пирова́тьăn tiệc, yến tiệc
- пиро́гbánh nướng, bánh
- пиро́жноеbánh ngọt, bánh ga-tô
- пирожо́кcái bánh rán, bánh
- пироксили́нthuốc súng bông
- пироте́хникаkỹ thuật pháo bông, thuật hỏa công
- пирсthành bến, thành bến tàu
- пи́ршествоtiệc lớn, yến tiệc
- писа́ниеsự viết
- пи́саныйViết tay
- пи́сарьthư ký
- писа́тельnhà văn, văn sĩ
- писа́тельницаnữ sĩ, nữ văn sĩ
- писа́тельскийvăn sĩ
- писа́тьviết, ghi
- пи́сатьсяviết
- писе́цthư lại
- пискtiếng oe oe, chí chóe
- пискли́выйoe oe, chí chóe, kêu the thé
- пистоле́тkhẩu súng lục, súng sáu
- пистоле́тныйsúng sáu
- писто́нngòi nổ, lỗ xỏ dây
- писчебума́жныйThuộc về giấy viết
- пи́счийđể viết
- пи́ськаlồn
- письмена́chữ viết, chữ
- пи́сьменноbằng cách viết
- пи́сьменностьvăn tự, chữ viết, văn chương
- пи́сьменныйviết, thành văn
- письмо́thư
- письмоно́сецngười đưa thư, người phát thư
- пи́сяlồn
- пита́ниеcho ăn, nuôi dưỡng, cung cấp
- пита́тельностьdinh dưỡng cao
- пита́тельныйdinh dưỡng, có nhiều chất bổ
- пита́тьcho ăn, nuôi dưỡng, cung cấp
- пита́тьсяăn, ăn uống, sử dụng
- питаха́йяthanh long
- питека́нтропngười vượn, hầu nhân
- пито́мецngười được giáo dưỡng, người được nuôi dưỡng
- пито́мникvườn ươm, trại nuôi
- пито́нtrăn
- питьuống, uống rượu, chúc rượu
- питьево́йuống được
- питьёuống, đồ uống, thức uống
- пиха́тьxô đẩy, chen lấn, húych
- пихну́тьxô đẩy, chen lấn, húych
- пи́хтаcây linh sam, bôm
- пи́ццаbánh pizza, pizza
- пи́чкатьép ăn, ép uống
- пи́шущийđể viết